[Ngữ Pháp] [Động Từ/Tính Từ] 아요/어요 (1) - Hàn Quốc Lý Thú
≡ - Trang chủ
- Sách KIIP mới
- Sách KIIP cũ
- TOPIK
- Tiếng Hàn Sơ Cấp
- Tiếng Hàn Trung cấp
- Review Hàn Quốc
- Sách
January 2, 2018
KIIP Sơ cấp 1 sách cũ Ngữ Pháp Sơ cấp [Ngữ pháp] [Động từ/Tính từ] 아요/어요 (1) on 1/02/2018 10:15:00 AM 0 Comment Bài viết liên quan [동사/형용사]아요/어요 (1) 1. Đuôi câu lịch sự, dùng kết hợp vào sau thân động từ hoặc tính từ. Sử dụng khi hỏi hay miêu tả, diễn tả về tình huống trong hiện tại. - Những động từ hoặc tính từ kết thúc bằng ㅏ, ㅗ thì dùng với -아요 - Những động từ hoặc tính từ không kết thúc bằng ㅏ,ㅗ thì dùng với –어요. - Đối với động từ có đuôi 하다 thì 하다 được chuyển thành 해요. - Trong trường hợp những động từ hoặc tính từ có nguyên âm trùng với nguyên âm phía sau có thể lược bỏ nguyên âm trùng. Những động từ hoặc tính từ kết thúc bằng các nguyên âm khác thì có thể thu gọn lại. Ví dụ: 가다 → 가아요 → 가요 다음 주말에 여행을 가요. Tuần sau đi du lịch. 보다 → 보아요 → 봐요 극장에서 영화를 봐요. Xem phim ở rạp. 마시다 → 마시어요 → 마셔요 카페에서 커피를 마셔요. Uống cà phê ở quán cà phê. 저는 오늘 학교에 가요. Hôm nay tôi đi học. 지금 친구를 만나요. Bây giờ tôi gặp bạn. 누가 한국어를 가르쳐요? Ai dạy bạn tiếng Hàn vậy? Trong trường hợp là câu hỏi thì được đọc lên giọng ở cuối câu. Câu trần thuật thì hạ giọng xuống. A: 지금 무엇을 해요?↗ A Bây giờ bạn làm gì? B: 학교에서 공부해요.↘ B Tôi học ở trường. -아/어요 không những dùng trong câu trần thuật, câu hỏi mà còn dùng làm câu đề nghị, yêu cầu hoặc mệnh lệnh nữa. 2. Có thể dùng cùng với quá khứ '았/었' hay tương lai. phỏng đoán '겠'. Khi kết hợp với dạng tương lai phỏng đoán '(으)ㄹ 것이다' thì sử dụng dưới hình thức '(으)ㄹ 거예요' 어제 친구를 만났어요. Hôm qua tôi đã gặp bạn. 내일 비가 오겠어요. Ngày mai sẽ có mưa đấy. 내일 친구를 만날 거예요. Ngày mai tôi sẽ gặp người bạn. 3. Nếu phía trước dùng với Danh từ thì sử dụng hình thái '이에요/예요' (xem lại về '이에요/예요' tại đây) 저는 회사원이에요. Tôi là nhân viên công ty. 지연 씨는 제 친구예요. Jiyeon là bạn của tôi. 4. Với trường hợp bất quy tắc thì biến đổi tương tự dưới đây. 휴대 전화로 음악을 들어요. (듣다) Tôi nghe nhạc bằng điện thoại. 날씨가 더워요. (덥다) Thời tiết nóng nực. 부모님이 아이의 이름을 지어요. (짓다) Cha mẹ đặt tên cho đứa trẻ. 지하철이 버스보다 더 빨라요. (빠르다) So với xe bus thì tàu điện ngầm nhanh hơn. 하늘이 파래요. (파랗다) Bầu trời xanh ngắt. 5. Đối với cách nói trân trọng, hoặc mang tính chính thức, được thay thế bằng đuôi câu -ㅂ습니다, -ㅂ습니까. A: 가방이 큽니까? Cái túi to không? B: 아니요, 가방이 작습니다. Không, cái túi nhỏ thôi. (= A: 가방이 커요? B: 아니요, 가방이 작아요.) Xem thêm 1 ý nghĩa khác của đuôi câu này tại đây: 아요/어요 (2) - Học các cấu trúc ngữ pháp sơ cấp khác tại: Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp - Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng: Hàn Quốc Lý Thú
Ảnh: Nguồn từ facepage King Sejong Institute
Chia sẻ bài viết
Tác giả: HQLT
안녕하세요? Hy vọng mỗi bài viết trên blog sẽ hữu ích đối với bạn. Xin cảm ơn và chúc bạn có những phút giây lý thú! 즐거운 하루를 보내세요!ㅎㅎ Nhấn và xem QC thu hút bạn để hỗ trợ HQLT nhé!!!
