Ngoại Ngữ - Cách Làm Bài Tập Word Forms - HOCMAI Forum
Có thể bạn quan tâm
- Diễn đàn Bài viết mới Tìm kiếm trên diễn đàn
- Đăng bài nhanh
- Có gì mới? Bài viết mới New media New media comments Status mới Hoạt động mới
- Thư viện ảnh New media New comments Search media
- Story
- Thành viên Đang truy cập Đăng trạng thái mới Tìm kiếm status cá nhân
Tìm kiếm
Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề Search Tìm nâng cao… Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề By: Search Advanced…- Bài viết mới
- Tìm kiếm trên diễn đàn
- Thread starter phuongdaitt1
- Ngày gửi 19 Tháng sáu 2018
- Replies 2
- Views 31,540
- Bạn có 1 Tin nhắn và 1 Thông báo mới. [Xem hướng dẫn] để sử dụng diễn đàn tốt hơn trên điện thoại
- Diễn đàn
- NGOẠI NGỮ
- TIẾNG ANH
- Thảo luận - Chia sẻ chung
phuongdaitt1
Cựu Phó nhóm Tiếng Anh
Thành viên 6 Tháng mười hai 2015 1,886 4,315 496 Tiền Giang HMF Forum
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!! ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn. Đây là dạng bài rất phổ biến. Bạn nào còn đang băn khoăn không biết vị trí _______ cần chọn là danh từ, tính từ, trạng từ hay động từ thì xem lại vị trí các từ trong câu nhé. Ví dụ 1: The creative marketing ________ will be implemented immediately. A. strategic C. strategize B. strategy D. strategical Đối với dạng bài word forms như thế này các em đừng mất thời gian vào việc dịch nghĩa của câu vội nhé. Cách làm như sau: *** Bước 1: Nhìn vào từ phía trước và sau chỗ trống để xác định TỪ LOẠI mình cần điền là từ gì. Ở câu trên ta thấy trước chỗ trống có danh từ marketing, phía sau có động từ (cụ thể là chia ở thì tương lai) --> Vị trí trong ô trống chỉ có thể là danh từ. "The + Adj + Noun + Noun + Verb" (2 danh từ đặt cạnh nhau --> danh từ ghép) *** Bước 2: Nhận dạng xem đâu là danh từ trong 4 đáp án. A và D đều là tính từ (Adj) (1 số bạn học thuộc các đuôi tính từ - ic/al nên chọn dễ luôn C là động từ (ize) --> strategize (v): lập chiến lược B là danh từ --> chiến lược. --> Vậy đáp án là B: "marketing strategy" chiến lược marketing. Ví dụ 2: Materials for the seminar will be sent to all _______ two weeks in advance. A. attendance C. attendees B. attends D. attend Tương tự như ở ví dụ 1, bước 1 các em nhìn vào từ đứng trước, đứng sau chỗ trống. Xuất hiện từ "all" --> Ô trống chỉ có thể là danh từ B và D bị loại vì là động từ. Attend (v) tham gia, tham dự Vấn đề là cả A (-ce) và C (-ee) đều là danh từ. Lúc này các em phải xác định xem ô trống cần điền là danh từ chỉ người hay vật (Thường sẽ nhìn vào đuôi (ee - người) hoặc có thể nhìn vào động từ để xác định) A: attendance: sự tham gia C: attendees: những người tham gia/ người tham dự --> Đáp án sẽ là C CÁCH NHẬN BIẾT TỪ LOẠI DỰA VÀO VỊ TRÍ: ► Danh từ (nouns) : danh thường được đặt ở những vị trí sau 1.Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu,sau trạng ngữ chỉ thời gian) Ex: Maths is the subject I like best. N Yesterday, Lan went home at midnight. N 2. Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful.... Ex: She is a good teacher. Adj N His father works in hospital. Adj N 3. Làm tân ngữ, sau động từ Ex: I like English. We are students. 4. Sau “enough” Ex: He didn’t have enough money to buy that car. 5. Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,..... (Lưu ý cấu trúc A/An/The + Adj + Noun) Ex: This book is an interesting book. 6. Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at...... Ex: Thanh is good at literature. ►Tính từ (adjectives): Tính từ thường đứng ở các vị trí sau 1. Trước danh từ: Adj + N Ex: My Tam is a famous singer. 2. Sau động từ liên kết: tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get + adj Ex: She is beautiful Tom seems tired now. Chú ý: cấu trúc keep/make + O + adj Ex: He makes me happy 3. Sau “ too”: S + tobe/seem/look....+ too + adj... Ex: He is too short to play basketball. 4. Trước “enough”: S + tobe + adj + enough... Ex: She is tall enough to play volleyball. 5. Trong cấu trúc so...that: tobe/seem/look/feel.....