NGÔN NGỮ KÍ HIỆU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NGÔN NGỮ KÍ HIỆU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sngôn ngữ kí hiệu
sign language
ngôn ngữ ký hiệungôn ngữ kí hiệungôn ngữ dấu hiệuNNKH
{-}
Phong cách/chủ đề:
He is also learning sign language.Dùng ngôn ngữ kí hiệu để giao tiếp với trẻ.
Sign language to communicate with the baby.Chúng cũng đang học ngôn ngữ kí hiệu.
They are also learn sign language.Cậu ấy dùng ngôn ngữ kí hiệu để bắt chuyện với tôi.
She uses sign language to speak to him.Chúng cũng đang học ngôn ngữ kí hiệu.
She is also studying Sign Language.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtính hiệu quả hiệu quả điều trị dấu hiệu cho thấy hiệu quả hoạt động hiệu quả sản xuất hiệu quả làm việc hiệu quả mong muốn gửi tín hiệutruyền tín hiệutăng hiệu suất HơnSử dụng với động từbị vô hiệu hóa đặc biệt hiệu quả muốn vô hiệu hóa vô hiệu hóa chúng bị vô hiệu hoá vô hiệu quả báo hiệu kết thúc HơnViệc sử dụng ngôn ngữ kí hiệu là trung tâm của bản sắc điếc, và cố gắng hạn chế việc sử dụng nó được xem như là một cuộc xâm hại, tấn công.
The use of sign language is central to Deaf identity and attempts to limit its use are viewed as an attack.Chưa, không có nhiều người biết ngôn ngữ kí hiệu đâu.
Many don't know sign language at all.Điều tôi muốn nói hôm nay là phát minh về giao tiếp đồ họa Có3 dạng giao tiếp chính, Nói, cử chỉ- giống như ngôn ngữ kí hiệu.
There are three main types of communication, spoken, gestural--so things like sign language-- and graphic communication.Đáng ra tôi nên học ngôn ngữ kí hiệu vì cậu ấy.
I actually learned sign language because of him.Có lẽ chúng ta cóthể tìm một người biết ngôn ngữ kí hiệu.
We need to find someone that knows sign language.Họ đang sử dụng hơn 300 ngôn ngữ kí hiệu khác nhau.
They use more than 300 different sign languages.Cô có thể giao tiếp bằng ngôn ngữ kí hiệu và quan tâm đế cộng đồng người điếc, giống như Kiko, công Chúa Fumihito, mẹ cô.[ 21].
She is able to communicate using Japanese Sign Language and is interested in the deaf community, like Kiko, Princess Akishino, her mother.[21].Theo thống kê,họ đang sử dụng hơn 300 ngôn ngữ kí hiệu khác nhau.
As a whole,they are known to use more than 300 different sign languages.Một người điếc có thể phục vụ như là một tzibbur shaliah trongNNKH trong một minyan có phương tiện giao tiếp là ngôn ngữ kí hiệu.
A deaf person may serve as a shaliah tzibbur in signlanguage in a minyan whose medium of communication is sign language.Con tinh tinh tên Washoecó thể học 350 từ thuộc ngôn ngữ kí hiệu của Mỹ và sử dụng những từ này để tạo ra câu phức.
A chimp namedWashoe learned 350 words of American sign language and even taught some of these signs to her son.Chúng có thể học ngôn ngữ, kí hiệu để giao tiếp với con người và ghi nhớ tên hay dấu hiệu cả của người mà chúng không gặp trong nhiều năm.
They are also able to learn sign language to communicate with humans and can remember the name sign for individuals they have not seen for several years.Chỉ là một ví dụ nhỏ về cách bạn có thể dùng ngôn ngữ kí hiệu để vui đùa với các em bé nhỏ hơn cũng như các bé cấp một.
Just a short example of how you can playfully use sign language with the little ones, but you also saw elementary[school] age kids.Dĩ nhiên, mẹ tôi đã vượt qua nhiều nghịch cảnh, cốgắng để có một cuộc sống bình thường bằng việc đọc cử động miệng thay vì học ngôn ngữ kí hiệu như bao người khác.
Obviously, she was brought up through adversity,trying to go through life reading lips instead of learning sign language like every other deaf person.Ví dụ, khi người ta gặp một người khôngđiếc và không biết ngôn ngữ kí hiệu, ngwoif Điếc thường liên lạc qua notepad trên điện thoại di động của họ.
For example, when deaf people meet ahearing person who does not know sign language, they often communicate via the notepad on their cell phones.Nhưng nếu bạn biết ngôn ngữ kí hiệu, bất kể ồn ào tới đâu, bạn vẫn có thể tiếp tục ra dấu. và sẽ có một cuộc trò chuyện, cố gắng để có được một cuộc hẹn hò.
But if you knew some sign language, it doesn't matter it's super loud, you can keep signing, and you can have a conversation, and you can try and score a date.Điều tôi luôn làm,với bất kì ai tôi biết rằng bị điếc hoặc biết ngôn ngữ kí hiệu, là tôi sẽ tiếp tục chuyện trò cho đến khi tàu khởi hành.
What I do all the time,with anyone I know that is deaf or knows sign language, I'm still carrying on a full on conversation until the train has literally taken off.Lễ kỷ niệm Ngày quốc tế ngôn ngữ kí hiệu được tổ chức lần đầutiên vào năm 2018 với chủ đề:“ Ngôn ngữ kí hiệu, tất cả cùng hòa nhập”.
The first International Day of Signlanguages was celebrated in 2018 under the theme"With Sign Language, Everyone is Included!".Điều cuối cùng tôi muốn nói là có rất nhiều người già cảm thấy bị cô lập,nhưng nếu bạn biết ngôn ngữ kí hiệu suốt cuộc đời mình bạn sẽ có thể ra dấu.
The last thing that I want to say is that there are many people that are elderly that are also quite isolated,and if you knew some sign language your whole life, then you would be able to sign..Nên cách mà ta có thể làm là dạy ngôn ngữ kí hiệu ở tất cả các trường tiểu học hoặc trung học, bạn có thể học nó từ bé và có thể áp dụng nó vào cuộc sống hằng ngày.
So the way we can do this is teach sign language in all elementary schools or high schools, and you can learn this as a young child and then you can apply this to your everyday lives.Tôi muốn đưa bạn đi qua cuộc đời của một người vàcho bạn thấy những cách khác nhau mà ngôn ngữ kí hiệu có thể nâng cao cuộc sống của bạn và nâng cao tập thể cộng đồng.
What I would like to do is take you through the lifespan of one person andshow you the many different ways how sign language can enhance your life, and how it can enhance a community as a whole.Thông qua nghệ thuật,cô khám phá ra sự tương đồng giữa Ngôn ngữ Kí hiệu của Mỹ và âm nhạc và cô nhận ra rằng âm thanh không nhất thiết chỉ được nhận biết bằng tai-- nó có thể được cảm nhận, nhìn thấy hay trải nghiệm như một ý tưởng.
Through her art, she discovered similarities between American Sign Language and music, and she realized that sound doesn't have to be known solely through the ears- it can be felt, seen and experienced as an idea.Thư viện tuyển dụng một Thư viện viên khiếm thính, Lori Stambler, để tập huấn cho các Thư viện viên khác về người khiếm thính,dạy các lớp ngôn ngữ kí hiệu cho người nhà hay người thân của người khiếm thính, dạy người khiếm thính đọc và viết.
The QBPL hired a deaf librarian, Lori Stambler, to train the library staff about Deaf culture,to teach sign language classes for family members and people who are involved with deaf people, and to teach literacy classes for Deaf patrons.Ngôn ngữ kí hiệu Nicaragua phô bày một phép so sánh thanh lịch: Khi mà nó đã có sự kết hợp từ mới, chỉ trong vài thập kỉ, để nói về các trạng thái tinh thần, thì văn học phương Tây phải phát triển, qua nhiều thế kỉ, các thủ thuật văn học mới diễn tả được tâm trạng của các nhân vật chính.
Nicaraguan Sign Language presents an elegant analogy: Just as it has incorporated, over several decades, new vocabulary for talking about mental states, Western literature has evolved, over several centuries, new literary techniques for expressing the mental states of characters.Các QBPL thuê một thư viện, Lori Stambler, để đào tạo các nhân viên thư viện về văn hóa người Điếc,để dạy ngôn ngữ kí hiệu cho các thành viên gia đình và những người có liên quan với những người khiếm thính, và dạy các lớp xóa mù chữ cho người điếc.
The QBPL hired a deaf librarian, Lori Stambler, to train the library staff about Deaf culture,to teach sign language classes for family members and people who are involved with deaf people, and to teach literacy classes for Deaf patrons.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0193 ![]()
ngôn ngữ khu vựcngôn ngữ kịch bản

Tiếng việt-Tiếng anh
ngôn ngữ kí hiệu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ngôn ngữ kí hiệu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
ngôndanh từngônlanguagespeechdiscourseexpressionngữdanh từlanguagetermdialectjargongrammarkídanh từkilospoundskíđại từmyyourkíhạtuphiệudanh từbrandperformanceeffectsignalsign STừ đồng nghĩa của Ngôn ngữ kí hiệu
ngôn ngữ ký hiệuTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ngôn Ngữ Ký Hiệu Tiếng Anh Là Gì
-
Ngôn Ngữ Ký Hiệu Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
NGÔN NGỮ KÝ HIỆU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ngôn Ngữ Ký Hiệu In English - Glosbe Dictionary
-
NGÔN NGỮ KÝ HIỆU - Translation In English
-
Ngôn Ngữ Ký Hiệu Mỹ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ngôn Ngữ Ký Hiệu – Wikipedia Tiếng Việt
-
NGÔN NGỮ KÝ HIỆU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Người điếc Và Ngôn Ngữ Ký Hiệu (English Subtitles) - YouTube
-
ESL định Nghĩa: Ngôn Ngữ Ký Hiệu Tiếng Anh - English Sign Language
-
"ngôn Ngữ Ký Hiệu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
🧐🧐Chắc Hẳn Các Bạn đã Từng Thắc Mắc. Liệu Ngôn Ngữ Ký Hiệu ở ...
-
Ký Hiệu Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ LỊCH SỬ NGÔN NGỮ KÝ HIỆU
-
PHIÊN DỊCH NGÔN NGỮ KÝ HIỆU - Horizon Education