Nghĩa Của Từ Xung Kích - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    làm nhiệm vụ xung phong trong chiến đấu
    chiến sĩ xung kích đại đội xung kích
    đi đầu làm những nhiệm vụ khó khăn, gay go nhất
    thanh niên xung kích vị trí xung kích của báo chí

    Danh từ

    (Khẩu ngữ) người===== làm nhiệm vụ xung phong trong chiến đấu ===== chặn đường tiến của xung kích Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Xung_k%C3%ADch »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đội Xung Kích Có Nghĩa Là Gì