+ so + adj + that Ex: The weather was so bad that we decided to stay at home 6. Tính từ còn được dùng dưới các dạng so sánh( lưu ý tính từ dài hay đứng sau more, the most, less, as....as) Ex: Meat is more expensive than fish. Huyen is the most intelligent student in my class 7. Tính từ trong câu cảm thán: How +adj + S + V What + (a/an) + adj + N ► Trạng từ (adverbs): Trạng từ thường đứng ở các vị trí sau 1. Trước động từ thường(nhất là các trạng từ chỉ tàn suất: often, always, usually, seldom....) Ex: They often get up at 6am. 2. Giữa trợ động từ và động từ thường Ex: I have recently finished my homework. TĐT adv V 3. Sau đông từ tobe/seem/look...và trước tính từ: tobe/feel/look... + adv + adj Ex: She is very nice. Adv adj 4. Sau “too”: V(thường) + too + adv Ex: The teacher speaks too quickly. 5. Trước “enough” : V(thường) + adv + enough Ex: The teacher speaks slowly enough for us to understand. 6. Trong cấu trúc so....that: V(thường) + so + adv + that Ex: Jack drove so fast that he caused an accident. 7. Đứng cuối câu Ex: The doctor told me to breathe in slowly. 8. Trạng từ cũng thường đứng một mình ở đầu câu,hoặc giữa câu và cách các thành phần khác của câu bằng dấu phẩy(,) Ex: Last summer I came back my home country My parents had gone to bed when I got home. It’s raining hard. Tom, however, goes to school. ► Động từ (verbs): Vị trí của động từ trong câu rất dễ nhận biết vì nó thường đứng sau chủ ngữ (Nhớ cẩn thận với câu có nhiều mệnh đề). Ex: My family has five people. S V I believe her because she always tells the truth. S V S V Chú ý: Khi dùng động từ nhớ lưu ý thì của nó để chia cho đúng. CÁCH NHẬN BIẾT TỪ LOẠI DỰA VÀO CẤU TẠO TỪ ► Danh từ (nouns): danh từ thường kết thúc bằng: -tion/-ation, -ment, -er, -or, -ant, -ing, -age, -ship, -ism, -ity, -ness Ex: distribution, information, development, teacher, actor, accountant, teaching, studying, teenage, friendship, relationship, shoolarship, socialism, ability, sadness, happiness........... ► Tính từ (adjective): Tính từ thường kết thúc bằng: -ful, -less, -ly, -al, -ble, -ive, -ous, -ish, -y, -like, -ic, -ed, -ing Ex: helful, beautiful, useful, homeless, childless, friendly, yearly, daily, national, international, acceptable, impossible, active, passive, attractive, famous, serious, dangerous, childish, selfish, foolish, rainy, cloudy, snowy, sandy, foggy, healthy, sympathy, childlike, specific, scientific, interested, bored, tired, interesting, boring ► Trạng từ (adverbs): Trạng từ thường được thành lập bằng cách thêm đuôi “ly” vào tính từ Ex: beautifully, usefully, carefully, strongly, badly Chúc các bạn học tốt ^^ Last edited: 19 Tháng sáu 2018 thyletsgo
Học sinh mới
Thành viên 26 Tháng mười một 2021 1 2 6 Thật sự cảm ơn trang web này! Rất hữu ích và giúp cho những nỗi lo về Word forms của mình giảm đi rất nhiều. Nhưng mong là sẽ có nhiều bài tập vận dụng hơn cho Word forms. Cảm ơn bạn rất nhiềuS I M O
Cựu Phụ trách nhóm Anh
Thành viên 19 Tháng tư 2017 3,384 9 4,344 649 Nam Định Trái tim của Riky-Kunthyletsgo said: Thật sự cảm ơn trang web này! Rất hữu ích và giúp cho những nỗi lo về Word forms của mình giảm đi rất nhiều. Nhưng mong là sẽ có nhiều bài tập vận dụng hơn cho Word forms. Cảm ơn bạn rất nhiều Bấm để xem đầy đủ nội dung ...Nếu bạn muốn tìm hiểu một số dạng bài tập thì có thể xem hai topic này. Thật ra còn nhiều hơn nữa nhưng vì đang dùng đth nên mình mới tìm được hai cái này. Chúc bạn học tốt! https://diendan.hocmai.vn/threads/luyen-tap-dang-bai-chia-dong-tu-word-formation.713945/ https://diendan.hocmai.vn/threads/ta-bai-tap-ngu-vung-word-forms.92787/ You must log in or register to reply here. Chia sẻ: Facebook Reddit Pinterest Tumblr WhatsApp Email Chia sẻ Link
- Diễn đàn
- NGOẠI NGỮ
- TIẾNG ANH
- Thảo luận - Chia sẻ chung
- Vui lòng cài đặt tỷ lệ % hiển thị từ 85-90% ở trình duyệt trên máy tính để sử dụng diễn đàn được tốt hơn.
Từ khóa » Cách Nhận Biết để Làm Word Form
-
Phương Pháp Học Word Form Hiệu Quả Mà Chúng Ta Nên Biết
-
Word Form - Phân Biệt Các Loại Từ Trong Tiếng Anh - IELTS Vietop
-
Cách Làm Dạng Word Form, Idiom, Language Function (Chức...
-
Hướng Dẫn Cách Nhận Biết Từ Loại để Làm Bài Tập Word Form - YouTube
-
CÁCH NHẬN BIẾT TỪ LOẠI WORD FORM... - Luyện Thi Toeic 24h
-
Word Form ở Dạng Danh Từ, động Từ, Tính Từ, Trạng Từ Sử Dụng Như ...
-
[Word Form] Tổng Hợp Công Thức Và Hướng Dẫn Bài Tập
-
Mẹo Hay ăn điểm Khi Làm Bài Test Dạng Word Forms
-
Cách Làm Dạng Bài Word Form Hay Nhất - Top Lời Giải
-
LÝ THUYẾT & BÀI TẬP WORD FORM CÓ ĐÁP ÁN
-
Hướng Dẫn Làm Bài Tập Word Form (Có Đáp Án), Chuyên Đề Word ...
-
Phương Pháp Làm Dạng Word Form Trong TOEIC Reading Part 5 & 6
-
Cách để Word Form Trong Các Câu Nhờ Dấu Hiệu - MTrend
-
Phương Pháp Học Word Form Hiệu Quả Mà Chúng Ta ... - Tài Liệu ôn Thi