NGỮ PHÁP - BÀI 3 - MINANO NIHONGO - .vn

Skip to content
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Lời ngỏ
    • Chức năng nhiệm vụ
    • Cơ cấu tổ chức
    • Đối tác chiến lược
  • Khóa học
    • Tiếng Anh
      • Khung Châu Âu (CEFR)
      • Luyện thi IELTS
      • Ngữ pháp Tiếng Anh
      • Tiếng Anh giao tiếp
      • Tiếng Anh cho K61
      • Luyện thi TOEIC
      • Tiếng Anh 3
    • Tiếng Nhật
      • Tiếng Nhật Sơ Cấp 1
      • Tiếng Nhật Sơ Cấp 2
      • Tiếng Nhật Sơ Cấp 3
      • Tiếng Nhật Sơ cấp 4
      • Tiếng Nhật Sơ Cấp 5
      • Luyện thi N4
    • Tiếng Hàn
      • Tiếng Hàn Sơ cấp 1
      • Tiếng Hàn Sơ cấp 2
      • Tiếng Hàn Sơ cấp 3
    • Tiếng Trung
      • Hán Ngữ 1
      • Hán Ngữ 2
      • Hán Ngữ 3
  • Du học
    • Học bổng Du học
    • Chương trình du học
    • Hỏi đáp du học
    • Tuyển sinh
    • DU HỌC PHILIPPINES
      • Trường Anh ngữ HELP
      • Thông báo tuyển sinh Philippines
      • Thông tin Du học Philippines
    • DU HỌC ĐÀI LOAN
      • Thông tin du học ĐÀI LOAN
      • Tuyển sinh Du học ĐÀI LOAN
    • Du học SINGAPORE
  • Tài liệu
    • Tài liệu tiếng Anh
    • Tài liệu tiếng Trung
    • Tài liệu tiếng Nhật
    • Tài liệu tiếng Hàn
  • Tin tức & Sự kiện
  • Thông báo
  • Biểu mẫu
CIED » Tài liệu » Tài liệu tiếng Nhật NGỮ PHÁP - BÀI 3 - MINANO NIHONGO

Mẫu câu 1: ここ/そこ/あそこ_____です。(koko / soko / asoko wa _____ desu):- Ý nghĩa: Đây là/đó là/kia là _____- Cách dùng dùng để giới thiệu, chỉ cho ai đó một nơi nào đó- Ví dụ: Koko wa uketsuke desu. (Đây là bàn tiếp tân):Mẫu câu 2:_____ ここ/そこ/あそこ です。(_____ wa koko / soko / asoko desu):- Ý nghĩa: _____ là ở đây/đó/kia.- Cách dùng: dùng để chỉ rõ địa điểm nào đó ở đâu hoặc một người nào đó ở đâu. Thường đựơc dùng để chỉ cho ai đó một nơi nào hoặc người nào đó.- Ví dụ:a. Satou san wa soko desu. (Anh Satou ở đó):b. Shokudou wa ashoko desu. (Nhà ăn ở kia):Mẫu câu 3:______は どこ ですか。(_____wa doko desuka.):- Ý nghĩa: _____ ở đâu?- Cách dùng: dùng để hỏi nơi chốn hoặc địa điểm của một người nào đó đang ở đâu. Chúng ta có thể kết hợp câu hỏi này cho cả hai cấu trúc 1. và 2. ở trên.- Ví dụ:a. koko wa doko desuka? (đây là đâu?):b. ROBI- wa doko desuka? (đại sảnh ở đâu?):c.Q: SANTOSU san wa doko desuka? (Anh SANTOSE ở đâu?): A: SANTOSUSAN wa kaigi jitsu desu. (Anh SANTOSE ở phòng họp):Mẫu câu 4: _____ こちら/そちら/あちら です。(_____wa kochira / sochira achira desu.):- Ý nghĩa: _____ là đây/đó/kia (nếu dùng chỉ người thì có nghĩa là Vị này/đó/kia):- Cách dùng: Tương tự với cách hỏi địa điểm, nơi chốn, người ở trên. Nhưng nó được dùng để thể hịên sự lịch thiệp, cung kính đối với người đang nghe. Nghĩa gốc của các từ này lần lượt là (Hướng này/đó/kia):- Ví dụ:Kaigi jitsu wa achira desu. (phòng họp ở đằng kia ạ):Kochira wa Take Yama sama desu. (đây là ngài Take Yama):Mẫu câu 5:_____は どちら ですか。(_____ wa dochira desuka?):- Ý nghĩa: _____ ở đâu? (nếu dùng cho người thì là: ____ là vị nào?):- Cách dùng: đây là câu hỏi lịch sự cung kính của cách hỏi thông thường.- Ví dụ:ROBI- wa dochira desuka? (Đại sảnh ở hướng nào ạ?):Take Yama sama wa dochira desuka?(ngài Take Yama là vị nào ạ?):Mẫu câu 6:Q: ______は どこの ですか。(_____ wa doko no desuka?):A: ______は ~の です。 (_____wa ~ no desu):- Ý nghĩa: Q: _____ của nước nào vậy? A: _____ là của nước ~- Cách dùng: Đây là cấu trúc dùng để hỏi xuất xứ của một món đồ. Trong câu trả lời, ta có thể thay đổi chủ ngữ (là món đồ thành các từ như (kore): (sore): và (are): đưa ra đứng trước trợ từ WA và đổi từ đã thay thế vào vị trí sau trợ từ NO thì sẽ hay hơn hoặc ta có thể bỏ hẳn luôn cái từ đã đổi để cho câu ngắn gọn.- Ví dụ:Q: kono tokei wa doko no desuka? (cái đồng hồ này là của nước nào?):A: sore wa SUISU no (tokei): desu. (đó là đồng hồ Thuỵ Sĩ):Mẫu câu 7:Q: _____は なんがい ですか。 (_____ wa nan gai desuka?):A: _____は ~がい です。 (______wa ~ gai desu):- Ý nghĩa: Q: ______ ở tầng mấy? A: ______ở tầng ~.- Cách dùng: Đây là câu hỏi địa điểm của một nơi nào đó ở tầng thứ mấy.- Ví dụ:Q: RESUTORAN wa nankai desuka? (nhà hàng ở tầng mấy?):A: RESUTORAN wa gokai desu. (nhà hàng ở tầng năm):Mẫu câu 8:Q: _____は いくら ですか。 (_____ wa ikura desuka?):A: ______は ~ です。 (_____wa ~ desu):- Ý nghĩa: Q: ______ giá bao nhiêu? A: _____ giá ~- Cách dùng: Dùng để hỏi giá một món đồ.- Ví dụ:Q: kono enpitsu wa ikura desuka? (cái bút chì này giá bao nhiêu?):A: sore wa hyaku go jyuu en desu. (cái đó giá 150 yên):Phần Phụ:なんがい (nan gai): Tầng mấyいっかい (ikkai): tầng 1にかい (nikai): tầng 2さんがい (sangai): tầng 3よんかい (yonkai): tầng 4ごかい (gokai): tầng 5ろっかい (rokkai): tầng 6ななかい (nana kai): tầng 7はっかい (hakkai): tầng 8きゅうかい (kyuukai): tầng 9じゅうかい (jyuukai): tầng 10Các từ màu khác là các từ có âm đặc biệt.Các tầng sau ta cũng đếm tương tự và các số đặc biệt cũng được áp dụng cho các tầng cao hơn (ví dụ: tầng 11 : jyuu ikkai, tầng 13: jyuu sangai)

