Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 3 Unit 15 Do You Have Any Toys?
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloVnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 Unit 15: Do you have any toys? do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây bao gồm những cấu trúc - ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm trong SGK tiếng Anh Unit 15 lớp 3 Do you have any toys? kèm theo ví dụ giải thích chi tiết bằng tiếng Việt giúp các em học sinh lớp 3 dễ dàng tiếp thu kiến thức.
* Xem thêm: Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Do you have any toys? ĐẦY ĐỦ
Ngữ pháp Unit 15 lớp 3 Do you have any toys?
- 1. Cách thành lập và sử dụng động từ “have”
- 2. Cấu trúc hỏi bạn có loại đồ chơi nào trong tiếng Anh
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Unit 14: Are there any posters in the room?
Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 15 DO YOU HAVE ANY TOYS?
Giải bài tập SBT tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Unit 15: Do you have any toys?
1. Cách thành lập và sử dụng động từ “have”
a) Cách thành lập động từ Have - Cấu trúc với động từ Have
| Thể | Chủ ngữ (S) | Động từ (V) | Ví dụ |
| Khẳng định | He/ She/ lt/danh từ số ít | + has | He has a new pen. |
| I/ You/ We/ They/ danh từ sổ nhiều | + have | I have a new pen. | |
| Phủ định | He/ She/ lt/ danh từ số ít | + doesn’t have | He doesn’t have a new pen. |
| l/ You/ We/ They/ danh từ số nhiều | + don’t have | I don’t have a new pen. | |
| Nghi vấn | Câu hỏi không có từ để hỏi (Wh-question) (1) Does + he/ she/ it/ danh từ số ít + have? Yes, he/ she/ it/ danh từ số ít + does. No, he/ she/ it/ danh từ số ít + doesn't. (2) Do + l/ you/ we/ they/ danh từ số nhiều + have ..? Yes, l/you/we/they/danh từ số nhiều + do. No, l/ you/ we/ they/ danh từ số nhiều + don't. Câu hỏi có từ để hỏi (Wh-question) (1) Wh_ + does + ...? He/ She/ It/ Danh từ số ít + have (2) Wh_ + do + she have? He/ She/ lt/ Danh từ số ít + has... I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + have ... | Does he have a car? Yes, he does./ No, he doesn't. Do you have a car? Yes, I do./ No, I don't.
What colour of eyes does he have? He has black eyes. What sort of hair does? She has yellow hair. | |
b) Cách dùng Have có nghĩa là "Có"
Have là một động từ thú vị bởi vì nó được dùng với nhiều chức năng và ý nghĩa khác nhau. Có khi nó dùng như một động từ chính trong câu, có khi nó lại được dùng làm trợ động từ. Vì vậy chúng ta nên chú ý động từ này để khỏi nhầm lẫn.
1) have làm chức năng là động từ chính trong câu.
- Have (has) được dùng là động từ chính trong câu, nếu câu ở dạng khẳng định thì động từ "have" mang nghĩa là "có".
Ex: I have a car. Tôi có một chiếc xe hơi.
- Còn nếu câu ở dạng phủ định hoặc là nghi vấn thì ta phải mượn trợ động từ "does/ doesn't" nếu chủ ngữ trong câu ở dạng số ít (he/ she/ it/ danh từ số ít), nếu chủ ngữ trong câu ở dạng số nhiều (l/ you/ we/ they/ danh từ số nhiều) thì ta phải mượn trợ động từ "do/ don't".
Ex: Do you have a pen?
Bạn có một cây bút máy phải không?
Does she have a pen?
Cô ấy có một cây bút máy phải không?
I don't have a car. Tôi không có xe hơi.
He doesn't have a car. Cậu ấy không có xe hơi.
2) have làm chức năng là trợ động từ trong câu.
Have giữ chức năng là trợ động từ trong câu, nó không có nghĩa gì cả mà chỉ trợ giúp cho động từ chính trong câu mà thôi.
Ex: I have seen that film. (Tôi đã xem bộ phim đó rồi).
Have trong trường hợp này thực sự không có chức năng ngữ nghĩa gì mà chỉ trợ giúp cho động từ chính "see - xem".
Do đó chúng ta cân lưu ý HAVE có thể là một động từ chính I và có thể là trợ động từ. Nếu là động từ chính, chúng ta cần một trợ động từ đi cùng với nó như trợ động từ DO (DON'T)/ DOES (DOESN'T) khi dùng ở dạng phủ định hoặc nghi vấn. Khi HAVE là Trợ động từ thì nó sẽ hỗ trợ các động từ chính khác trong câu.
