Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 11 Học Kì 1 Năm 2021 - 2022
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Cấu trúc tiếng Anh học kì 1 lớp 11 năm 2025
- I. Thì Quá khứ đơn - Simple past tense
- II. Thì hiện tại hoàn thành - Present Perfect Tense
- III. Cấu trúc câu chẻ - Cleft sentence
- IV. Lý thuyết động từ nối - Linking Verbs
- V. Cách dùng Should, Ought to trong tiếng Anh
- VI. Cách dùng Must & Have to trong tiếng Anh
- VII. Cách dùng To_inf sau Danh từ/ Tính từ
- VIII. Danh động từ trong tiếng Anh - Gerunds
- IX. Hiện tại phân từ & Quá khứ phân từ
- X. Bài tập vận dụng
Lý thuyết ôn tập Ngữ pháp học kì 1 tiếng Anh lớp 11 dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 lớp 11 môn tiếng Anh năm 2025 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tổng hợp Ngữ pháp học kì 1 lớp 11 môn tiếng Anh bao gồm những chủ đề ngữ pháp quan trọng xuất hiện trong Unit 1 - 5 SGK tiếng Anh lớp 11 Global success
I. Thì Quá khứ đơn - Simple past tense
1. Cấu trúc:
|
| Động từ TOBE | Động từ thường |
| (+) | - I/She/he/It + was + Noun / Adjective- You/We/They + were + Noun / AdjectiveEg: + I was short when I was a child. | S + V-ed/ PI-cột 2 trong bảng Động từ bất quy tắcEg: + He watched cartoon yesterday. |
| (-) | - I/She/he/It + wasn’t + Noun/Adjective- You/We/They + weren't + Noun / AdjectiveEg: + I wasn't a lazy student. | S + didn’t + V ...Eg: + He didn’t watch cartoon yesterday. |
| (?) | - Were you/we/they + Noun / adjective...?+ Yes, I was / Yes, they/we were. + No, I wasn't / No, they/we weren't. - Was I/she/he/it + Noun / adjective...?+ Yes, she/he/it was. + No, she/he/it wasn't. Eg: + Were you a doctor? => Yes, I was+ Was she a beautiful girl? => No, she wasn't. | Did + S + V...?+Yes, S + did. +No, S + didn't Eg: + Did he watch cartoon yesterday => Yes, I did. |
2. Cách dùng:
Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ.
Eg: We was born in 1998.
- Diễn tả một chuỗi các hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứ.
Eg: Last night, I watched TV, went the bed and then went to sleep.
(Đêm qua tôi xem TV, dọn giường và sau đó đi ngủ.)
3. Trạng từ:
- yesterday: hôm qua
- the day before yesterday: hôm kia
- 3 years/4 days ago: cách đây 3/4 năm
- last Tueday/year...: thứ 3 tuần trước/ năm ngoái
- in + mốc thời gian trong quá khứ.
4. Cách thêm đuôi ed vào sau động từ thường
- Theo quy tắc chung, chúng ta chỉ việc thêm ED vào sau động từ để thành lập dạng quá khứ.
- Những động từ tận cùng bằng E (câm), EE ta chỉ việc thêm D vào cuối động từ đó.
Eg: smile => smiled
- Động từ 1 âm tiết, kết thúc bằng “Nguyên âm + Phụ âm” thì nhân đôi phụ âm thêm “ed”.
Eg: stop => stopped
- Động từ 2 âm tiết kết thúc bằng “nguyên âm + phụ âm”, trọng âm ở vần cuối thì nhân đôi phụ âm thêm “ed”
Eg: prefer => preferred
- Động từ tận cùng bằng “Phụ âm + Y” thì chuyển y thành i và thêm ed
Eg: study => studied
5. Cách phát âm đuôi ed
- Đuôi ed được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm cuối là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
- Đuôi ed được phát âm là /id/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
- Đuôi ed được phát âm là /d/ với các trường hợp còn lại
II. Thì hiện tại hoàn thành - Present Perfect Tense
1. Cấu trúc
| (+) | I/You/We/They + have + PII | She/He/It + has PII |
| (-) | I/You/We/They + haven't (have not) + PII | She/He/It + hasn't (has not) PII |
| (?) | Have + you/we/they + PII...?- Yes, I/we/they have- No, I/we/they haven't | Has + She/He/It + PII...?- Yes, she/he/it has- No, she/he/it hasn't |
2. Cách dùng:
Diễn tả hành động mà xảy ra trong quá khứ mà kết quả của nó còn liên quan đến hiện tại hoặc tương lai.
- Hành động vừa mới xảy ra, vừa mới kết thúc, thường đi với trạng từ “just”
Eg. We have just bought a new car.
-Hành động bắt đầu từ quá khứ , còn kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.
Eg. You have studied English for five years.
-Hành động xảy ra trong quá khứ mà không biết rõ thời gian.
Eg. I have gone to Hanoi.
-Hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần ở quá khứ.
Eg. We have seen Titanic three times.
-Dùng sau những từ so sánh ở cấp cao nhất.( trong lời bình phẩm)
Eg. It’s the most boring film I’ve ever seen.
- Dùng với This is the first/ second time, it’s the first time.........
Eg. This is the first time I’ve lost my way.
-Dùng với “this morning/ this evening/ today/ this week/ this term”...... khi những thời gian này vẫn còn trong lúc nói.
Eg. I haven’t seen Joana this morning. Have you seen her?
3. Trạng từ
- just, recently, lately :gần đây, vừa mới
- ever :đã từng
- never :chưa bao giờ
- already :rồi
- yet: chưa (dùng trong câu phủ định và nghi vấn)
- since :từ khi (chỉ thời điểm mà hành động bắt đầu)
- for : khoảng (chỉ khoảng thời gian của hành động )
- so far = until now = up to now = up to the present : cho đến nay, cho đến tận bây giờ
III. Cấu trúc câu chẻ - Cleft sentence
1. Định nghĩa câu chẻ.
Câu chẻ hay còn gọi là câu nhấn mạnh (Cleft sentences ) theo đúng như tên gọi của nó, dùng để khi ta muốn nhấn mạnh vào một đối tượng hay sự việc nào đó. Câu thường chia làm hai vế, một vế chính và một vế là mệnh đề quan hệ sử dụng that, who, when, while…
2. Cấu trúc câu chẻ : It + be + …. that + …
3. Phân loại câu chẻ :
Ta có thể nhấn mạnh chủ ngữ, tân ngữ, trạng ngữ của câu bằng cách đưa chúng vào giữa It be và that
3.1.Câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ
* It is/was + S (người) + who/that + V
* It is/was + S (vật) + that + V
Eg : Mr. Hung teaches English at my school.
=> It is Mr Hung who/that teaches English at my school
My dog made neighbors very scared.
=> It was my dog that made neighbors very scared
3.2.Câu chẻ nhấn mạnh tân ngữ
* It is/was + O (người) + that/whom + S + V
* It is/was + O (danh từ riêng) + that + S + V
* It is/was +O (vật)+ that + S + V.
EX1 : He gave his wife the whole confidential document.
=> It was his wife that/whom he gave the whole confidential document.
IV. Lý thuyết động từ nối - Linking Verbs
1. Định nghĩa
- Động từ nối (Linking verbs) là các động từ dùng để diễn tả trạng thái / bản chất của chủ ngữ thay vì miêu tả hành động của chủ ngữ.
- Phía sau động từ nối là tính từ hoặc danh từ
2. Cấu trúc
S + linking verbs + Complement (Adj/ N)
3. Những động từ nối thường gặp
| be (thì, là, ở) | become (trở nên) | remain (vẫn) | stay (vẫn) |
| appear (dường như) | seem (dường như) | sound (nghe có vẻ) | taste (có vị) |
| feel (cảm thấy) | look (trông có vẻ) | smell (có mùi) | get (trở nên) |
| prove (tỏ ra) | grow (trở nên) | turn (trở nên) |
V. Cách dùng Should, Ought to trong tiếng Anh
1. Should
- Chỉ sự bắt buộc hay bổn phận, nhưng không mạnh bằng Must (với Should bạn có thể lựa chọn việc thực hiện hay không thực hiện, còn must thì không có sự chọn lựa.)
Eg: Applications should be sent before December 8th .
(Đơn xin việc phải được gửi đến trước ngày 8 tháng 12.)
- Đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến.
Eg: You shouldn’t drive so fast. It’s very dangerous.
- Suy đoán hoặc kết luận điều gì đó có thể xảy ra (người nói mong đợi điều gì đó xảy ra.)
Eg: Anna has been studying hard for the exam, so she should pass.
(Anna đã học hành rất chăm chỉ. Chắc cô ấy sẽ thi đậu thôi.)
2. Ought to
- Chỉ sự bắt buộc hay bổn phận . Nghĩa tương tự như should và không mạnh bằng Must.
Eg: You ought not to eat sweets at nights.
(Con không được ăn kẹo vào buổi tối nhé.)
- Đưa ra lời khuyên hoặc kiến nghị.
Eg: There ought to be traffic lights at this crossroads.
(Nên có đèn giao thông tại ngã tư này.)
VI. Cách dùng Must & Have to trong tiếng Anh
1. Must
- Diễn đạt sự cần thiết hoặc bắt buộc phải làm điều gì ở hiện tại hoặc tương lai.
Eg: You must get up earlier in the morning.
(Buổi sáng con phải dậy sớm hơn đấy.)
- Đưa ra lời suy luận chắc chắn.
Eg: You must be hungry after a long walk.
