Nghịch Từ – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Bài viết này cần thêm liên kết tới các bài bách khoa khác để trở thành một phần của bách khoa toàn thư trực tuyến Wikipedia. Xin hãy giúp cải thiện bài viết này bằng cách thêm các liên kết có liên quan đến ngữ cảnh trong văn bản hiện tại. (tháng 11 năm 2016) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
| Vật lý vật chất ngưng tụ |
|---|
| Pha · Chuyển pha * QCP |
| Trạng thái vật chấtChất rắn · Chất lỏng · Chất khí · Ngưng tụ Bose–Einstein · Khí Bose · Ngưng tụ Fermion · Khí Fermi · Chất lỏng Fermi · Siêu rắn · Siêu lỏng * Tinh thể thời gian |
| Hiện ứng phaTham số thứ bậc · Chuyển pha |
| Pha điện tửLý thuyết vùng năng lượng * Plasma * Cấu trúc dải điện tử · Chất cách điện · Chất cách điện Mott · Chất bán dẫn · Bán kim loại · Chất dẫn điện · Chất siêu dẫn · Hiệu ứng nhiệt điện · Áp điện · Sắt điện |
| Hiệu ứng điện tửHiệu ứng Hall lượng tử · Hiệu ứng Hall spin · Hiệu ứng Kondo |
| Pha từNghịch từ · Siêu nghịch từ Thuận từ · Siêu thuận từSắt từ · Phản sắt từMetamagnet · Spin glass |
| Giả hạtPhonon · Exciton · PlasmonPolariton · Polaron · Magnon |
| Vật chất mềmChất rắn vô định hình * Hệ keo · Vật liệu hạt · Tinh thể lỏng · Polyme |
| Nhà khoa họcMaxwell · Einstein · Onnes * Laue * Bragg * Van der Waals · Debye · Bloch · Onsager · Mott · Peierls · Landau · Luttinger · Anderson · Bardeen · Cooper · Schrieffer · Josephson · Kohn · Kadanoff · Fisher và nhiều người khác... |
|
Các chất nghịch từ là các chất không có mômen từ (tổng vecto từ quỹ đạo và từ spin của toàn bộ điện tử bằng 0). Khi đặt vào từ trường ngoài trong các phân tử sẽ xuất hiện dòng điện phụ và tạo ra từ trường phụ ngược chiều từ trường ngoài theo xu hướng cảm ứng điện từ (hiệu ứng vật lý lượng tử). Cho nên chất liệu nào cũng phát sinh nghịch từ khi từ trường tác dụng nhưng trong đa số chất liệu hiệu ứng nghịch từ rất nhỏ và khó phát hiện. Chỉ trong chất siêu dẫn điện thì hiệu ứng này mới mạnh.
Do đó độ thẩm điện môi của môi trường μ < 1, độ cảm từ χ < 0. Các chất nhóm này là các khí hiếm như: I, He, Ne, Ar, Kr,...và các ion có các lớp electron giống khí hiếm. Nhiều kim loại như: Bi, Zn, Ag, Cu, Pb, và 1 số́ chất khác như C, NaCl, SiO2, S, H2O.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Thuận từ
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn | |
|---|---|
| Quốc tế |
|
| Quốc gia |
|
| Khác |
|
- Từ học
- Điện trường và từ trường trong vật chất
- Khái niệm vật lý
- Bài viết có quá ít liên kết wiki
- Tất cả bài viết cần được wiki hóa
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Nghịch Tử Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Nghịch Tử Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Nghịch Tử - Từ điển Việt
-
Nghịch Tử
-
Từ điển Tiếng Việt "nghịch Tử" - Là Gì?
-
Nghịch Tử Nghĩa Là Gì?
-
Nghịch Tử Là Gì
-
'nghịch Tử' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Nghịch Tử - Từ điển Hán Nôm
-
Nghịch Tử Là Gì - Redeal
-
Nghịch Tử Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Nghịch Tử Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐẠI NGHỊCH TỬ ~ Thích Nhật Từ ~ Trong Hàng Ngàn Gia đình, Thi ...
-
Kết Quả Khoét Chóp Cổ Tử Cung Là CIN2 Và Nghịch Sản Tuyến CTC ...