Ngô Nghê - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋo˧˧ ŋe˧˧ | ŋo˧˥ ŋe˧˥ | ŋo˧˧ ŋe˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋo˧˥ ŋe˧˥ | ŋo˧˥˧ ŋe˧˥˧ | ||
Tính từ
ngô nghê
- Thiếu tinh khôn, có vẻ ngớ ngẩn, buồn cười. vẻ mặt ngô nghê văn viết còn ngô nghê
Đồng nghĩa
- ngây ngô
- ngờ nghệch
Tham khảo
“Ngô nghê”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ngô_nghê&oldid=2070609” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Từ láy tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Gồ Ghề Ngô Nghê
-
Đáp án Nào Sau đây Gồm Các Từ Viết đúng Chính Tả? Gọn Gàng, Nghó ...
-
Đáp án Nào Sau đây Gồm Các Từ Viết đúng Chính Tả? - Tiếng Việt Lớp 5
-
Còn Nhiều Em Viết Sai Chính Tả Do... - Cùng Con Học Lớp 1 | Facebook
-
Nghĩa Của Từ Ngô Nghê - Từ điển Việt
-
Giáo án Tiếng Việt Lớp 1 - Tiết 65: Luyện Tập (tiết 2)
-
Quy Tắc Viết Phụ âm đầu “gờ”, “ngờ” - Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng ...
-
Bài Tập Nâng Cao Tiếng Việt 2 – Tuần 11: Phần Chính Tả
-
Giúp Tôi Nhaaaaaaaaa!
-
Top 15 Ngô Nghê - .vn - Wiki
-
II: BÀI TẬP 7,5 điểm Câu 1: 1đ Xác định CN, VN Trong Các Câu Văn Sau
-
Tieng Viet | World Languages Quiz - Quizizz
-
Gồ Ghề - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 5 Năm Học 2016
-
Giới Thiệu Ghế Nghê Bảo đỉnh Gỗ Dổi Chun Tay 14 Bộ 7 Món - YouTube