"Ngu Ngốc" Trong Tiếng Nhật - Saromalang
Có thể bạn quan tâm
Pages
- Trang chủ
- N5
- N4
- N3
- tìm kiếm
- iほんやく
- Du Học Nhật Bản
- KANJI
- JLPT
Thứ Năm, 13 tháng 2, 2014
"Ngu ngốc" trong tiếng Nhật
Tôi đã lên danh sách các từ chỉ sự thông minh trong tiếng Nhật. Trong bài này, Saroma Lang sẽ đề cập tới các từ chỉ sự không thông minh trong tiếng Nhật. Bạn hãy suy nghĩ một chút, các từ chỉ sự kém thông minh trong tiếng Việt là gì?- Không thông minh
- Kém thông minh
- Ngu
- Ngốc, ngu ngốc
- Ngu xuẩn
- Chậm hiểu
- Óc bã đậu, không có não, não phẳng, v.v...
| KHÔNG ÁM CHỈ | |
| 頭(あたま)がよくない | không thông minh |
| 頭(あたま)が悪(わる)い | kém thông minh |
| 馬鹿(ばか)な | (Adj) ngu |
| 馬鹿者(ばかもの) | (N) đồ ngu (dùng chửi được) |
| 馬鹿(ばか)げる | (V) trông ngu ngu |
| ばかばかしい | (sự việc, hành động) ngu ngốc |
| バカみたい | (sự việc) có vẻ ngu ngốc |
| (頭(あたま)の)回転(かいてん)が遅(おそ)い | chậm hiểu |
| 阿呆(あほう)な | (Aな) ngốc |
| 阿呆(あほう) | (N) kẻ ngốc |
| 阿呆(あほう)たれ | (N) đồ ngu ngốc |
| あほらしい | (A) có vẻ ngốc nghếch |
| あほくさい | (A) ngu ngốc (khiến khó chịu) |
| 愚(おろ)かな oroka-na [+N] | (A) ngu xuẩn |
| 頭(あたま)の鈍(にぶ)い | (A) chậm hiểu, đầu đất, bã đậu |
| ÁM CHỈ | |
| できない人間(にんげん) | không làm được việc, vô tích sự |
| 空気(くうき)が読(よ)めない | không biết quan sát, không biết đọc tình huống |
| 青二才(あおにさい) | non nớt [thanh nhị tài] |
- Cái đồ không có não = 脳みそがない奴だ Noumiso ga nai yatsu da
- Đồ não phẳng = しわのない脳みその奴 Shiwa no nai noumiso no yatsu
- Baka! = Ngu thế!
- Bakamono! = Đồ ngu
Các từ ám chỉ
Cũng tương tự như ám chỉ sự thông minh, sự ngu ngốc cũng có nhiều cách ám chỉ.- Dekinai ningen = người không làm được việc, kém cỏi, vô tích sự
- ダメな人間 Dame-na ningen = kẻ bỏ đi / kẻ vô tích sự
- Kuuki wo yomenai = người không hiểu được người xung quanh
- Anonisai (thanh nhị tài) = non nớt, thiếu kinh nghiệm
- 空気を読めないやつは成功できない Kuuki wo yamenai yatsu wa seikou dekinai = Những kẻ không hiểu người xung quanh thì không thể thành công
3 nhận xét:
CaleidoScopelúc 14:53 27 tháng 4, 2014Rất hữu ích. Nhưng mình xin bổ sung thêm. Thật ra 馬鹿 trong tiếng Nhật xuất phát từ một điển tích thời Tần của Trung Quốc.Các bạn nào xem phim Thần Thoại (bản phim bộ) sẽ thấy trong đó có nhân vật hoạn quan Triệu Cao. Sau khi Tần Thuỷ Hoàng mất, Hồ Hợi lên ngôi, Triêu Cao lũng đoạn triều chính. Một hôm Triệu Cao muốn biết trong triều kẻ nào đang quy thuận mình, kẻ nào k, bèn mang lên triều một con hưu (鹿) rồi hỏi vua và bá quan xem đó là con gì. Vua bảo đó đương nhiên là con hưu. Nhưng Triệu Cao lại nói: "Đây là một con ngựa (馬). Nếu ngài k tin thì hãy hỏi bá quan trong triều thử xem." Lúc này bá quan trong triều vì e sợ quyền lực của Triều Cao, đều trả lời đó là con ngựa. Sau này Sở Bá Vương và Lưu Ban trỗi dậy, nhà Tần mất dưới tay vị vua này. Trong thành ngữ Trung Quốc cũng có câu “指鹿為馬” (Chỉ Lộc Vi Mã) để chỉ người bất tài vô dụng.