2. Cấu trúc hỏi bạn có loại đồ chơi nào trong tiếng Anh
Các em có thể sử dụng cấu trúc sau:
Do you have + a + từ chỉ đồ chơi?
Bạn có..?_____________________
Để trả lời câu hỏi trên, có thể đáp:
1) Nếu bạn có loại đồ chơi đang được hỏi thì trả lời:
Yes, I do.
Vâng, tôi có.
2) Còn nếu bạn không có loại đồ chơi đang được hỏi thì trả lời:
No, I don’t.
Không, tôi không có.
Ex: Do you have a robot?
Bọn có người máy phải không?
Yes, I do./ No, I don't.
Vâng, tôi có./ Không, tôi không có.
Để hỏi cô ấy, cậu ấy (chủ ngữ ở ngôi thứ ba số ít) có loại đồ chơi nào, các em có thể sử dụng cấu trúc sau:
Does she/ he have + a + từ chỉ đồ chơi?
Cô ấy/ cậu ấy có...?
Để trả lời câu hỏi trên, các em có thể đáp:
1) Nếu cô ấy, cậu ấy có loại đồ chơi đang được hỏi thì trả lời:
Yes, she/ he does.
Vâng, cô ấy/ cậu ấy có
2) Còn nếu cô ấy, cậu ấy không có loại đồ chơi đang được hỏi thì trả lời:
No, she/ he doesn’t.
Không, cô ấy/ cậu ấy không có.
Ex: Does she have a teddy bear?
Cô ấy có con gấu bông phải không?
Yes, she does./ No, she doesn't.
Vâng, cô ấy có./ Không, cô ấy không có.
3. Bài tập vận dụng
Exercise 1: Choose the correct answer A, B, C or D
1. What is ______________? - It is my robot
A. these
B. they
C. there
D. that
2. She ______________ a plane
A. have
B. has
C. doesn’t has
D. not have
3. What ______________ Peter and David have?
A. do
B. does
C. are
D. is
4. My brother has ______________ toys
A. any
B. a
C. some
D. x
5. Mark ______________ a teddy bear but he ______________ have a plane
A. has - doesn’t
B. doesn’t has - does
C. have - do
D. is - isn’t
6. ______________ your brother have a robot? - Yes, he ______________
A. Does - do
B. Does - does
C. Is- does
D. Is - is
Xem đáp án| 1. D | 2. B | 3. A | 4. C | 5. A | 6. B |
* Tham khảo thêm bài tập Unti 15 lớp 3 Do you have any toys? có đáp án:
Ôn tập tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Do you have any toys?
Đề kiểm tra tiếng Anh Unit 15 lớp 3 Do you have any toys?
Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Do you have any toys?
Bài tập môn tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 15: Do you have any toys?
Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 15: Do you have any toys?
Trên đây là Grammar - Ngữ pháp tiếng Anh Unit 15 lớp 3 Do you have any toys? chi tiết nhất. Ngoài ra, VnDoc.com đã cập nhật rất nhiều tài liệu ôn tập lớp 3 các môn học khác nhau như: Giải bài tập Tiếng Anh 3 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online, Đề thi học kì 2 lớp 3, Đề thi học kì 1 lớp 3, ... Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo.
Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 3, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).
Tải về Chọn file muốn tải về:Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Do you have any toys?
216,5 KB-
Tải file định dạng .DOC
86,1 KB
- Chia sẻ bởi:
Ma Kết
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Unit 1: Hello - Xin chào
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 Hello
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Unit 1 Hello
- Trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 3: Hello
- Bài tập Unit 1 lớp 3 nâng cao: Hello (số 1)
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: Hello!
- Kiểm tra từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: Hello
-
Unit 2: What's your name? - Bạn tên là gì?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 What's your name?
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 What's your name?
- Đề kiểm tra tiếng Anh 3 Unit 2 What's your name?
- Bài tập Unit 2 lớp 3 nâng cao: What’s your name? (số 1)
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 2: What’s your name?
-
Unit 3: This is Tony - Đây là Tony
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 This is Tony
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 This is Tony
- Bài tập Unit 3 lớp 3 nâng cao: This is Tony
- Đề kiểm tra tiếng Anh 3 Unit 3 This is Tony
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 3: This is Tony
-
Unit 4: How old are you? - Bạn bao nhiêu tuổi?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 How old are you?
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 How old are you?
- Đề kiểm tra tiếng Anh 3 Unit 4 How old are you?
- Bài tập Unit 4 lớp 3 nâng cao: How old are you?
- Tập viết Tiếng Anh lớp 3 Unit 4: How old are you?
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 4: How old are you?
-
Unit 5: Are they your friends? - Họ là bạn của bạn phải không?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Are they your friends?
