NGỖNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NGỖNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từngỗnggoosengỗngcon gàcongooseberriesruộtngỗngquả dâu tâydâugeesengỗngcon gàcongooseberryruộtngỗngquả dâu tâydâuGEESEngỗngcon gàcon

Ví dụ về việc sử dụng Ngỗng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ngỗng trắng Zhedong.Zhedong White Goose.Tôi chỉ được ngỗng.I'm only taking Hester.Ngỗng thích ăn ngon.Cows like to eat hay.Cô bé ôm ngỗng.The girl with the geese.Ngỗng trắng Lingxian.Lingxian White Goose.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcon ngỗnggan ngỗngcổ ngỗngngỗng canada cỏ chân ngỗngBé sẽ cưỡi ngỗng hay dê?Will my child ride a horse or pony?Ngỗng trắng Guangfend.Guangfeng White Goose.Cũng có thể là trứng ngỗng.".They might even be duck eggs.”.Thông thường ngỗng thích sống theo bầy đàn.Ducks usually like to live in groups.Đặc điểm xác định giới tính ngỗng.Gender identification of geese.Có số lượng lớn ngỗng trong khu vực.There are a huge volume of cows in the area.Nó sẽ mất nửa kg ngỗng.It will take half a kilogram of gooseberry.Thịt ngỗng hầm thơm ngon và các loại củ.A savory stew of goose and root vegetables.Đây không phải ngôn ngữ của ngỗng!That's not the language of Spurgeon.Bụi cây mọng- nho, ngỗng, mâm xôi;Berry bushes- currants, gooseberries, raspberries;Ông Quyết xây bể nước cho ngỗng.So he decided to build a tower for the goats.Đầu ống hình ống ngỗng có thể xoay 360 °.Gooseneck shape outlet pipe can be 360° swivel.Ngỗng cái xuất hiện, theo sau là bảy ngỗng con.The goose appeared, followed by her seven goslings.Đỏ, vàng, xanh lục- chọn màu giống ngỗng để làm vườn.Red, yellow, green- choose color varieties of gooseberry for gardening.Nho đen, ngỗng Bệnh phấn trắng, rỉ sắt cột.Black currant, gooseberry Powdery mildew, columnar rust.Điều gì làm cho lá của cây nho và cây ngỗng chuyển sang màu vàng?What makes the leaves of currants and gooseberries turn yellow?Vịt ngỗng vịt, khoai tây và nước blackcurrant.Seared duck foie gras, potato and blackcurrant juice.Ngỗng có khả năng nhìn trong đêm tối tốt hơn con người.Horses can see better at night than humans can.Có thể ngỗng vượt qua cuốn sách và trao đổi thông tin.May the geese pass the book and exchange information.Ngỗng đã cứu thành La Mã- điều đó thì mọi người đã biết rồi.That Rome was saved by geese is common knowledge.Cách cắt ngỗng vào mùa thu- một lớp tổng thể chi tiết với hình ảnh.How to cut gooseberries in the fall- a detailed master class with photos.Ngỗng có khả năng nhìn trong đêm tối tốt hơn con người.A horse can see better at night than a human.Ngỗng được thiết kế để dễ dàng đổ nước sôi vào tô.The goose-neck is designed to easily pour boiling water into a bowl.Ngỗng ngon và khỏe mạnh được gọi phổ biến là" nho miền bắc" với tình yêu.Tasty and healthy gooseberries are popularly called"northern grapes" with love.Mang ngỗng trong hương vị, năng suất và độ cứng mùa đông của nó không thua kém các giống truyền thống.Bearing gooseberry in its taste, yield and winter hardiness is not inferior to traditional varieties.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 689, Thời gian: 0.0258

Xem thêm

con ngỗnggoosebirdsgeesegan ngỗngfoie grasgoose livercổ ngỗnggooseneckgoose neckngỗng canadacanada goosecỏ chân ngỗnganemonesanemonevịt và ngỗngducks and geeselông ngỗnggoose feathersquill S

Từ đồng nghĩa của Ngỗng

goose ngôn từngỗng canada

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ngỗng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ngồng Tiếng Anh Là Gì