NGỌN NẾN CHÁY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NGỌN NẾN CHÁY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ngọn nến cháy
candle burns
{-}
Phong cách/chủ đề:
What's with the burning candle?Mười sáu ngọn nến cháy trên tường của tôi.
Sixteen candles blown on my wall.Nếu còn tiếp tục uống rượu, anh sẽ khô kiệt như một ngọn nến cháy hết.
You keep on drinking, you will be as much use as a melted candle.Mỗi ngọn nến cháy trong 7 ngày.
Candles will burn for 7 days.Không có sự khác biệt giữa lúc khởi đầu và lúc cuối cùng của ngọn nến cháy.
So there's no difference between the beginning time and the later time of the candle burning.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcháy rừng vụ cháybáo cháyquá trình đốt cháylửa cháycơ thể đốt cháykhả năng chống cháylượng calo đốt cháycháy nhà vật liệu chống cháyHơnSử dụng với trạng từcháy chậm cháy mãi đốt cháy nhiều hơn Sử dụng với động từbị đốt cháychống cháy nổ bị thiêu cháybị cháy rụi bắt đầu đốt cháybắt đầu cháyphát hiện cháybị bốc cháybị chết cháybáo động cháyHơnKhi ngọn nến cháy, nó rất sáng.
When the candleis burning, it's very bright.Ông kết luận cây xanh có thể“ hoàn trả” phần không khí bị“ tổn hại” bởi ngọn nến cháy.
He concluded that the plant had"restored" air that had been"injured" by burning the candle.Mười sáu ngọn nến cháy trên tường của tôi.
Those Sixteen candles, Are burned on my wall.Có câu:“ Một thầy giáo tốt như một ngọn nến- Ngọn nến cháy để soi đường cho những người khác”.
It is said that a“good teacher is like a candle- it consumes itself to light the way for others”.Mười sáu ngọn nến cháy trên tường của tôi.
The sixteen candles burning on my wall.Có câu:“ Một thầy giáo tốt như một ngọn nến- Ngọn nến cháy để soi đường cho những người khác”.
It's always said"A good teacher is like a candle- it consumes itself to light the way for others".Giống như ngọn nến cháy sáng rực rỡ nhưng nhanh lụi tàn.
Like a candle that burns brightly, it burned out quickly.Cốc đựng nến làm bằng thủy tinh đôi khi bị nứt do sốc nhiệt từ ngọn lửa nến,đặc biệt là khi ngọn nến cháy đến cuối.
Glass candle-holders are sometimes cracked by thermal shock from the candle flame,particularly when the candle burns down to the end.Từng ngọn nến cháy sạch với một khung bình tĩnh không nhỏ giọt hoặc hút thuốc lá.
Each candle burns cleanly with a calm frame without dripping or smoking.Di chuyển nến ngọn lửa là rất thực tế nó gần nhưkhông thể nói sự khác biệt từ một ngọn nến cháy thực sự. Nguồn LED bên trong chiếu….
Moving Flame candles are so realistic it'salmost impossible to tell the difference from a real burning candle. An internal LED….Giống như ngọn nến cháy ngọn lửa của nó, trái tim tôi cháy bỏ đó là tình yêu vĩnh cửu dành cho bạn.
Just like a candle burns its flame, my heart burns with an everlasting love for you.Việc sử dụng một người giữ ngọn nến là rất khuyến khích để bắt sáp, ổn định nến,và giảm nguy cơ cháy trong khi ngọn nến cháy.
The use of a candleholder is highly recommended to catch wax, stabilize the candle,and reduce the risk of fire while the candle burns.Giống như ngọn nến cháy ngọn lửa của nó, trái tim tôi cháy bỏ đó là tình yêu vĩnh cửu dành cho bạn.
Just like the candle that burns into flame, my head burns it's everlasting love for you.Đức Thượng Phụ sau đó tiết lộ rằng Ông ở một mình trong ngôi mộ và đọc kinh cầu nguyện,cho đến khi 33 hoặc 12 ngọn nến cháy sáng và đem phân phát chúng đến giáo đoàn.
The patriarch will then emerge from the tomb chamber, recite some prayers,and light either 33 or 12 candles to distribute to the faithful.Ngọn nến cháy trên Trái đất so với ngọn nến cháy trong môi trường vi trọng lực( microgravity) trên trạm Vũ trụ Quốc tế.
A candle burning on Earth compared to a candle burning in microgravity on the International Space Station.Các nhà nghiên cứu đã lấy muội từ đầu và từ giữa ngọn nến cháy để so sánh kích thước, hình dạng và kết cấu của carbon.
