thiêng liêng - Wiktionary tiếng Việt vi.wiktionary.org › wiki › thiêng_liêng
Xem chi tiết »
(Ít dùng) như ''thiêng'' (ng1) , rất cao quý, đáng tôn thờ, coi trọng và giữ gìn hơn hết ,
Xem chi tiết »
- tt. 1. Thiêng nói chung: Ngôi đền rất thiêng liêng. 2. Cao quý nhất, rất đáng tôn thờ, kính trọng, cần được giữ gìn ...
Xem chi tiết »
thiêng liêng có nghĩa là: - tt. . . Thiêng nói chung: Ngôi đền rất thiêng liêng. . . Cao quý nhất, rất đáng tôn thờ, kính trọng, cần được giữ gìn: tình ...
Xem chi tiết »
thiêng liêng, - tt. 1. Thiêng nói chung: Ngôi đền rất thiêng liêng. 2. Cao quý nhất, rất đáng tôn thờ, kính trọng, cần được giữ gìn: tình cảm thiêng liêng lời ...
Xem chi tiết »
tt. 1. Thiêng nói chung: Ngôi đền rất thiêng liêng. 2. Cao quý nhất, rất đáng tôn thờ, kính trọng, cần được giữ gìn ...
Xem chi tiết »
Thiêng liêng là gì: Tính từ (Ít dùng) như thiêng (ng1) đấng thiêng liêng rất cao quý, đáng tôn thờ, coi trọng và giữ gìn hơn hết lời thề thiêng liêng giây ...
Xem chi tiết »
Thuật ngữ thiêng liêng là một tính đến từ đủ điều kiện chỉ định tất cả mọi thứ đã được thánh hiến cho một giáo phái, thần thánh hoặc có liên quan đến bất kỳ tôn ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ thiêng liêng trong Từ điển Tiếng Việt thiêng liêng [thiêng liêng] tính từ sacred, holy inviolable, spiritual.
Xem chi tiết »
Từ La tinh sacrātus đến với ngôn ngữ của chúng tôi là thiêng liêng . Đó là một từ Latin có nguồn gốc từ động từ "sacrare", có thể được dịch là "thánh hiến" ...
Xem chi tiết »
21 thg 12, 2021 · Và chỉ viết: Về từ “liềng”, chúng tôi chưa thấy từ điển tiếng Việt nào ghi nhận, cả hai từ điển đã dẫn ở trên chỉ ghi nhận từ “liêng” với nghĩa ...
Xem chi tiết »
Learn English · Apprendre le français · 日本語学習 · 学汉语 · 한국어 배운다. |. Diễn đàn Cồ Việt · Đăng nhập; |; Đăng ký.
Xem chi tiết »
long trọng bất khả xâm phạm, inviolate, incorruptible, được bảo vệ, bất khả xâm phạm, unassailable, miễn dịch, bảo vệ. · thần consecrated hallowed, tôn giáo, ...
Xem chi tiết »
Thuật ngữ phụng vụ bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp: λειτουργια leitourgia nghĩa chữ là việc công, được ghép từ λαος laos là nhân dân và εργον érgon là phục vụ. Tham ...
Xem chi tiết »
Ngữ văn lớp 6: Bài làm. Năm từ đồng nghĩa với từ linh thiêng là: 1. Tâm ling. 2. Thiêng liêng. 3. Lòng mộ đạo. 4. Đức hạnh. 5. Limh ứng.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Nghĩa Từ Thiêng Liêng
Thông tin và kiến thức về chủ đề nghĩa từ thiêng liêng hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0904961917
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu