Ngôn Ngữ Ký Hiệu - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:ngôn ngữ ký hiệu

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋon˧˧ ŋɨʔɨ˧˥ ki˧˥ hiə̰ʔw˨˩ŋoŋ˧˥ ŋɨ˧˩˨ kḭ˩˧ hiə̰w˨˨ŋoŋ˧˧ ŋɨ˨˩˦ ki˧˥ hiəw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋon˧˥ ŋɨ̰˩˧ ki˩˩ hiəw˨˨ŋon˧˥ ŋɨ˧˩ ki˩˩ hiə̰w˨˨ŋon˧˥˧ ŋɨ̰˨˨ kḭ˩˧ hiə̰w˨˨

Danh từ

ngôn ngữ ký hiệu, ngôn ngữ kí hiệu

  1. Ngôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử chỉ, điệu bộ của cơ thể và nét mặt thay cho lời nói.

Đồng nghĩa

  • ngôn ngữ dấu hiệu
  • ngôn ngữ cử chỉ
  • thủ ngữ

Dịch

  • Tiếng Ả Rập: لغة إشارة
  • Tiếng Afrikaans: gebaretaal
  • Tiếng Anh: sign language
  • Tiếng Ba Lan: język migowy
  • Tiếng Ba Tư: زبان اشاره
  • Tiếng Iceland: táknmál gt
  • Tiếng Banjar: utau
  • Tiếng Basque: keinu hizkuntza
  • Tiếng Bengal: প্রতীকী ভাষা (protiki bhasha)
  • Tiếng Bồ Đào Nha: linguagem de sinais gc
  • Tiếng Bổ trợ Quốc tế: lingua de signo
  • Tiếng Bulgari: жестомимичен език
  • Tiếng Catalan: llengua de signes gc
  • Tiếng Croatia: znakovni jezici
  • Tiếng Đan Mạch: tegnsprog gt
  • Tiếng Do Thái: שפת סימנים
  • Tiếng Đức: Gebärdensprache gc
  • Tiếng Estonia: viipekeel
  • Tiếng Faroe: teknmál
  • Tiếng Galicia: lingua de signos gc
  • Tiếng Greenland: ussersuutit
  • Tiếng Hà Lan: gebarentaal
  • Tiếng Hindi: सांकेतिक भाषा
  • Tiếng Hungary: jelnyelv
  • Tiếng Indonesia: bahasa isyarat
  • Tiếng Inuktitut Đông Canada: ᐆᒃᑐᐊᕋᐅᓯᕋᖅ (uuktuarausiraq)
  • Tiếng Inuit tại Tây Canada: ujjiqsuuraq, tikuraq
  • Tiếng Ireland: teanga chomharthaíochta gc
  • Tiếng Lakota: wíyutȟapi
  • Tiếng Latinh: linguae gesticulatoriae
  • Tiếng Latvia: žestu valoda
  • Tiếng Litva: gestų kalba
  • Tiếng Mã Lai: bahasa isyarat
  • Tiếng Na Uy:
    • Tiếng Na Uy (Bokmål): tegnspråk gt
    • Tiếng Na Uy (Nynorsk): teiknspråk gt
  • Tiếng Nepal: सांकेतिक भाषा
  • Tiếng Nga: язык жестов (jazýk žéstov), жестовый язык (žéstovyj jazýk)
  • Tiếng Nhật: 手話 (しゅわ, shuwa, thủ ngữ)
  • Tiếng Ossetia: къухамындтыты æвзаг
  • Tiếng Phần Lan: viittomakieli
  • Tiếng Pháp: langue des signes gc
  • Tiếng Quan Thoại:
    • Chữ Hán phồn thể: 手語 (shǒuyǔ, thủ ngữ)
    • Chữ Hán giản thể: 手语 (shǒuyǔ, thủ ngữ)
  • Quốc tế ngữ: gestolingvo
  • Tiếng Rumani: limbajul semnelor
  • Tiếng Bắc Sami: giehtagiella
  • Tiếng Sami gần sông Lule: siejvvemgiella
  • Tiếng Séc: znakový jazyk
  • Tiếng Sicily: lingua dî signa
  • Tiếng Sinhala: සංඥා භාෂාව
  • Tiếng Slovak: posunková reč
  • Tiếng Somali: fara-ka hadal
  • Tiếng Tagalog: wikang pakumpas
  • Tiếng Tajik: забони ишоратӣ
  • Tiếng Tây Tạng: བརྡ་སྐད​ (brda skad)
  • Tiếng Tây Ban Nha: lenguaje por señas , lengua de signos gc
  • Tiếng Telugu: సంకేత భాష
  • Tiếng Thái: ภาษามือ
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: işaret dili
  • Tiếng Thụy Điển: teckenspråk gt
  • Tiếng Triều Tiên: 수화 (suhwa, 手話, thủ ngữ)
  • Tiếng Ukraina: мова жестів
  • Tiếng Urdu: اشاراتی زبانیں
  • Tiếng Wales: iaith arwyddo
  • Tiếng Ý: lingua dei segni
  • Tiếng Yiddish: שטום לשון
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ngôn_ngữ_ký_hiệu&oldid=1880156” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ngôn ngữ ký hiệu Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Ngôn Ngữ Ký Hiệu Tiếng Nhật