(Hẳn là bạn phải đói buujng sau chuyến đi bộ dài.)
- Đưa ra lời khuyên hoặc lời yêu cầu được nhấn mạnh.
Eg: You must be here before 8 o’clock tomorrow.
(Sáng mai, anh phải có mặt tại đây trước 8 giờ.)
2. Have to
Cả must và have to đều dùng để diễn đạt sự cần thiết phải làm điều gì đó.
Tuy nhiên, có sự khác nhau.
- Must: sự bắt buộc đến từ phía người nói (là mong muốn và cảm xúc của người nói.)
- Have to: sự bắt buộc do tình thế hoặc điều kiện bên ngoài (nội quy, luật pháp, quy định ..)
I really must stop smoking. I want to do (Tôi phải bỏ thuốc lá. Vì tôi muốn thế.)
I have to stop smoking. Doctor’s order. (Tô phải bỏ hút thuốc. Lệnh của bác sỹ đấy.)
- Mustn’t: không được phép (chỉ sự cấm đoán)
- Don’t have to = don’t need to (không cần thiết)
Eg: You mustn’t wear bare feet in this lab.
(Bạn không được phép đi chân không vào phòng thí nghiệm.)
You don’t have to wash those glasses. They are clean.
(Không cần rửa những cái kính đó đâu. Chúng sạch mà.)
VII. Cách dùng To_inf sau Danh từ/ Tính từ
1. Chúng ta có thể sử dụng To – V đứng sau tính từ để đưa ra lý do cho tính từ đó.
S + linking verb + adjectives + to – V
Linking verb: be, appear, feel, become, seem, look, remain, sound, smell, stay, taste
Adjectives: glad, happy, lucky, amazed, surprised, proud, determined, pleased, sorry, disappointed, sad, afraid
Eg: I am happy to see my former teacher again.
(Tôi rất vui khi gặp lại giáo viên cũ.)
2. Chúng ta có thể sử dụng To – V trong cấu trúc với “It” và tính từ để đưa ra lời nhận xét hoặc đánh giá.
It + linking verb + adjectives (for somebody) + to – V
Adjectives: easy, difficult, hard, interesting, boring, nice, great, good, possible, impossible , likely, important, necessary, unreasonable.
Eg: It is interesting to talk to him.
(Thật thú vị để nói chuyện với anh ấy.)
3. Chúng ta có thể sử dụng To – V sau những danh từ trừu tượng để nói về những hành động mà những danh từ ấy liên quan tới.
Noun + to – V
Nouns: advice, ability, ambition, anxiety , attempt, chance, decision, dream, failure, permission, chance, plan, request, wish, way , demand, determination, effort, offer, willingness.
Eg: Your dream to become a teacher will come true.
(Giấc mơ để trở thành giáo viên của bạn sẽ thành sự thật. )
VIII. Danh động từ trong tiếng Anh - Gerunds
A gerund is the –ing form of a verb that functions as a noun. (Danh động từ là dạng –ing của một động từ có chức năng như một danh từ.)
1. It can be used as the subject of a sentence (Nó có thể được sử dụng làm chủ ngữ của câu)
Eg: Applying for the Asean Scholarships is difficult. (Nộp đơn xin học bổng Asean rất khó.)
2. It can be used as an object after some verbs, verbs and prepositions, and phrases (Nó có thể được sử dụng như một tân ngữ sau một số động từ, động từ và giới từ, và cụm từ)
- Verbs: avoid (tránh), consider (cân nhắc), dislike (không thích), enjoy (thích), finish (kết thúc), imagine (tưởng tượng), involve (để tâm, tham gia), practice (thực hành), suggest (đề nghị), mind (làm phiền), recommend (giới thiệu, tiến cử) etc.
Eg: My father’s work involves travelling around the world.
- Verbs and prepositions: agree with (đồng ý), apologise for (xin lỗi), concetrate on (tập trung), depend on (phụ thuộc), dream of (mơ), insist on (nài nỉ), etc.
Eg: Asean focuses on improving member states’ economies.
- Pharses: can’t help (không thể không), can’t stand (không thể không), feel like (cảm thấy), be worth (đáng làm gì), no use/good (vô ích)
Eg: It’s worth visiting Hoi An Ancient Town in VietNam.
IX. Hiện tại phân từ & Quá khứ phân từ
Phân từ
Phân từ (Participle) - hay còn gọi là phân động từ là từ do động từ tạo ra và có đặc điểm như một tính từ
Các loại phân từ:
A. Phân từ hiện tại
Phân từ hiện tại hay còn gọi là hiện tại phân từ được tạo ra bằng cách thêm đuôi –ing vào phía sau động từ nguyên mẫu.
Ví dụ: write ⇒ writing
Cách dùng:
- Đi sau động từ “tobe” để tạo thành thì hiện tại tiếp diễn:
Ví dụ: She is listening to radio. (Cô ấy đang nghe đài).
- Sử dụng như một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ:
Ví dụ: She told me an amusing story. (Cô ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui)
- Thay thế, rút gọn mệnh đề:
+ Khi hai hành động có cùng chủ ngữ, xảy ra đồng thời hoặc hành động thứ 2 là một phần hoặc kết quả của hành động thứ nhất, ta có thể rút gọn như sau:
Ví dụ: Before I left, I sent an email for her. ⇒ Before leaving, I sent an email for her.
+ Rút gọn mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian:
Ví dụ: Because I fail the exam, I don’t want to come back home.
⇒ Failing the exam, I don’t want to come back home.
+ Rút gọn mệnh đề quan hệ:
Ví dụ: The boy who stands opposite us is a millionaire.
⇒ The boy standing opposite us is a millionaire.
- Sử dụng sau các động từ chỉ giác quan: smell, hear, taste, feel,…
Ví dụ: I feel uncomfortable seeing him. (Tôi cảm thấy khó chịu khi thấy anh ta)
- Sử dụng sau các động từ: catch (bắt gặp), find (thấy, bắt gặp), leave (để cho ai làm gì) với cấu trúc: Catch/find/leave + O + V.ing
Ví dụ: I find him dating with her. (Tôi bắt gặp anh ta đang hẹn hò với cô ấy)
- Sử dụng sau các động từ: go, spend, waste, be busy, come.
+ Go + Ving: nói đến các hoạt động
Ví dụ: go shopping (đi mua sắm), go fishing (câu cá),…
+ Spend/waste + time/money + V.ing: dành/tiêu tốn thời gian/tiền bạc làm gì
Ví dụ: I spent 10 dollars buying this shoes. (Tôi đã dành 10 đô la để mua đôi giày này).
+ Be busy + V.ing: bận rộn làm việc gì
Ví dụ: Jane is busy clean her house. (Jane đang bận dọn nhà).
- Sử dụng sau các liên từ: when, if, although, while, once
Ví dụ: Once working at the office, you don’t have to go out during office hours.
B. Phân từ quá khứ
Phân từ quá khứ hay còn gọi là quá khứ phân từ được tạo ra bằng cách thêm đuôi –ed vào cuối động từ nguyên mẫu.
Ví dụ: watch ⇒ watched
Cách dùng:
- Đứng sau “tobe” để thành dạng bị động:
Ví dụ: The book was bought last week. (Quyển sách đã được mua vào tuần trước).
- Đứng sau have/had để tạo thành thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ hoàn thành:
Ví dụ: I have studied English for 10 years. (Tôi học tiếng Anh đã được 10 năm).
- Sử dụng như một tính từ để chỉ cảm xúc của một người đối với sự vật, sự việc.
Ví dụ: I was surprised about the party. (Tôi đã ngạc nhiên về buổi tiệc này).
- Sử dụng như một tính từ hoặc trạng từ có nghĩa tương đương như bị động.
Ví dụ: The police find the stolen car. (Cảnh sát đang tìm cái xe bị mất).
- Rút gọn mệnh đề quan hệ ở thể bị động.
Ví dụ: Half of the people who were invited to the party left. ⇒ Half of the people invited to the party left. (Một nửa khách được mời đã về)
- Sử dụng trong các câu cầu khiến bị động:
Ví dụ: She gets the house repaired. (Cô ấy sai người sửa lại nhà)
C. Phân từ hoàn thành
Phân từ hoàn thành được tạo ra bằng cách kết hợp “having” và quá khứ phân từ.
Phân từ hoàn thành có chức năng là nhấn mạnh hành động xảy ra trước trong 2 hành động.
Ví dụ: After she had bought a new book, she came back home.
⇒ Having bought a new book, she came back home. (Sau khi mua quyển sách mới, cô ấy trở về nhà).
X. Bài tập vận dụng
Exercise 1: Choose the correct answer A, B, C or D
1. Did you ride a bicylce ___________?
A. every day
B. at this time
C. this morning
D. tomorrow
2. His brother ______________ to England last year.
A. went
B. go
C. going
D. to go
3. Did they ______________ basketball yesterday?
A. played
B. play
C. to play
D. plays
4. When he ______________ ten years old, he ______________ the National Institute for the Blind in Paris.
A. was/entered
B. was/was entering
C. was/was entered
D. was/would enter
5. In the past, health care in some rural areas of this country ______________ by only a small number of doctors and nurses.
A. is provided
B. provided
C. provides
D. was provided
6. Until now I ___________ more than 1000 stamps.
A. collected
B. collect
C. am collecting
D. have collected
7. She is a good teacher; thus, I think you__________to ask her for some advice.
A. oughtn't
B. must
C. have
D. ought
8. We let our son ____________ up late at weekends.
A. staying
B. stay
C. to stay
D. stayed
9. It's necessary for her _____________ back home before 10 p.m.
A. coming
B. come
C. came
D. to come
10. She decided _____________ to Ho Chi Minh city.
A. to move
B. moving
C. have moved
D. move
Xem đáp án| 1. C | 2. A | 3. B | 4. A | 5. D |
| 6. D | 7. D | 8. B | 9. D | 10. A |
Exercise 2: Rewrite the sentences, using the nouns in brackets and a to -infinitive phrase.
1. I know how to deal with the problem. (way)
I know ________________________________.
2. It's surprising that Mai can speak five foreign languages. (ability)
Mai's___________________________________.
3. The students were not allowed to use materials in the examination room. (permission)
The students couldn't ______________________.
4. He tried very hard to overcome difficulties and that makes us surprised. (effort)
His ____________________________________.
5. We didn't know that Mark was going to change his job. (plan)
We didn't know ___________________________.
6. That she decided to participate in the contest surprised all of us. (decision)
Her ________________________________________.
Xem đáp án1. I know the way to deal with the problem.
2. Mai's ability to speak five foreign languages is surprising.
3. The students couldn't get permission to use materials in the examination room
4. His effort to overcome difficulties makes us surprised.
5. We didn't know about Mark's plan to change his job.
6. Her decision to participate in the contest surprised all of us.
Exercise 3: Rewrite each sentence to emphasize the underlined phrase, starting with It was... Look carefully at the underlined words in the last two questions.
1. She liked the smell of garlic the best.
2. She found studying Math most difficult at school
3. He first heard about it from Mary.
4. She got the jobbecause she was the best qualified.
5. Mike first met Jenny when they were both studying in London.
6. I only realized who he was when he started speaking.
Xem đáp án1. It was the smell of garlic that she liked the best.
2. It was studying Math that she found most difficult at school.
3. It was from Mary that he first heard about it.
4. It was because she was the best qualified that she got the job.
5. It was when they were both studying in London that Mike first met Jenny.
6. It was only when he started speaking that I realized who he was.
Exercise 4: Rewrite the following sentences.
1.This is the first time he visited Ha Long Bay.
=> He has __________________________________.
2.She started working here last year.
=> She has _________________________________.
3. We began eating lunch when it started to rain.
=> We have _________________________________.
4. I last had my hair cut when she left me.
=> I haven't __________________________________.
5. The last time he met me was 5 months ago.
=> He hasn't __________________________________.
6. It is a long time since we last met.
=> We haven't _________________________________.
7. When did you have this computer?
=> How long _________________________________?
8. This is the first time I had such a delicious meal.
=> I haven't___________________________________.
9. I haven't gone to work for a month.
=> The last ___________________________________.
10. I haven't talked to him for 5 days.
=> It is _______________________________________.
Xem đáp án1. He has never/ not visited Ha Long Bay before.
2. She has worked here since last year.
3. We have eaten lunch since it started to rain.
4. I haven't had my hair cut since she left me.
5. He hasn't met me for 5 months.
6. We haven't met for a long time.
7. How long have you had this computer?
8. I haven't had such a delicious meal before.
9. The last time I went to work was a month ago.
10. It is 5 days since I last took a bath.
Exercise 5: Choose the best answer to complete the sentences.
1. Can you help me? I (look) ____ for my pen now.
A. look B. am looking C. looked
2. The sky (grow) ____ brighter after the heavy rain.
A. is growing B. grows C. grow
3. At present, I (remain) ____ calm.
A. remain B. remained C. is remaining
4. To decide the winner of the competition, the examiners (taste) ____ candidates' dishes now.
A. taste B. tasted C. are tasting
5. What's the matter with Mary? She (seem) ____ upset.
A. seem B. seems C. is seeming
6. Listen! Her story (sound) ____ interesting.
A. sounds B. is sounding C. sound
Xem đáp án| 1. B | 2. A | 3. A | 4. C | 5. B | 6. A |
Trên đây là: Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Anh lớp 11 cuối kì 1, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý phụ huynh, thầy cô và các em học sinh.
