Nghiền - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Tính từ
    • 1.5 Động từ
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋiə̤n˨˩ŋiəŋ˧˧ŋiəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋiən˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 研: nghiên, nghiến, nghiễn, nghiện, nghiền
  • 硯: nghiên, nghiễn, nghẽn, nghiền

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • nghiện
  • nghiến
  • nghiên

Tính từ

nghiền

  1. Nói kẻ nghiện thuốc phiện. Cải tạo những kẻ nghiền.

Động từ

nghiền

  1. Tán nhỏ ra; Tán thành bột. Nghiền hạt tiêu.
  2. Đọc chăm chỉ, học kĩ, nghiên cứu kĩ. Nghiền văn chương. Nghiền lịch sử.
  3. Nói mắt nhắm hẳn.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nghiền”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nghiền&oldid=2272784” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Tính từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục nghiền 7 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Khái Niệm Về Nghiền