NGỮ PHÁP - BÀI 1 - MINANO NIHONGO
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Giới thiệu
- Lời ngỏ
- Chức năng nhiệm vụ
- Cơ cấu tổ chức
- Đối tác chiến lược
- Khóa học
- Tiếng Anh
- Khung Châu Âu (CEFR)
- Luyện thi IELTS
- Ngữ pháp Tiếng Anh
- Tiếng Anh giao tiếp
- Tiếng Anh cho K61
- Luyện thi TOEIC
- Tiếng Anh 3
- Tiếng Nhật
- Tiếng Nhật Sơ Cấp 1
- Tiếng Nhật Sơ Cấp 2
- Tiếng Nhật Sơ Cấp 3
- Tiếng Nhật Sơ cấp 4
- Tiếng Nhật Sơ Cấp 5
- Luyện thi N4
- Tiếng Hàn
- Tiếng Hàn Sơ cấp 1
- Tiếng Hàn Sơ cấp 2
- Tiếng Hàn Sơ cấp 3
- Tiếng Trung
- Hán Ngữ 1
- Hán Ngữ 2
- Hán Ngữ 3
- Tiếng Anh
- Du học
- Học bổng Du học
- Chương trình du học
- Hỏi đáp du học
- Tuyển sinh
- DU HỌC PHILIPPINES
- Trường Anh ngữ HELP
- Thông báo tuyển sinh Philippines
- Thông tin Du học Philippines
- DU HỌC ĐÀI LOAN
- Thông tin du học ĐÀI LOAN
- Tuyển sinh Du học ĐÀI LOAN
- Du học SINGAPORE
- Tài liệu
- Tài liệu tiếng Anh
- Tài liệu tiếng Trung
- Tài liệu tiếng Nhật
- Tài liệu tiếng Hàn
- Tin tức & Sự kiện
- Thông báo
- Biểu mẫu
- おいくつ(oikutsu) Dùng để hỏi 1 cách lịch sự. VD: 1. Q: たろくん は なんさい ですか (Taro kun wa nan sai desu ka?) - (Bé Taro mấy tuổi vậy ?) A:たろくん は きゅうさい です(Taro kun wa kyuu sai desu.) - (Bé Taro 9 tuổi) 2. Q: やまださん は おいくつ ですか (Yamada san wa oikutsu desu ka?) - (Anh Yamada bao nhiêu tuổi vậy?) A: やまださん は よんじゅうごさい です(Yamada san wa yonjuugo sai desu) - (Anh Yamada 45 tuổi) Số đếm: いち (ichi): 1に (ni):2さん (san): 3よん(し) (yon) (shi): 4ご (go): 5ろく (roku): 6なな(しち) (nana) (shichi): 7はち (hachi): 8きゅう (kyuu): 9じゅう (juu): 10じゅういち (juuichi): 11じゅうに (juuni): 12にじゅう (nijuu): 20にじゅういち (nijuuichi): 21にじゅうに (nijuuni): 22いっさい (issai): 1 tuổi にじゅういっさい (nijuu issai): 21 tuổi はたち (hatachi): 20 tuổi Mẫu câu 7:a. _____は(wa) ~さん(さま)(~san(sama))ですか(desu ka)。b. _____ は(wa) だれ(dare)(どなた(donata))ですか(desu ka)。- Mẫu câu (a.) dùng để xác định lại tên một người. - Mẫu câu (b.) dùng để hỏi tên một người với nghi vấn từ だれ(dare)(どなた(donata))- Mẫu câu (b.) dùng từ thông dụng là だれ(dare),khi muốn nói 1 cách lịch sự thì dùng どなた(donata). VD: a. あの ひと(かた) は きむらさんです。(ano hito (kata) wa kimura san desu) - (Người này (vị này) là anh (ông) Kimura.) b. あのひと は だれ ですか。(ano hito wa dare desu ka) - (Người này là ai vậy ?) あのかた は どなた ですか(ano kata wa donata desu ka) - (Vị này là ngài nào vậy?) Các điểm chú ý thêm: Khi giới thiệu tên mình không bao giờ được nói thêm chữ さん(san) hoặc さま(sama) (có nghĩa là ngài, gọi một cách tôn kính) vì trong tiếng Nhật có sự tế nhị là người Nhật luôn tự hạ mình trước người khác. Khi giới thiệu tên người khác thì phải thêm chữ さん(san) hoặc さま(sama) (khi giới thiệu người lớn tuổi có địa vị xã hội cao)Mẫu câu 8:Q: A は なに じん ですか。A: A は_____ じん です。- Đây là mẫu câu dùng để hỏi Quốc tịch của một người. - Nghĩa là: A là người nước nào?VD: A: Nam さん は なに じん ですか (Nam san wa nani jin desuka) - ( A là người nước nào?) B: Nam さん は ベトナムじん です (Nam san wa BETONAMU jin desu) - ( A là người Việt Nam) Mẫu câu 9:Q: A は ___1__ですか、___2__ですか。A: A は __1(2)___です。