[Ngữ Pháp N5] ~がじょうずです/ ~がへたです: Giỏi/kém Cái Gì

Skip to content
  • Mỹ phẩm - Làm đẹp
  • Ẩm thực - Mua sắm
  • Đi lại - Du lịch
  • Chăm sóc sức khỏe
  • Mẹ và bé
  • Đời sống
  • JLPT N5
  • JLPT N4
  • JLPT N3
  • JLPT N2
  • JLPT N1
  • Làm việc ở Nhật
  • Liên hệ – Góp ý
  • Giới thiệu

Cấu trúc 1: [Danh từ] + が じょうず/ へた  です。Giỏi/kém cái gì

  • 私は スポーツが じょうずです。Tôi giỏi thể thao.
  • かのじょは すうがくが へたです。Cô ấy kém môn toán. (数学 – すうがく: toán)
  • やまださんは えいごが じょうずです。Yamada giỏi tiếng Anh.
  • かれは りょうりが へたです。Anh ấy kém trong khoản nấu ăn.

Cấu trúc 2: Động từ (thể từ điển) + こと/の + が じょうず/へた ですGiỏi/kém làm gì.

* こと/の thêm vào sau thể từ điển của động từ để tạo thành cụm danh từ chỉ một hành động nào đó. Trong mẫu câu với 「じょうず/へたです」 này,  こと và の có chức năng như nhau và có thể sử dụng thay thế cho nhau.

* Xem lại bài học về thể từ điển tại đây.

  • たなかさんは うたうこと が じょうずです。Tanaka giỏi ca hát (hát hay).
  • わたしは およぐのが へたです。Tôi kém trong khoản bơi lội.
  • かれは りょうりをするのが じょうずです。Anh ấy nấu ăn giỏi.
  • やまださんは べんきょうすることが へたです。Yamada học kém.

* 「じょうず」、「へた」đều là tính từ -na nên cách sử dụng giống với các tính từ -na nói chung. 

* Xem lại các kiến thức cơ bản về tính từ -na tại đây.

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Like facebook BiKae để cập nhật bài viết mới

  • Chia sẻ trên Facebook
  • Chia sẻ trên Twitter

Tác giả Kae

Mình là người lập ra BiKae và là người viết phần lớn nội dung đăng trên BiKae. Mình đã ở Nhật gần 10 năm, hiện đang sống ở Tokyo và dạy tiếng Anh tại trường đại học Waseda. Những bài viết trên BiKae h...xem thêm

Các bài viết của tác giả Kae

Bài liên quan

  • [Ngữ pháp N5] Những phó từ đi với câu phủ định [Ngữ pháp N5] Những phó từ đi với câu phủ định
  • [Ngữ pháp N5] Phân biệt こ、そ、あ、ど [Ngữ pháp N5] Phân biệt こ、そ、あ、ど
  • [Ngữ pháp N5] Danh từ – Những kiến thức cơ bản [Ngữ pháp N5] Danh từ – Những kiến thức cơ bản
  • [Ngữ pháp N5] Các cách dùng của 「~でしょう」 [Ngữ pháp N5] Các cách dùng của 「~でしょう」
  • [Ngữ pháp N5] Động từ  – Những kiến thức cơ bản (Thể từ điển & thể ない) [Ngữ pháp N5] Động từ – Những kiến thức cơ bản (Thể từ điển & thể ない)
  • [Ngữ pháp N5] ~まえ/ ~あと [Ngữ pháp N5] ~まえ/ ~あと
  • [Ngữ pháp N5] Giải thích nguyên nhân: ~ので、~から [Ngữ pháp N5] Giải thích nguyên nhân: ~ので、~から
  • [Ngữ pháp N5] ~たことがある: Đã từng [Ngữ pháp N5] ~たことがある: Đã từng

Like page của BiKae để cập nhật bài mới

Bikae.net

BÀI VIẾT NỔI BẬT

  • NGÀY
  • TUẦN
  • THÁNG
  • Ngữ pháp N3: ~ ふりをする Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
  • Ngữ pháp N2: ずじまい Ngữ pháp N2: ずじまい
  • Ngữ pháp N3: ~ ばと思う/ ~ ばいいのに/ ~ ばよかった Ngữ pháp N3: ~ ばと思う/ ~ ばいいのに/ ~ ばよかった
  • Ngữ pháp N3: ~ ふりをする Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
  • Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net
  • [Ngữ pháp N4] Tự động từ và tha động từ - BiKae.net [Ngữ pháp N4] Tự động từ và tha động từ - BiKae.net
  • Ngữ pháp N3: ~ ふりをする Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
  • Hướng dẫn cách tra tàu ở Nhật - BiKae.net Hướng dẫn cách tra tàu ở Nhật - BiKae.net
  • Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net

BÀI VIẾT MỚI

  • Kinh nghiệm học tiếng Anh cùng con ở Nhật
  • Chuẩn bị đồ dùng cho con vào lớp 1 ở Nhật
  • Xin visa thăm thân sang Nhật hậu covid 2023
  • Dịch vụ chuyển tiền về Việt Nam của DCOM
  • Review máy rửa mặt Foreo Luna 3

CHUYÊN MỤC

  • Ẩm thực – Mua sắm
  • Bảng chữ cái
  • Chăm sóc sức khỏe
  • Chia sẻ kinh nghiệm
  • Góc nấu nướng – Món Nhật
  • Góc nấu nướng – Món Việt
  • Học tập ở Nhật
  • Học tiếng Nhật
  • Học tiếng Nhật qua audio
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Kanji
  • Làm việc ở Nhật
  • Mẹ và bé
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Nghe hiểu
  • Ngữ pháp
  • Nhạc Nhật
  • Tin tức nổi bật
  • Trải nghiệm văn hoá
  • Từ vựng
  • Đi lại – Du lịch
  • Đời sống

Từ khóa » Hát Hay Tiếng Nhật Là Gì