Tải về Chọn file muốn tải về:Ngữ pháp tiếng Anh lớp 11 học kì 1 Global success
196,6 KB- Chia sẻ bởi:
Nguyễn Hải Linh
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Lý thuyết
- Trọn bộ bài tập - Cả năm
- File nghe SGK
- Ngữ pháp học kì 1
-
UNIT 1: A long and healthy life
- Lý thuyết Unit 1
- Từ vựng Unit 1
- Ngữ pháp Unit 1
- Giải Unit 1 SGK
- Getting Started trang 8
- Language trang 9
- Reading trang 11
- Speaking trang 12
- Listening trang 13
- Writing trang 14
- Communication and Culture/ CLIL trang 15
- Looking back trang 16
- Project trang 17
- Giải Unit 1 SBT
- Pronunciation trang 4
- Vocabulary trang 4
- Grammar trang 5
- Reading trang 7
- Speaking trang 8
- Writing trang 9
- Luyện tập Unit 1
- Bài tập quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành lớp 11
- Bài tập Unit 1
- Bài tập Unit 1 Online
- Trắc nghiệm từ vựng Unit 1
- Trắc nghiệm ngữ pháp Unit 1
- Đề kiểm tra 15 phút Unit 1
- Luyện nghe Unit 1
- Đề kiểm tra Unit 1
- Văn mẫu Unit 1
- Discuss the advantages and disadvantages of living in different kinds of family
- Write a short message (35-45 words) to reply to the one in 1
- Viết đoạn văn về xung đột gia đình bằng tiếng Anh
- A new fitness club has just opened near your school. Write a short message (30-45) words to your friend
- Lý thuyết Unit 1
-
UNIT 2: The generation gap
- Lý thuyết Unit 2
- Từ vựng Unit 2
- Ngữ pháp Unit 2
- Giải Unit 2 SGK
- Getting Started trang 18
- Language trang 19
- Reading trang 21
- Speaking trang 22
- Listening trang 23
- Writing trang 24
- Communication and Culture/ CLIL trang 25
- Looking back trang 26
- Project trang 27
- Giải Unit 2 SBT
- Pronunciation trang 11
- Vocabulary trang 11
- Grammar trang 13
- Reading trang 15
- Speaking trang 16
- Writing trang 17
- Luyện tập Unit 2
- Bài tập động từ khuyết thiếu lớp 11
- Bài tập Unit 2
- Bài tập Unit 2 Online
- Trắc nghiệm từ vựng Unit 2
- Đề kiểm tra 15 phút Unit 2
- Luyện nghe Unit 2
- Văn mẫu Unit 2
- Write an opinion essay 120 - 150 words stating the opposite view
- Digital devices play an essential part in teenagers’ lives nowadays
- Thuận lợi và bất lợi của các kiểu gia đình bằng Tiếng Anh
- Lý thuyết Unit 2
-
UNIT 3: Cities of the future
- Lý thuyết Unit 3
- Từ vựng Unit 3 lớp 11 Cities of the future
- Ngữ pháp Unit 3 lớp 11 Cities of the future
- Giải Unit 3 SGK
- Getting Started trang 28
- Language trang 29
- Reading trang 31
- Speaking trang 32
- Listening trang 33
- Writing trang 34
- Communication and Culture/ CLIL trang 35
- Looking back trang 36
- Project trang 37
- Giải Unit 3 SBT
- Pronunciation trang 19
- Vocabulary trang 19
- Grammar trang 21
- Reading trang 22
- Speaking trang 23
- Writing trang 24
- Luyện tập Unit 3
- Bài tập về Linking Verbs lớp 11
- Bài tập Unit 3
- Bài tập Unit 3 Online
- Đề kiểm tra 15 phút Unit 3
- Luyện nghe Unit 3
- Văn mẫu Unit 3
- Write an article (120-150 words) about the advantages and disadvantages of roof gardens in the city
- Write an article (120-150 words) about other advantages and disadvantages of living in a smart city
- Lý thuyết Unit 3
-
Review 1
- Giải Review 1 SGK
- Language trang 38
- Skills trang 40
- Giải Test Yourself 1 SBT
- Test Yourself 1 trang 26
- Giải Review 1 SGK
-
Đề thi giữa học kì 1
- Đề thi giữa học kì 1 số 1
- Đề thi giữa học kì 1 số 2
-
UNIT 4: ASEAN and Viet Nam
- Lý thuyết Unit 4
- Từ vựng Unit 4
- Ngữ pháp Unit 4
- Giải Unit 4 SGK
- Getting Started trang 42
- Language trang 43
- Reading trang 45
- Speaking trang 46
- Listening trang 47
- Writing trang 48
- Communication and Culture/ CLIL trang 49
- Looking back trang 50
- Project trang 51
- Giải Unit 4 SBT
- Pronunciation trang 32
- Vocabulary trang 32
- Grammar trang 33
- Reading trang 35
- Speaking trang 36
- Writing trang 37
- Luyện tập Unit 4
- Bài tập Tiếng Anh 11 Global Success Unit 4
- Luyện nghe Unit 4
- Bài tập Unit 4 lớp 11 ASEAN and Vietnam Online
- Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 11 Unit 4 ASEAN and Vietnam
- Văn mẫu Unit 4
- Write a proposal (120-150 words) about a welcome event
- Write a short brochure introducing an ASEAN country
- Lý thuyết Unit 4
-
UNIT 5: Global warming
