Ngói - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:ngói 
ngói
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ NômTừ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tựDanh từ

ngói
- Loài chim cùng họ với bồ câu, nhưng bé hơn, thường sống thành từng đàn. Chim ngói mùa thu, chim cu mùa hè. (tục ngữ)
- Tấm đất nung chín hoặc tấm xi măng được ép định hình, dùng để lợp nhà. Nhà ngói cây mít. (tục ngữ) Đình bao nhiêu ngói, thương mình bấy nhiêu. (ca dao)
Dịch
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngói”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
Từ khóa » đất Ngói Wiki
-
Ngói – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lập Thạch - Wikiwand
-
Top 14 đất Ngói Wiki
-
Đất Ngói đặc Sản Khoái Khẩu - Huyền Iris - Ontopwiki
-
Đất Sét - Wiki Là Gì
-
Lạ Miệng Với Món đất Hun Khói ở Vĩnh Phúc | Báo Dân Trí
-
Top 8 Ngói Là Gì - Học Wiki
-
Ngói Thoát Nước - Wikipedia Updit.
-
Ngói - Wiko
-
Ketqua Bong Da Uefa Europa League Wiki
-
Ngói - Tile - Wikipedia
-
Phát Lộ Bí ẩn Trong Lòng đất Tháp Cổ Mỹ Sơn - WIKI
-
Đất Sét – Wikipedia Tiếng Việt - Học Đấu Thầu