[Ngữ Pháp N3-N2] ~ わけだ:Thảo Nào, Thì Ra Là Thế, Thì Ra đó ...
Có thể bạn quan tâm
→ Do những người sống về đêm ngày càng nhiều nên các cửa hàng tiện lợi mới phát triển như vậy.
⑤ 4よ人にんとも車くるまで来くるわけだから、うちの前まえにずらっと4台路上駐車だいろじょうちゅうしゃすることになるね。→ Anh biết đấy, cả 4 người đều đến bằng xe hơi, do đó họ sẽ đụa xe ngay trên đường thành một dãy 4 chiếc, ở phía trước nhà.
⑥ 今年ことしは米こめの出来できがよくなかった。冷夏れいかだったわけだ。→ Năm nay thu hoạch gạo không được tốt. Lý do là vì mùa hè nhiệt độ thấp.⑦ 私わたしは昔むかしから機械類きかいるいを触さわるが苦手にがてです。だから今いまだにワープロも使つかえないわけです。→ Xưa nay tôi vẫn ngại đụng tay vào các máy loại máy móc. Vì vậy đến giờ tôi cũng chưa sử dụng được máy đánh chữ điện tử.⑧ このスケジュール表ひょうを見みると、京都きょうとには一泊いっぱくしかしないから水曜日すいようびの午前中ごぜんちゅうには東京とうきょうへ帰かえって来こられるわけだ。→ Nhìn vào bảng lịch trình này có thể thấy, vì chỉ ngủ lại Kyoto có một đêm thôi nên trong sáng ngày thứ tư là chúng ta có thê quay trở lại Tokyo được.
⑨ 彼かれに頼たのまれなかったから、私わたしはその仕事しごとをやらなかったわけで、頼たよるまれればいつでもやってあげるつもりだ。→ Vì anh ta đã không nhờ nên thành ra tôi đã không làm công việc đó, chứ nếu nhờ thì tôi lúc nào cũng sẵn sàng giúp.
⑩ 休やすみの日ひは朝寝坊あさねぼうするから、なんとなく一日ついたちが早はやいと感かんじるわけだ。→ Vì những ngày nghỉ tôi hay ngủ nướng nên cảm thấy một ngày trôi qua thật nhanh sao ấy.
⑪ 彼女かのじょは猫ねこを3匹ぴきと犬いぬを1匹飼ぴきかっている。一人暮ひとりぐらしで寂しいわけだ。→ Cô ta nuôi 3 con mèo và 1 con chó. Là vì cô ấy sống cô đơn một mình.
⑫ 姉あねは休やすみのたびに海外旅行かいがいりょこうに出でかける。日常にちじょうの空間くうかんから脱出だっしゅつしたいわけだ。→ Chị tôi mỗi kỳ nghỉ đều đi du lịch nước ngoài. Vì chị ấy muốn thoát khỏi không gian thường ngày.
⑬ 山田君やまだくんは就職難しゅうしょくなんを乗のり越こえて大企業だいきぎょうに就職しゅうしょくしたのに、結局けっきょく3ヶか月げつでやめてしまった。本当ほんとうにやりたかった音楽関係おんがくかんけいの仕事しごとを目指めざすことしたわけだが、音楽業界おんがくぎょうかいも就職しゅうしょくは難むずかしそうなので、心配しんぱいしている。→ Mặc dù đã vượt qua được nạn khó xin việc để vào làm tại một công ty lớn, nhưng rốt cuộc anh Yamada đã thôi việc sau 3 tháng. Lý do là vì anh ấy quyết định sẽ theo đuổi cái mình thật sự yêu thích bấy lâu nay là công việc có liên quan đến âm nhạc. Nhưng tôi đang lo vì xin việc làm trong ngành âm nhạc có vẻ cũng không dễ gì.
⑭ 生活せいかつが豊ゆたかになり、二酸化炭素にさんかたんその排出量はいしゅつりょうが増ふえると地球温暖化ちきゅうおんだんかが進すすむというわけだ。→ Cuộc sống trở nên giàu có hơn, lượng khí CO2 thải ra ngày càng nhiều hơn nên trái đất cũng ngày càng nóng hơn.
⑮ 始はじめは観光旅行かんこうりょこうのつもりで日本にほんへ遊あそびに来きたんですが、日本にほんが好きになり、とうとう10年ねんも日本にほんに住すんでしまったわけです。 → Như anh biết đấy, lúc đầu tôi chỉ định đến Nhật du lịch thôi, nhưng sau đó bắt đầu thích Nhật Bản và cuối cùng thì đã sống ở đây được 10 năm rồi. ⑯ 私わたしは古本ふるほんやめぐりが好すきで、暇ひまがあると古本屋ふるほんやを回まわっては掘ほり出だし物ものを探さがしているわけですが、この頃ごろはいい古本屋ふるほんやが少すくなくなってきたので残念ざんねんに思おもっています。 → Tôi thích dạo quanh các tiệm sách cũ, và hễ rảnh rỗi là tôi lại đảo một vòng để tìm những cuốn hay với giá rẻ, nhưng gần đây những tiệm sách cũ mà hay cứ ít dần đi, tiếc thật!Từ khóa » Thì Ra Là Vậy Trong Tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N3] ~ わけだ(wakeda)_Hóa Ra Là Vậy, Thảo Nảo, Vì Thế Mà...
-
Thì Ra Là Vậy Tiếng Nhật Là Gì - Hỏi Đáp
-
Tiếng Nhật – Thì Ra Là Thế! - Nihonblog
-
Thì Ra Là Thế - Nihonblog
-
Naruhodo/sōdesu Ka… Các Biểu Thức được Sử Dụng Trong Tiếng ...
-
10 Từ Vựng Tiếng Nhật Ngắn Gọn Hữu ích Trong Giao Tiếp
-
Liên Từ Trong Tiếng Nhật THƯỜNG GẶP Và Lưu ý Khi Sử Dụng
-
Nói Câu Này Trong Tiếng Việt Như Thế Nào? "なるほど" | HiNative
-
[Vì, Chính Vì] Tiếng Nhật Là Gì? →から,ので Diễn Tả Cho Lý Do/nguyên ...
-
Cái Này/cái đó/cái Kia.Tiếng Nhật Là Gì?→これ,それ,あれ Ý Nghĩa ...
-
Trong Tiếng Nhật Có Từ Ngữ Thân Mật Chỉ Có Giới Trẻ Mới Dùng, Từ Lóng ...
-
Vì Sao Trong Tiếng Nhật Phải Chia động Từ Sang Các Thể Như ... - NHK