Bài viết liên quan
← Newer Post Older Post → Home- Bình luận Blogger
- Bình luận Facebook
0 Comment:
- Facebook Like
- Youtube kênh 1 Theo dõi
- Youtube kênh 2 Theo dõi
Nhãn
- Hàn Quốc và Việt Nam 64
- Hội thoại Sơ cấp 13
- KIIP 2021 Sơ cấp 1 19
- KIIP 2021 Sơ cấp 2 20
- KIIP 2021 Trung cấp 1 17
- KIIP 2021 Trung cấp 2 17
- KIIP Lớp 20h sách mới 20
- KIIP Lớp 50h sách cũ 51
- KIIP Lớp 50h sách mới 50
- KIIP Sơ cấp 1 sách cũ 57
- KIIP Sơ cấp 2 sách cũ 50
- KIIP Trung cấp 1 sách cũ 50
- KIIP Trung cấp 2 sách cũ 61
- Luyện Đọc - Dịch Sơ cấp 55
- Luyện Đọc - Dịch Trung cấp 1564
- Lớp học nuôi dạy con cái 25
- Mỗi ngày 1 cách diễn đạt 58
- Ngữ Pháp Sơ cấp 222
- Ngữ Pháp Trung cấp 500
- Ngữ pháp phân nhóm theo Cách dùng 30
- Phân biệt từ gần nghĩa 1
- Quy tắc phát âm tiếng Hàn 22
- Review mua sắm tại Hàn 39
- Sách- Tài liệu 27
- TOPIK II 쓰기- long writing 16
- TOPIK II 쓰기-short writing 27
- Thông tin chương trình KIIP 20
- Tiếng Hàn dành cho cô dâu Việt 8
- Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn 22
- Tiếng Hàn không khó 34
- Từ Vựng Sơ cấp 47
- Từ Vựng Trung cấp 20
- Văn Hóa Hàn Quốc 438
- Ẩm thực Hàn Quốc 142
Bài đăng phổ biến
-
[Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 3] sách lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 1 (level 3)/ 중급1 LƯU Ý: ĐỂ XEM CÁC BÀI DỊCH CỦA SÁCH GIÁO TRÌNH MỚI (ÁP DỤNG TỪ NĂM 2021 TRỞ VỀ SAU), CÁC BẠN BẤM VÀO ĐÂY ------------------------------- D... -
[Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 4] sách Lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 2 (level 4)/ 중급2 LƯU Ý: ĐỂ XEM CÁC BÀI DỊCH CỦA SÁCH GIÁO TRÌNH MỚI (ÁP DỤNG TỪ NĂM 2021 TRỞ VỀ SAU), CÁC BẠN BẤM VÀO ĐÂY -------------- Dưới đây là phần... -
[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -(으)ㄴ/는데 -(으)ㄴ/는데 -(으)ㄴ/는데 là 1 dạng liên kết rút gọn của 그런데. 그런데 kết nối hai câu hoàn chỉnh còn - (으)ㄴ/는데 kết nối hai mệnh đề. Ví dụ: ... -
[Ngữ pháp] Động từ/tính từ + 던 và -았/었던 -던 và -았/었/였던: A. -던 1. Cấu trúc này diễn tả hành động đã thường xuyên xảy ra ở quá khứ nhưng bây giờ đã chấm dứt. Trong trường hợp nà... -
[Ngữ pháp] -다가 Biểu hiện liên kết - Chuyển đổi/ hoán đổi của hành động, trạng thái Trước tiên các bạn hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지호: 지나야! 여기야! 어! 어떻게 둘이 같이 와? 지나: 오다가 식당 앞에서 만났어. 우리는 멕시코 음식은 잘 모르는데 오빠가 주문해 줘...
Bài đăng mới nhất
Từ khóa » Chia đuôi Yo Trong Tiếng Hàn
-
NGỮ PHÁP 아요/어요 - Du Học Hàn Quốc SOS
-
Ngữ Pháp Tiếng Hàn Cơ Bản: Đuôi Kết Thúc Câu
-
I. Cách Chia đuôi 요 Trong Tiếng - StuDocu
-
Ngữ Pháp Tiếng Hàn Tổng Hợp Sơ Cấp 1 Bài 5 (P.2) - YouTube
-
Top 15 Chia đuôi Yo Trong Tiếng Hàn
-
Đuôi Câu Trong Tiếng Hàn - Linh Chi Han Quoc
-
Cách Chia đuôi Câu Trong Tiếng Hàn - SÀI GÒN VINA
-
7 Bất Quy Tắc Trong Tiếng Hàn - Du Học Hàn Quốc Monday
-
Tìm Hiểu Ngữ Pháp Tiếng Hàn Thì Tương Lai
-
Các đuôi Câu Trong Tiếng Hàn - Ngữ Pháp Tiếng Hàn Cơ Bản
-
V/A + 아/어/여요
-
Thì Tương Lai Trong Tiếng Hàn
-
Cách Chia động Từ Các Thì Trong Tiếng Hàn Dành Cho Người Mới Học
-
Học Tiếng Hàn Với đuôi Câu Thân Mật – 이에요/ 예요