Nghĩa Gốc, Nghĩa Chuyển
- Trang chủ
- Thành viên
- Sở GD-ĐT
Đăng nhập
Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viênNỘI DUNG CHÍNH
Thống kê
Thành viên trực tuyến
7 khách và 0 thành viênCác ý kiến mới nhất
Tạo bài viết mới Nghĩa gốc, nghĩa chuyển
Tìm nghĩa của từ bụng trong từng trường hợp sử dụng dưới đây, rồi phân các nghĩa khác nhau của từ này thành hai loại, nghĩa gốc, nghĩa chuyển.
- Bụng no ; - đau bụng ;
- mừng thầm trong bụng ; - ăn no chắc bụng ;
- suy bụng ta ra bụng người; - xấu bụng ;
- miệng nam mô, bụng bồ dao găm; - thắt lưng buộc bụng ;
- bụng đói đầu gối phải bò ; - bụng đói
- bụng mang dạ chữa ; - mở cờ trong bụng ;
- một bồ chữ trong bụng. - bụng bảo dạ ;
- sống để bụng, chết mang đi ; - có gì nói ngay không để bụng;
Nhắn tin cho tác giả Phan Thị Bích @ 15:04 31/10/2015 Số lượt xem: 25294 Số lượt thích: 0 người- Từ “ bụng” trong các cụm từ: Bụng no ; đau bụng ; ăn no chắc bụng ; bụng đói ; bụng đói đầu gối phải bò ; - bụng mang dạ chữa là “bộ phận cơ thể người hoặc động vật chứa ruột, dạ dày”.
Từ bụng trong các trường hợp này là nghĩa gốc.
- Từ “ bụng” trong các cụm từ: mừng thầm trong bụng ; suy bụng ta ra bụng người; xấu bụng ; miệng nam mô, bụng bồ dao găm; ; mở cờ trong bụng ; bụng bảo dạ ; sống để bụng, chết mang đi ; có gì nói ngay không để bụng; là “biểu tượng của ý nghĩ sâu kín, không bộc lộ ra, đối với người, với việc nói chung”
Từ bụng trong các trường hợp này là nghĩa chuyển
- Từ “ bụng” trong cụm từ “ thắt lưng buộc bụng” biểu tượng về hoàn cảnh sống. Đây là nghĩa chuyển.
- Từ “ bụng” trong cụm từ “một bồ chữ trong bụng” biểu tượng về tài năng, trình độ. Đây là nghĩa chuyển.
Trần Thị Thanh Huyền @ 21h:36p 31/10/15+ Nghĩa của từ “ bụng” là phần dưới ngực của con người và động vật
- “Bụng bảo dạ”- tự nhủ mình, không nói ra; “suy bụng ta ra bụng người”- áp đặt những suy nghĩ , mong muốn của mình cho người khác; “ xấu bụng” – ăn ở tồi tệ, hay nói xấu người khác; “thắt lưng buộc bụng”- biểu tượng của hoàn cảnh sống ăn tiêu tiết kiệm; “một bồ chữ trong bụng”- biểu tượng về tài năng, trình độ; “miệng nam mô, bụng bồ dao găm”- miệng nói nhân tử mà lòng thì ác độc; “bụng đói, đầu gối phải bò” – kẻ lười nhác thì đói cũng phải lao động để kiếm sống ; “bụng mang dạ chửa”- phụ nữ sắp đến ngày sinh nở
+ Nghĩa gốc: bụng đói; đau bụng; bụng no; ăn no chắc bụng; bụng mang dạ chửa;
+ Nghĩa chuyển: mừng thầm trong bụng; xấu bụng; miệng nam mô, bụng bồ dao găm; mở cờ trong bụng;có gì nói ngay không để bụng; một bồ chữ trong bụng; sống để bụng, chết mang đi; bụng đói, đầu gối phải bò;
Lê Thị Kim Tiến @ 23h:30p 31/10/15Khi nói đến ăn uống hoặc những cảm giác về việc ăn uống ta nghĩ đến bụng.Vậy bụng được dùng với nghĩa "chỉ bộ phận cơ thể người hoặc động vật chứa dạ dày ,ruột.Vì thế các từ bụng trong các cụm từ sau là nghĩa gốc.
Đau bụng ;bụng no;bụng đói;ăn no chắc bụng,bụng mang dạ chửa.
Từ "bụng " có thể hiểu theo cách khác"Bụng " là biểu tượng có ý nghĩ sâu kín,không bộc lộ ra đối với người với việc nói chung.Như vậy từ bụng trong các cụm từ sau là nghĩa chuyển .
Mừng thầm trong bụng;suy bụng ta ra bụng người,miệng nam mô ,bụng bồ dao găm; bụng đói đầu gối phải bò,một bồ chữ trong bụng; sống để bụng chết mang theo;có gì nói ngay không để bụng,mở cờ trong bụng,thắt lưng buộc bụng.
Nguyễn Thị Thanh Tâm @ 20h:43p 04/11/15Đề bài chỉ yêu cầu giải thích nghĩa từ " bụng" thôi. Hình như bạn giải nghĩa cả câu rồi bạn Tiểu Học a!
Trần Thị Thanh Huyền @ 09h:33p 05/11/15   ↓ ↓ Gửi ý kiến- Từ loại (29/10/15)
- XÁC ĐỊNH CHỦ NGỮ, VỊ NGỮ (29/10/15)
- XÁC ĐỊNH BỘ PHẬN TRẠNG NGỮ (29/10/15)
- Tìm quan hệ từ (29/10/15)
- Xác định câu theo cấu tạo. (29/10/15)
Từ khóa » Bụng Mang Dạ Chửa Nghĩa Là Gì
-
'bụng Mang Dạ Chửa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt - Bụng Mang Dạ Chửa Là Gì?
-
Bụng Mạng Dạ Chửa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Bụng Mang Dạ Chửa Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'bụng Mang Dạ Chửa': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Bụng Mang Dạ Chửa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bụng Mang Dạ Chửa Là Gì? định Nghĩa
-
Chị Dâu Bụng Mang Dạ Chửa Nhưng Tối Nào Cũng Lén Ra Ngoài
-
Từ điển Thành Ngữ, Tục Ngữ Việt Nam - Từ Bụng Mang Dạ Chửa ...
-
Nghĩa Của Từ Chửa - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Em Tìm Hiểu Nghĩa Của Từ Bụng Trong Từng Trường Hợp Dưới đây, Rồi ...