Nghĩa Của Từ Xử Trảm - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(Từ cũ) chém đầu để hành hình (một hình phạt thời phong kiến).
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/X%E1%BB%AD_tr%E1%BA%A3m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Từ Xử Trảm
-
Xử Trảm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "xử Trảm" - Là Gì?
-
Xử Trảm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Xử Trảm
-
Xử Trảm Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Xử Trảm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'xử Trảm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Xử Trảm Là Gì
-
Chém đầu – Wikipedia Tiếng Việt
-
'xử Trảm': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Giáo Viên Bị Xử Trảm ở Philippines - BBC News Tiếng Việt
-
91 Năm Khúc Tráng Ca Hào Hùng Cuộc Khởi Nghĩa Yên Bái
-
“Xử Trảm” Không Nể Người Gần