- Đây là dạng câu hỏi chọn lựa trong hai hay nhiều sự vật, sự việc khác nhau. - Nghĩa là “ ___A__ là _____ hay là _____?” VD: Q: A さん は エンジニア ですか, いしゃ ですか。(A san wa ENGINIA desuka, isha desuka) - (A là kĩ sư hay là bác sĩ ?) A: さん は いしゃ です。(A san wa isha desu) - (A là bác sĩ)Mẫu câu 10:Q: A は なんの~ _____ですか。A: A は ~の~ です。- Đây là câu hỏi về bản chất của một sự vật, sự việc - Nghiã là: “A là _____ gì?” VD: Q: Kono hon wa nanno hon desuka. (cuốn sách này là sách gì?) A: Kono hon wa Nihongo no hon desu.(cuốn sách này là sách tiếng Nhật) Mẫu câu 11:Q: A は なん ですか。A: A は ~ です。- Đây là câu hỏi với từ để hỏi: - Nghĩa của từ để hỏi này là “A là Cái gì?” VD: Q: Kore wa nandesuka. (đây là cái gì?) A: Kore wa NOTO desu. (đây là cuốn tập) Mẫu câu 12: Q: おなまえ は? hoặc あなたのなまえ は なんですか。hoặc (しつれですが、おなまえは?)Đây là câu hỏi lịch sự. A: わたし は A です。- Đây là câu hỏi dùng để hỏi tên. - Nghĩa là “ Tên của bạn ____ là gì?” VD: - Onamae wa. (hoặc Anatano namae wa nandesuka hoặc shitsure desu ga, onamaewa)(Tên bạn là gì?) + watashi wa A desu. Tên tôi là A.Mẫu câu 13: Q: いなか は どこ ですか。A: わたしのいなか は ~ です。- Đây là câu hỏi dùng để hỏi quê hương của ai đó. Dùng Nghi vấn từ để hỏi nơi chốn - Nghĩa là “Quê của _____ ở đâu?” VD: Q: Inaka wa doko desuka (Quê của bạn ở đâu?) A: watashi no inaka wa HANOI desu.(quê tôi ở Hà Nội).
5/5 (2 bầu chọn) Share TweetTin tức & Sự kiện

Dấu ấn nghị trường đại biểu Nguyễn Thị Lan tại các kỳ họp Quốc hội 2025
13/03/2026
Khoa học mở đường cho nông nghiệp tuần hoàn
12/03/2026
Từ giảng đường đến điểm bỏ phiếu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam sẵn sàng cho "ngày hội non sông"
10/03/2026
GS.TS Nguyễn Thị Lan: 'Hãy trao cho phụ nữ tri thức, cơ hội và niềm tin'
06/03/2026
CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỦA ỨNG CỬ VIÊN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI
05/03/2026Hỗ trợ trực tuyến
Ngoại ngữ Trung-Nhật-Hàn [email protected] | 0981890542 |
Ngoại ngữ Tiếng Anh [email protected] | 0904967677 |
Du học-Đào tạo Quốc tế [email protected] | 0367029910 |
Thực tập sinh Nhật Bản [email protected] | 0904092627 |
Cùng chuyên mục






Từ khóa » Desu Ka Nghĩa Là Gì
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Danh Sách Từ Vựng & Câu đố | NHK ...
-
II DESU KA? Có được Không? | Tiếng Nhật Du Lịch Thật Dễ! - NHK
-
"Desu Ka " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Nhật | HiNative
-
"so Desu Ka (?) " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Nhật | HiNative
-
18 Câu Hỏi Cần Biết Khi Làm Quen Bằng Tiếng Nhật! - Dekiru
-
"" Nan Desu Ka Nghĩa Là Gì ? Ý Nghĩa Của 'Nani' Trong ...
-
Ý Nghĩa Của Desu Và DA (です / だ) Trong Tiếng Nhật
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 : Bài 3 ( Phần 1)_minna No Nihongo 1
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 : Bài 2_minna No Nihongo 1_
-
Ogenki Desu Ka Nghĩa Là Gì?
-
Các Mẫu Câu Giao Tiếp Thông Dụng Hàng Ngày - NAGOMI Academy
-
Desu Là Gì Trong Tiếng Nhật
-
"" Nan Desu Ka Nghĩa Là Gì ? Tổng Hợp Câu Hỏi Tiếng Nhật Hay ...
-
Desu Là Gì? Cách Sử Dụng Các Vĩ Tố Cuối Câu Trong Tiếng Nhật