Ngon - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Tính từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Phó từ
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋɔn˧˧ŋɔŋ˧˥ŋɔŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋɔn˧˥ŋɔn˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 唁: ngon, nghiễn, ngạn
  • 言: ngôn, ngon, ngỏn, ngổn, nghiên, ngồn, ngộn, ngủn, ngân
  • 𤯆: ngon

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • ngón
  • ngôn
  • ngọn
  • ngốn

Tính từ

ngon

  1. (Thức ăn, thức uống) Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán. Món ăn ngon. Rượu ngon. Gạo ngon cơm.
  2. Ngủ say và yên giấc, đem lại cảm giác dễ chịu cho cơ thể. Ngủ ngon.

Dịch

gây cảm giác thích khi ăn
  • Tiếng Anh: tasty, delicious, rich, scrumptious
  • Tiếng Tây Ban Nha: delicioso , deliciosa gc, sabroso , sabrosa gc, rico , rica gc
  • Tiếng Trung Quốc: 可口 (khả khẩu, kĕkǒu)

Phó từ

  1. (Khẩu ngữ) Giỏi, cừ, đáng khen, đáng phục. Bài toán khó thế mà nó giải rất ngon. Thằng nhỏ chịu đau ngon lắm.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ngon&oldid=2273675” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
  • Phó từ tiếng Việt
  • Thực phẩm
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ngon 12 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Ngủ Ngoan Có Nghĩa Là Gì