- Lý thuyết Unit 5
- Từ vựng Unit 5
- Ngữ pháp Unit 5
- Giải Unit 5 SGK
- Getting Started trang 52
- Language trang 53
- Reading trang 55
- Speaking trang 56
- Listening trang 57
- Writing trang 58
- Communication and Culture/ CLIL trang 59
- Looking back trang 60
- Project trang 61
- Giải Unit 5 SBT
- Pronunciation trang 40
- Vocabulary trang 40
- Grammar trang 41
- Reading trang 43
- Speaking trang 45
- Writing trang 46
- Luyện tập Unit 5
- Bài tập Tiếng Anh 11 Global Success Unit 5
- Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 11 Unit 5 Global Warming
- Bài tập Unit 5 nâng cao
- Bài tập Unit 5 lớp 11 Global warming
- Luyện nghe Unit 5
- Văn mẫu Unit 5
- Writing an essay about causes and effects of global warming and possible solutions to it
- Write about 120-150 words to complete the leaflet in 2
- Lý thuyết Unit 5
-
Review 2
- Giải Review 2 SGK
- Language trang 62
- Skills trang 64
- Giải Test Yourself 2 SBT
- Test Yourself 2 trang 48
- Giải Review 2 SGK
-
Đề thi học kì 1
- Đề thi học kì 1 số 1
- Đề thi học kì 1 số 2
-
UNIT 6: Preserving our heritage
- Lý thuyết Unit 6
- Từ vựng Unit 6
- Ngữ pháp Unit 6
- Giải Unit 6 SGK
- Getting Started trang 66
- Language trang 67
- Reading trang 69
- Speaking trang 70
- Listening trang 71
- Writing trang 72
- Communication and Culture/ CLIL trang 73
- Looking back trang 74
- Project trang 75
- Giải Unit 6 SBT
- Pronunciation trang 53
- Vocabulary trang 53
- Grammar trang 54
- Reading trang 56
- Speaking trang 58
- Writing trang 59
- Luyện tập Unit 6
- Bài tập Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6
- Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 11 Unit 6 Preserving our Heritage
- Luyện nghe Unit 6
- Vẵn mẫu Unit 6
- Write a leaflet about the problems that Trang An may face and the possible solutions to them
- Write a leaflet about the problems that Hoi An may face and the possible solutions to them
- Think of a form of cultural heritage and discuss ways to preserve it
- Lý thuyết Unit 6
-
UNIT 7: Education options for school-leavers
- Lý thuyết Unit 7
- Từ vựng Unit 7
- Ngữ pháp Unit 7
- Giải Unit 7 SGK
- Getting Started trang 76
- Language trang 77
- Reading trang 79
- Speaking trang 80
- Listening trang 81
- Writing trang 82
- Communication and Culture/ CLIL trang 83
- Looking back trang 84
- Giải Unit 7 SBT
- Pronunciation trang 61
- Vocabulary trang 61
- Grammar trang 63
- Reading trang 64
- Speaking trang 66
- Writing trang 67
- Luyện tập Unit 7
- Bài tập Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7
- Đề kiểm tra 15 phút Unit 7 Education options for school-leavers
- Luyện nghe Unit 7
- Lý thuyết Unit 7
-
UNIT 8: Becoming independent
- Lý thuyết Unit 8
- Từ vựng Unit 8
- Ngữ pháp Unit 8
- Giải Unit 8 SGK
- Getting Started trang 86
- Language trang 87
- Reading trang 89
- Speaking trang 90
- Listening trang 91
- Writing trang 92
- Communication and Culture/ CLIL trang 93
- Looking back trang 94
- Giải Unit 8 SBT
- Pronunciation trang 69
- Vocabulary trang 69
- Grammar trang 71
- Reading trang 72
- Speaking trang 74
- Writing trang 75
- Luyện tập Unit 8
- Đề kiểm tra 15 phút Unit 8 Becoming independent
- Bài tập Tiếng Anh 11 Global Success Unit 8
- Lý thuyết Unit 8
-
Review 3
- Giải Review 3 SGK
- Language trang 96
- Skills trang 98
- Giải Test Yourself 3 SBT
- Test Yourself 3 trang 77
- Giải Review 3 SGK
-
Đề thi giữa học kì 2
- Đề thi giữa kì 2 số 1
-
UNIT 9: Social issues
- Lý thuyết Unit 9
- Từ vựng Unit 9 lớp 11 Social issues
- Ngữ pháp Unit 9
- Giải Unit 9 SGK
- Getting Started trang 100
- Language trang 101
- Reading trang 103
- Speaking trang 104
- Listening trang 105
- Writing trang 106
- Communication and Culture/ CLIL trang 107
- Looking back trang 108
- Project trang 109
- Giải Unit 9 SBT
- Pronunciation trang 82
- Vocabulary trang 82
- Grammar trang 83
- Reading trang 85
- Speaking trang 86
- Writing trang 87
- Luyện tập
- Đề kiểm tra 15 phút Unit 9 Social issues
- Bài tập Unit 9
- Luyện nghe Unit 9
- Lý thuyết Unit 9
-
UNIT 10: The ecosystem
- Lý thuyết Unit 10
- Từ vựng Unit 10
- Ngữ pháp Unit 10
- Giải Unit 10 SGK
- Getting Started trang 110
- Language trang 111
