Ngữ Pháp N3 Mimi Kara Oboeru - について/つき (ni Tsuite/ Tsuki)
Có thể bạn quan tâm
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – について/つき (ni tsuite/ tsuki) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N3.
21. ~について/つき a. Ý nghĩa: Nói/viết/kiểm tra… về ~
b. Cấu trúc: Danh từ + について/つき
私は大学で日本の歴史について勉強したい。 Watashi wa daigaku de nihon’norekishi ni tsuite benkyō shitai. Tôi muốn học về lịch sử nước Nhật ở trường đại học.
両親と卒業後の進路について話し合った。 Ryōshin to sotsugyō-go no shinro ni tsuite hanashiatta. Tôi đã bàn bạc với bố mẹ về hướng đi sau khi tốt nghiệp.
「この記事についてのご意見をお聞かせください」 `Kono kiji ni tsuite no go iken o o kikase kudasai’ Xin viết ý kiến của bạn về bài phóng sự này.
「新しい事業計画につき、これからご説明いたします」 `Atarashī jigyō keikaku ni tsuki, kore kara go setsumei itashimasu’ Giờ tôi xin phép bắt đầu thuyết minh về kế hoạch kinh doanh mới.
adminn ShareRelated Articles
Từ vựng Mimikara Oboeru N3 – Bài 12
Từ vựng Mimikara Oboeru N3 – Bài 11
Từ vựng Mimikara Oboeru N3 – Bài 10
Từ vựng Mimikara Oboeru N3 – Bài 9
Từ vựng Mimikara Oboeru N3 – Bài 8
Từ vựng Mimikara Oboeru N3 – Bài 7
Học tiếng Nhật
Tiếng Nhật cho người mới bắt đầu
Mimi kara Oboeru N4 Ngữ pháp Mimi kara Oboeru N3 Ngữ pháp Mimi kara Oboeru N2 Ngữ pháp
Bài mới
-
Giải đề thi JLPT N3 – Phần Đọc Hiểu (7/2016)
-
Học Từ vựng Soumatome N3: Tuần 2 Ngày 2
-
Ngữ pháp N3 Mimi Kara Oboeru – ~ば/たら/と。。。たい/のに/よかった など
-
Cách nói kính ngữ của 大丈夫 trong tiếng Nhật
-
Bài tập Kanji N5: Phần 2 (Có đáp án)
-
Từ vựng tiếng Nhật về xuất nhập khẩu
Từ khóa » Tsuite Ngữ Pháp
-
Học Ngữ Pháp JLPT N3: について (ni Tsuite)
-
Cấu Trúc Ngữ Pháp について Nitsuite Ni Tsuite
-
[Ngữ Pháp N3] について - Ni Tsuite Wa - Tiếng Nhật
-
Cấu Trúc Ngữ Pháp について Nitsuite,... - Luyện Thi Tiếng Nhật N4
-
Bài 08 – Ngữ Pháp JLPT N3 – について (ni Tsuite) - VVS
-
[Ngữ Pháp N3] ~ について/については:Liên Quan đến... / Liên ...
-
【Những điều Hữu ích Cần Biết Về Nhật Bản】Ngữ Pháp “~について
-
JLPT N3 Grammar: について (ni Tsuite) Meaning –
-
Ngữ Pháp N3: ~ にとって、~ に対して、~ について、~ に関して
-
#7 PHÂN BIỆT について Vs に関して - NGỮ PHÁP TƯỞNG GIỐNG ...
-
How Do You Use Ni Tsuite? について (about) - Japanese Grammar
