Nghĩa Của Từ Xót Ruột - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    cảm thấy nóng và khó chịu trong ruột vì thiếu chất nước, chất tươi mát
    húp tạm bát cháo cho đỡ xót ruột
    đau đớn trong lòng
    thấy con bị đau mà xót ruột
    (Khẩu ngữ) tiếc lắm, đến mức như cào xé trong ruột
    tiêu pha nhiều cũng xót ruột Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/X%C3%B3t_ru%E1%BB%99t »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đau Xót Ruột