- Reading trang 113
- Speaking trang 114
- Listening trang 115
- Writing trang 116
- Communication and Culture/ CLIL trang 116
- Looking back trang 117
- Giải Unit 10 SBT
- Pronunciation trang 90
- Vocabulary trang 91
- Grammar trang 92
- Reading trang 93
- Speaking trang 95
- Writing trang 96
- Luyện Tập
- Đề kiểm tra 15 phút Unit 10
- Bài tập Unit 10
- Lý thuyết Unit 10
-
Review 4
-
Đề thi học kì 2
- Đề số 1
- Đề số 2
-
Lớp 11 -
Tiếng Anh 11 mới -
Tiếng Anh 11 Global Success -
Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 11 -
Đề thi giữa kì 1 lớp 11 -
Đề thi học kì 1 lớp 11 -
Đề thi giữa kì 2 lớp 11 -
Đề thi học kì 2 lớp 11 -
Thi học sinh giỏi lớp 11 -
Đề kiểm tra 15 phút lớp 11 -
Toán 11 -
Toán 11 Kết nối tri thức -
Toán 11 Chân trời sáng tạo -
Toán 11 Cánh diều -
Sách bài tập Toán 11 Kết nối tri thức
Tham khảo thêm
-
Sách bài tập Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 Grammar
-
Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Tiếng Anh năm học 2018 - 2019 trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
-
Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 Getting Started
-
Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 Project
-
Sách bài tập Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 Writing
-
Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 Listening
-
Think of a form of cultural heritage and discuss ways to preserve it
-
Sách bài tập Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 Speaking
-
Đề thi học kì 1 lớp 11 môn Tiếng Anh năm học 2018 - 2019 trường THPT Chu Văn An
-
Đề thi tiếng Anh lớp 11 học kì 1 năm 2020
Tiếng Anh 11 Global Success
-
Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 Listening
-
Sách bài tập Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 Speaking
-
Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 Project
-
Sách bài tập Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 Grammar
-
Sách bài tập Tiếng Anh 11 Global Success Unit 6 Writing
-
Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 Getting Started
Gợi ý cho bạn
-
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3 Global Success
-
Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life nâng cao
-
Được 18-20 điểm khối A1 nên đăng ký trường nào?
-
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 6 Cánh diều - Tuần 1
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 11 học kì 1 Global success
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 11 học kì 1 Global success
Chỉ mua tài liệu trên 35.000đ Ưu đãi kèm thêmMua gói VnDoc Pro chỉ với giá
79.000đ 59.000đ- 30 lượt tải tài liệu thường
- 10.000+ bài luyện Trắc nghiệm trực tuyến
- Không quảng cáo
Thông tin thanh toán nhanh
Tên tài liệu:Ngữ pháp tiếng Anh lớp 11 học kì 1 Global success
35.000đ
Số điện thoại/emailVui lòng nhập số điện thoại hoặc email hợp lệ.
Tải nhanh tài liệu này 35.000đ Hỗ trợ Zalo × ← Thanh toán 35.000đ để tải tài liệu- Tên tài khoản:CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META
- Số tài khoản:1038633514Copy
- Ngân hàng:Vietcombank
- Số tiền:35.000đ
- Nội dung*: Copy
Vui lòng giữ đúng nội dung KH khi chuyển khoản và giữ nguyên cửa sổ này để tải tài liệu tự động.
Hỗ trợ Zalo Hóa đơn có thông tin VATTừ khóa » Công Thức Tiếng Anh 11 Giữa Học Kì 1
-
Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh 11 - Hocmai
-
Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 – Tiếng Anh 11 Cơ Bản - Thầy Nguyễn Kim Long
-
Các Công Thức Tiếng Anh Lớp 11 Học Kì 1
-
Ôn Thi Tiếng Anh Học Kì 1 Lớp 11 (Đầy Đủ) | KISS English
-
TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 11 - .vn
-
Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 11 - EFC
-
Đề Cương ôn Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 11 Năm 2021
-
Bộ đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 11 Năm 2021
-
Đề Cương ôn Tập Lí Thuyết Học Kì 2 Môn Tiếng Anh 11 Mới
-
Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Giữa Học Kì 2 đầy đủ
-
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 11
-
Tổng Hợp Công Thức Tiếng Anh Lớp 11 - 123doc
-
Top 10 Tắt Cả Công Thức Tiếng Anh 11 Học Kì 2 2022 - Blog Của Thư