Trả lờiXóaTrả lời
SAROMAlúc 17:57 27 tháng 3, 2016馬鹿 là câu chuyện ở trên và có vẻ là ateji. Nếu đọc đúng âm kanji thì phải là BAROKU.http://gogen-allguide.com/ha/baka.html
XóaTrả lời- Trả lời
Trả lời
Unknownlúc 12:56 13 tháng 2, 2018Nhận xét này đã bị tác giả xóa.
Trả lờiXóaTrả lời- Trả lời
Từ điển Yurica Kanji
Nhập chữ kanji, Việt, kana vv:Xóa Tra chữ Đăng ký nhận tin (tiếng Nhật, học bổng, du học vv)TÌM KIẾM BÀI VIẾT
Kiến thức tiếng Nhật
- Động từ - Chia động từ
- Ngữ pháp JLPT Nx
- Lớp tiếng Nhật Cú Mèo
- Phương pháp học tiếng Nhật
- Bộ gõ (IME) và cách gõ tiếng Nhật
- Diễn đạt Cho - Nhận
- Cách phát âm tiếng Nhật
- Liên thể từ
- Danh sách loại từ tiếng Nhật
- Chữ viết hiragana, katakana
- Kanji và bộ thủ tiếng Nhật
- KOSOADO Này Đây Kia Đó
- Ngạn ngữ Nhật Bản KOTOWAZA
- Kiến thức ngôn ngữ
- Trang web học nghe tiếng Nhật
- Tiếng Nhật là gì?
- Lịch sự - Tôn kính - Khiêm nhường
- Dạng suồng sã và dạng lịch sự
- Tiếng Nhật thương mại, công ty
- Quy tắc biến hóa trong tiếng Nhật
- Hướng dẫn phát âm tiếng Nhật
- Các bảng chữ cái tiếng Nhật
- Danh sách trợ từ tiếng Nhật (2011)
- Đếm từ 1 tới 10 ngàn tỷ
Bài đăng phổ biến
- Chuyển tên riêng tiếng Việt qua tiếng Nhật
- Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật - Công cụ và ví dụ
- Tiếng Nhật tôn kính và khiêm nhường toàn tập
- Số đếm trong tiếng Nhật - Cách đếm đồ vật, người
- Để gõ được tiếng Nhật trên máy tính của bạn
- Các cách nói hay dùng trong tiếng Việt và cách nói tiếng Nhật tương đương
- Tự học tiếng Nhật cho người bắt đầu học
- Những điều bạn cần biết về kỳ thi khả năng tiếng Nhật (Năng lực Nhật ngữ JLPT)
- Ngữ pháp JLPT cấp độ N3 và N2 tổng hợp
- Đáp án kỳ thi JLPT tháng 7 năm 2016
Các bài đã đăng
- ► 2025 (2)
- ► tháng 6 (2)
- ► 2023 (20)
- ► tháng 8 (1)
- ► tháng 7 (9)
- ► tháng 6 (5)
- ► tháng 5 (2)
- ► tháng 3 (1)
- ► tháng 1 (2)
- ► 2022 (6)
- ► tháng 7 (6)
- ► 2021 (22)
- ► tháng 5 (4)
- ► tháng 4 (1)
- ► tháng 3 (2)
- ► tháng 1 (15)
- ► 2020 (128)
- ► tháng 12 (20)
- ► tháng 11 (24)
- ► tháng 10 (62)
- ► tháng 9 (4)
- ► tháng 8 (5)
- ► tháng 7 (4)
- ► tháng 6 (6)
- ► tháng 1 (3)
- ► 2019 (36)
- ► tháng 11 (8)
- ► tháng 10 (6)
- ► tháng 9 (1)
- ► tháng 7 (8)
- ► tháng 3 (3)
