Ngữ Pháp N4 と思っています (to Omotte Imasu)
Có thể bạn quan tâm
彼女(かのじょ)は旅行(りょこう)へ行こうと思っています。
Chị ấy đang định đi du lịch.
Kanojo wa ryokou e ikou to omotte imasu.
彼は外国(がいこく)で働こうと思っています。
Anh ấy đang định làm việc ở nước ngoài.
Kare wa gaikoku de hatarakou to omotte imasu.
今度(こんど)の休(やす)みに海(うみ)へ行(い)こうと思っています。
Tôi định đi biển vào kỳ nghỉ này.
Kondo no yasumi ni umi e ikou to omotte imasu.
子どもができたからタバコを辞(や)めようと思っています。
Bởi vì đã có con tôi định sẽ bỏ thuốc lá.
Kodomo ga dekita kara tabako o yameyou to omotte imasu.
今の給料(きゅうりょう)が低(ひく)いからもっと高い給料の仕事(しごと)を探(さが)そうと思っています。
Mức lương hiện tại của tôi thấp nên tôi định tìm một công việc có mức lương cao hơn.
Ima no kyuuryou ga hikui kara motto takai kyuuryou no shigoto o sagasou to omotte imasu.
Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4
Đôi Lời Về Thương

Mình là Thương, người tạo ra trang JLPT Sensei Việt Nam. Lúc bắt đầu học tiếng Nhật, mình thấy rất là khó khăn, mình không thể nào nhớ được những gì đã học, mình hiểu cảm giác đấy nó là như thế nào, vậy nên mình đã tạo ra trang web này để giúp những bạn muốn học tiếng Nhật và thi đỗ kỳ thi JLPT. Trong vài năm qua, JLPT Sensei Việt Nam đã phát triển thành một công cụ hữu ích cho nhiều người với hàng nghìn người truy cập mỗi ngày.
Ngữ Pháp JLPT
Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N1Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5Tổng Hợp Ngữ Pháp N1~N5JLPT TEST
Chủ Nhật, 6/7/2025Chủ Nhật, 7/12/2025
Luyện Thi JLPT N4

購入 Luyện Thi JLPTN4
Miễn Phí Download
Thông Báo
JLPT Sensei Việt Nam tham gia Chương trình Cộng tác viên Amazon LLC để giúp trang web kiếm thu nhập quảng cáo.
Nếu bạn mua bất kỳ sản phẩm nào từ các liên kết của Amazon, chúng tôi sẽ kiếm được một khoản hoa hồng nhỏ mà không mất thêm chi phí nào cho bạn.
Từ khóa » Cách Sử Dụng Thể ý định
-
THỂ Ý CHÍ/CHÍ HƯỚNG TRONG TIẾNG NHẬT - NGỮ PHÁP N4
-
[Ngữ Pháp N4] Động Từ Thể ý Chí
-
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 Với động Từ Thể ý định (bài 31)
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 - Bài 31: Động Từ Thể ý Chí
-
Cách Chia Và Sử Dụng Thể ý Chí Trong Tiếng Nhật - JLPT Test
-
Cấu Trúc Ngữ Pháp Thể Hiện ý định Trong Tiếng Nhật
-
Thể ý Chí Trong Tiếng Nhật - Minna No Nihongo N4 - Nhà Sách Daruma
-
Phân Biệt Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 ようと思う, よてい, つもり
-
Thể ý Chí Trong Tiếng Nhật (thể ý Hướng) [意志形・意向形]
-
Thể ý Chí Của động Từ Trong Tiếng Nhật
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật - Động Từ Thể Khả Năng
-
Cách Sử Dụng Của Thể ý Chí+と【Giải Thích Tiếng Nhật】
-
Thể điều Kiện ~と,~たら,~ば,~なら Trong Tiếng Nhật Như Thế Nào?