The researchers looked at the soot collected from the tip of a candle flame and from the middle of the flame and compared the size, shape and structure of the carbon.Ông lưu ý rằng một ngọn nến cháy sáng rực rỡ hơn khi ở trong khí này, nhờ có vai trò của oxy trong quá trình đốt cháy..
He noted that a candle burned more brightly in this gas, according to the RSC, thanks to oxygen's role in combustion.Theo truyền thống, nếu bạn ước nguyện khi bạn làm lễ Krathong vànó trôi đi khỏi tâm nhìn của bạn trước khi ngọn nến cháy thì nó sẽ trở thành sự thật.
According to tradition, if you make a wish when you set downyour krathong and it floats out of sight before the candle burns out, your wish will come true.Có một ngọn nến cháy leo lét ở trung tâm; bằng cách xếp gương phản xạ, ánh sáng nến sẽ được phản xạ như vô tận khắp mọi hướng.
There is a single candle flickering in the center; by an arrangement of reflective glasses, it reflects into infinity in all directions.Đức Thượng Phụ sau đó tiết lộ rằng Ông ở một mình trong ngôi mộ và đọc kinh cầu nguyện,cho đến khi 33 hoặc 12 ngọn nến cháy sáng và đem phân phát chúng đến giáo đoàn.
The patriarch then reveals himself from the tomb chamber and recites some prayers,before he lights either 33 or 12 candles and distributes them to the congregation.Chúng ta đã lãnh nhận ngọn nến cháy sáng khi chịu Bí- tích Rửa Tội và đã hứa trước mặt Hội Thánh sẽ giữ ngọn đèn cháy sáng mãi cho tới ngày ra đón Chúa Kitô khi Ngài trở lại.
We received a lighted candle in our Baptism and promised before the Church that we shall keep it burning until the day we meet Christ when he will be back.Hỗn hợp dã chia ra làm 3 phần bằng nhau, 1 phần đem rắc ở dưới chiếu hay đệm giường ngủ, một phần được xoa trên thân cây nến, đốt nến lên và nhìn vào ngọn lửa để trước gương, hãy dùng toàn bộ tâm tư suy nghĩ của mình vàhình dung lên người muốn yểm cho đến khi ngọn nến cháy được một nửa.
The mixture is divided into 3 equal parts, 1 part is sprinkled under the mat or the bed mattress, a part is rubbed on the body of the candle, burning candles and looking at the fire in front of the mirror, use the whole mind think andimagine the person who wants to cover until the candle burns in half.Để ngọn nến cháy, một nguồn nhiệt( thường là ngọn lửa trần) được sử dụng để thắp sáng bấc của ngọn nến, làm tan chảy và làm bay hơi một lượng nhiên liệu nhỏ( sáp).
For a candle to burn, a heat source(commonly a naked flame) is used to light the candle's wick, which melts and vaporizes a small amount of fuel(the wax).Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0198 ![]()
ngọn nếnngọn nến là

Tiếng việt-Tiếng anh
ngọn nến cháy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ngọn nến cháy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
ngọntính từtopngọndanh từflamemountainfiretopsnếndanh từcandlecandlestickcandlelightcandlesnếnđộng từcandlingcháydanh từfireflamecombustioncháyđộng từburncháythe burningTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ngọn Nến đang Cháy Là Gì
-
Ngọn Nến đang Cháy Không Phải Là Nguồn Sáng
-
Ngọn Nến đang Cháy Là Gì? - Thùy Trang - Hoc247
-
33. Chùm Sáng Phát Ra Từ Ngọn Nến đang Cháy Là: - Selfomy Hỏi Đáp
-
Câu 1: Quan Sát Một Cây Nến đang Cháy. Cho Biết Phần Nào Của ...
-
Trước Mặt Ta Là Một Ngọn Nến đang Cháy Tại Sao Khi Ta đặt ... - Hoc24
-
Điều Gì Sẽ Xảy Ra Nếu Một Ngọn Nến đang Cháy được đậy Bằng Lọ ...
-
Những Chất Nào được Tạo Ra Khi Ngọn Nến Cháy?
-
Ngọn Nến đang Cháy Có Phải Là Nguồn Sáng Không
-
Chùm Sáng Do Ngọn Nến đang Cháy Phát Ra Là Loại ...
-
Tại Sao để Ngọn Nến Cháy được Chúng Ta Phải Châm Lửa đốt Nó
-
Bạn Thấy điều Gì Khi Nhìn Ngọn Nến đang Cháy
-
Vật Nào Dưới đây Không Phải Là Vật Sáng ? Ngọn Nến đang Cháy
-
Quan Sát Thí Nghiệm (hình 10.3), Nếu úp ống Thuỷ Tinh Vào Ngọn Nến ...
-
Sự Khác Biệt Giữa Sự Nóng Chảy Của Sáp Và Sự Cháy Của Nến Là Gì?