Ngôn Ngữ Ký Hiệu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:ngôn ngữ ký hiệu IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋon˧˧ ŋɨʔɨ˧˥ ki˧˥ hiə̰ʔw˨˩ | ŋoŋ˧˥ ŋɨ˧˩˨ kḭ˩˧ hiə̰w˨˨ | ŋoŋ˧˧ ŋɨ˨˩˦ ki˧˥ hiəw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋon˧˥ ŋɨ̰˩˧ ki˩˩ hiəw˨˨ | ŋon˧˥ ŋɨ˧˩ ki˩˩ hiə̰w˨˨ | ŋon˧˥˧ ŋɨ̰˨˨ kḭ˩˧ hiə̰w˨˨ | |
Danh từ
ngôn ngữ ký hiệu, ngôn ngữ kí hiệu
- Ngôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử chỉ, điệu bộ của cơ thể và nét mặt thay cho lời nói.
Đồng nghĩa
- ngôn ngữ dấu hiệu
- ngôn ngữ cử chỉ
- thủ ngữ
Dịch
- Tiếng Ả Rập: لغة إشارة
- Tiếng Afrikaans: gebaretaal
- Tiếng Anh: sign language
- Tiếng Ba Lan: język migowy gđ
- Tiếng Ba Tư: زبان اشاره
- Tiếng Iceland: táknmál gt
- Tiếng Banjar: utau
- Tiếng Basque: keinu hizkuntza
- Tiếng Bengal: প্রতীকী ভাষা (protiki bhasha)
- Tiếng Bồ Đào Nha: linguagem de sinais gc
- Tiếng Bổ trợ Quốc tế: lingua de signo
- Tiếng Bulgari: жестомимичен език
- Tiếng Catalan: llengua de signes gc
- Tiếng Croatia: znakovni jezici
- Tiếng Đan Mạch: tegnsprog gt
- Tiếng Do Thái: שפת סימנים
- Tiếng Đức: Gebärdensprache gc
- Tiếng Estonia: viipekeel
- Tiếng Faroe: teknmál
- Tiếng Galicia: lingua de signos gc
- Tiếng Greenland: ussersuutit
- Tiếng Hà Lan: gebarentaal
- Tiếng Hindi: सांकेतिक भाषा
- Tiếng Hungary: jelnyelv
- Tiếng Indonesia: bahasa isyarat
- Tiếng Inuktitut Đông Canada: ᐆᒃᑐᐊᕋᐅᓯᕋᖅ (uuktuarausiraq)
- Tiếng Inuit tại Tây Canada: ujjiqsuuraq, tikuraq
- Tiếng Ireland: teanga chomharthaíochta gc
- Tiếng Lakota: wíyutȟapi
- Tiếng Latinh: linguae gesticulatoriae
- Tiếng Latvia: žestu valoda
- Tiếng Litva: gestų kalba
- Tiếng Mã Lai: bahasa isyarat
- Tiếng Na Uy:
- Tiếng Na Uy (Bokmål): tegnspråk gt
- Tiếng Na Uy (Nynorsk): teiknspråk gt
- Tiếng Nepal: सांकेतिक भाषा
- Tiếng Nga: язык жестов gđ (jazýk žéstov), жестовый язык gđ (žéstovyj jazýk)
- Tiếng Nhật: 手話 (しゅわ, shuwa, thủ ngữ)
- Tiếng Ossetia: къухамындтыты æвзаг
- Tiếng Phần Lan: viittomakieli
- Tiếng Pháp: langue des signes gc
- Tiếng Quan Thoại:
- Chữ Hán phồn thể: 手語 (shǒuyǔ, thủ ngữ)
- Chữ Hán giản thể: 手语 (shǒuyǔ, thủ ngữ)
- Quốc tế ngữ: gestolingvo
- Tiếng Rumani: limbajul semnelor
- Tiếng Bắc Sami: giehtagiella
- Tiếng Sami gần sông Lule: siejvvemgiella
- Tiếng Séc: znakový jazyk gđ
- Tiếng Sicily: lingua dî signa
- Tiếng Sinhala: සංඥා භාෂාව
- Tiếng Slovak: posunková reč
- Tiếng Somali: fara-ka hadal
- Tiếng Tagalog: wikang pakumpas
- Tiếng Tajik: забони ишоратӣ
- Tiếng Tây Tạng: བརྡ་སྐད (brda skad)
- Tiếng Tây Ban Nha: lenguaje por señas gđ, lengua de signos gc
- Tiếng Telugu: సంకేత భాష
- Tiếng Thái: ภาษามือ
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: işaret dili
- Tiếng Thụy Điển: teckenspråk gt
- Tiếng Triều Tiên: 수화 (suhwa, 手話, thủ ngữ)
- Tiếng Ukraina: мова жестів
- Tiếng Urdu: اشاراتی زبانیں
- Tiếng Wales: iaith arwyddo
- Tiếng Ý: lingua dei segni
- Tiếng Yiddish: שטום לשון
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Ngôn Ngữ Ký Hiệu Tiếng Nhật
-
Ngôn Ngữ Ký Hiệu Nhật Bản - Nihon Shuwa - Suki Desu
-
5 Ngôn Ngữ Ký Hiệu Của Người Nhật Và Câu Chuyện Thú Vị đằng Sau
-
72 Ngôn Ngữ Kí Hiệu/ Tiếng Nhật ý Tưởng - Pinterest
-
Tìm Hiểu Về Hệ Thống Các Ký Hiệu Và Dấu Trong Tiếng Nhật
-
Ký Tự đặc Biệt Tiếng Nhật Và Cách Gõ Chúng Nhanh Nhất! - Sách 100
-
Tiếng Nhật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Kí Tự Đặc Biệt Tiếng Nhật ❤️️ Ký Tự Chữ Nhật Bản Đẹp ㍿
-
Ngôn Ngữ Ký Hiệu Nhật Bản Và Đức Ngôn Ngữ Ký Hiệu - YouTube
-
Ngôn Ngữ Ký Hiệu Nhật Bản Trường Học 101 4+ - App Store
-
Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
-
AI được Sử Dụng để Dịch Ngôn Ngữ Ký Hiệu để Hỗ Trợ Người Khiếm ...
-
PHIÊN DỊCH VIÊN NGÔN NGỮ KÝ HIỆU - Dich Thuat IFK
-
Con Số Những Ngôn Ngữ Ký Hiệu Bằng Số - BeeCost