- ► tháng 2 (5)
- ► tháng 1 (5)
- ► 2018 (80)
- ► tháng 12 (5)
- ► tháng 11 (4)
- ► tháng 10 (5)
- ► tháng 9 (5)
- ► tháng 8 (6)
- ► tháng 7 (19)
- ► tháng 6 (2)
- ► tháng 5 (4)
- ► tháng 4 (3)
- ► tháng 3 (9)
- ► tháng 2 (4)
- ► tháng 1 (14)
- ► 2017 (225)
- ► tháng 12 (8)
- ► tháng 11 (13)
- ► tháng 10 (6)
- ► tháng 9 (17)
- ► tháng 8 (14)
- ► tháng 7 (14)
- ► tháng 6 (9)
- ► tháng 5 (14)
- ► tháng 4 (33)
- ► tháng 3 (58)
- ► tháng 2 (19)
- ► tháng 1 (20)
- ► 2016 (183)
- ► tháng 12 (31)
- ► tháng 11 (3)
- ► tháng 10 (8)
- ► tháng 9 (8)
- ► tháng 8 (15)
- ► tháng 7 (62)
- ► tháng 6 (26)
- ► tháng 5 (7)
- ► tháng 4 (3)
- ► tháng 3 (7)
- ► tháng 2 (2)
- ► tháng 1 (11)
- ► 2015 (82)
- ► tháng 12 (14)
- ► tháng 11 (3)
- ► tháng 10 (15)
- ► tháng 9 (8)
- ► tháng 8 (8)
- ► tháng 7 (13)
- ► tháng 6 (4)
- ► tháng 5 (6)
- ► tháng 4 (3)
- ► tháng 3 (5)
- ► tháng 2 (3)
- ► 2013 (36)
- ► tháng 12 (2)
- ► tháng 11 (2)
- ► tháng 10 (2)
- ► tháng 9 (4)
- ► tháng 8 (5)
- ► tháng 7 (4)
- ► tháng 6 (4)
- ► tháng 5 (1)
- ► tháng 3 (1)
- ► tháng 2 (6)
- ► tháng 1 (5)
- ► 2012 (56)
- ► tháng 12 (1)
- ► tháng 11 (9)
- ► tháng 10 (9)
- ► tháng 9 (14)
- ► tháng 8 (8)
- ► tháng 7 (2)
- ► tháng 6 (1)
- ► tháng 4 (3)
- ► tháng 3 (1)
- ► tháng 2 (6)
- ► tháng 1 (2)
- ► 2011 (73)
- ► tháng 12 (6)
- ► tháng 10 (9)
- ► tháng 9 (9)
- ► tháng 8 (9)
- ► tháng 7 (8)
- ► tháng 6 (7)
- ► tháng 5 (20)
- ► tháng 4 (5)
Từ khóa » Ngu Ngốc Trong Tiếng Nhật đọc Là Gì
-
Muôn Kiểu Chửi "Ngu" Của Người Nhật Theo Từng địa Phương - JAPO
-
Ngu Ngốc Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Ngu Ngốc Tiếng Nhật Là Gì?
-
Hiểu đúng Về Từ バカ (baka) – Cách Chửi Ngu Của Người Nhật
-
馬鹿 Sự Tích Từ BAKA (đồ Ngốc) Trong Tiếng Nhật. | Cộng đồng Hỏi ...
-
Truyện Kể Kanji Số 13: Bàn Về Mấy Chữ “NGỐC” - Nippon Kiyoshi
-
Ngu Ngốc, Rảnh Rỗi, Bưu Thiếp Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Đồ Ngốc Tiếng Nhật Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Baka Thực Sự Có Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Nhật? - Blog Chia Sẽ Hay
-
Ngốc Nghếch Tiếng Nhật Là Gì - Học Tốt
-
Những Câu Chửi Bằng Tiếng Nhật Hay Dùng Nhất
-
Baka Tiếng Nhật Là Gì
CaleidoScope
SAROMA
Unknown