5/5 (2 bầu chọn) Share Tweet

Tin tức & Sự kiện

GS.TS.NGND. Trần Đức Viên - “Cây Tri thức” của nền nông nghiệp Việt Nam trong kỷ nguyên mới

GS.TS.NGND. Trần Đức Viên - “Cây Tri thức” của nền nông nghiệp Việt Nam trong kỷ nguyên mới

31/12/2025
Thông báo về việc nghỉ Tết Dương lịch năm 2026

Thông báo về việc nghỉ Tết Dương lịch năm 2026

29/12/2025
Tuyên truyền pháp luật cho sinh viên Học viện Nông nghiệp Việt Nam thông qua phiên tòa giả định

Tuyên truyền pháp luật cho sinh viên Học viện Nông nghiệp Việt Nam thông qua phiên tòa giả định

25/12/2025
VKSND khu vực 5 - Hà Nội: Hội nghị tuyên truyền Nghị quyết 205 của Quốc hội

VKSND khu vực 5 - Hà Nội: Hội nghị tuyên truyền Nghị quyết 205 của Quốc hội

23/12/2025
Học viện Nông nghiệp Việt Nam tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, viên chức và người lao động năm 2025

Học viện Nông nghiệp Việt Nam tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, viên chức và người lao động năm 2025

19/12/2025

Hỗ trợ trực tuyến

 Ngoại ngữ Trung-Nhật-Hàn

[email protected] | 0981890542

Ngoại ngữ Tiếng Anh

[email protected] | 0904967677

Du học-Đào tạo Quốc tế

[email protected] | 0367029910

Thực tập sinh Nhật Bản

[email protected] | 0904092627

Đang trực tuyến:Đã truy cập:

Cùng chuyên mục

NGỮ PHÁP - BÀI 1 - MINANO NIHONGO
NGỮ PHÁP - BÀI 1 - MINANO NIHONGO
NGỮ PHÁP - BÀI 2 - MINANO NIHONGO
NGỮ PHÁP - BÀI 2 - MINANO NIHONGO
Hoc tiếng Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu – Bài 4
Hoc tiếng Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu – Bài 4
Học tiếng Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu – Bài 5
Học tiếng Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu – Bài 5
Học tiếng Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu – Bài 6
Học tiếng Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu – Bài 6
Học tiếng Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu – Bài 7
Học tiếng Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu – Bài 7

Từ khóa » Hỏi Tầng Trong Tiếng Nhật