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 5
- Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Are They Your Friends?
- Đề kiểm tra tiếng Anh 3 Unit 5 Are they your friends?
- Bài tập Unit 5 lớp 3 nâng cao: Are they your friends?
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 5: Are these your friends?
-
Unit 6: Stand up! - Đứng lên!
- Học Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Stand up!
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 6
- Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Stand Up!
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 Stand up!
- Bài tập Unit 6 lớp 3 nâng cao: Stand up!
- Luyện nghe Tiếng Anh 3 Unit 6: Stand up
-
Unit 7: That's my school - Đó là trường tôi.
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 That's my school
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 7
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 7: That's my school
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 nâng cao: That’s my school
-
Unit 8: This is my pen - Đây là bút máy của tôi.
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 This is my pen!
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 8
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 nâng cao: This is my pen
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 8 This is my pen
-
Unit 9: What colour is it? - Nó màu gì?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 What colour is it?
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 9
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 9: What colour is it?
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 9 nâng cao: What colour is it?
-
Unit 10: What do you do at break time? - Bạn làm gì vào giờ giải lao?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 What do you do at break time?
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 10
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 10: What do you do at break time?
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 nâng cao: What do you do at break time?
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 What do you do at break time?
-
Review 2
- Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Review 1 (Unit 1-2-3)
-
Unit 11: This is my family - Đây là gia đình tôi
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 This is my family!
- Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 This is my family
- Đề kiểm tra tiếng Anh Unit 11 lớp 3 This is my family
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 nâng cao: This is my family
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 This is my family
-
Unit 12: This is my house - Đây là nhà của tôi.
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 12 This is my house!
- Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 Unit 12 This is my house
- Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 3 Unit 12 This is my house
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 12 nâng cao: This is my house
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 12 This is my house
-
Unit 13: Where's my book? - Quyển sách của tôi ở đâu?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Where's my book?
- Từ vựng tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Where's my book?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Where's my book
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Where's my book?
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 nâng cao: Where’s my book?
-
Unit 14: Are there any posters in the room? - Có nhiều áp phích trong phòng không?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 Are there any posters in the room?
- Từ vựng tiếng Anh lớp 3 Unit 14 Are there any posters in the room?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 Unit 14: Are there any posters in the room?
- Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 3 Unit 14 Are there any posters in the room?
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 nâng cao: Are there any posters in the room?
-
Unit 15: Do you have any toys? - Bạn có đồ chơi nào không?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Do you have any toys?
- Từ vựng tiếng Anh lớp 3 Unit 15 Do you have any toys?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Unit 15: Do you have any toys?
- Bài tập môn tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 15: Do you have any toys?
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 nâng cao: Do you have any toys?
-
Unit 16: Do you have any pets? - Bạn có thú cưng nào không?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 Do you have any pets?
- Từ vựng tiếng Anh lớp 3 Unit 16 Do you have any pets?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Unit 16: Do you have any pets?
- Đề kiểm tra tiếng Anh Unit 16 lớp 3 Do you have any pets?
- Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 nâng cao: Do you have any pets?
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 Do you have any pets?
-
Unit 17: What toys do you like? - Bạn thích đồ chơi nào?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 What toys do you like?
- Từ vựng Unit 17 lớp 3 What toys do you like?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Unit 17: What toys do you like?
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 17: What toys do you like?
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 What toys do you like?
-
Unit 18: What are you doing? - Bạn đang làm gì?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 What are you doing?
- Từ vựng Unit 18 lớp 3 What are you doing?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Unit 18: What are you doing?
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 18: What are you doing?
- Bài tập Unit 18 lớp 3 nâng cao: What are you doing?
- Luyện nghe Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 What are you doing?
-
Unit 19: They're in the park - Họ ở trong công viên.
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 They're in the park
- Từ vựng Unit 19 lớp 3 They're in the park
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Unit 19: They're in the park
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 19: They are in the park
-
Unit 20: Where's Sa Pa? - Sa Pa ở đâu?
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 Where's Sapa?
- Từ vựng Unit 20 lớp 3 Where's Sapa?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 Unit 20: Where's Sa Pa?
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 20: Where is Sa Pa?
- Bài tập tiếng Anh lớp 3 Chương trình mới Unit 20: Where is Sa Pa? (số 1)
-
Lớp 3 -
Tiếng Anh lớp 3 -
Đề thi KSCL đầu năm lớp 3 -
Đề thi Giữa kì 1 lớp 3 -
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success -
Đề thi học kì 1 lớp 3 -
Đề thi giữa kì 2 lớp 3 -
Đề thi học kì 2 lớp 3 -
Thi học sinh giỏi lớp 3 -
Ôn hè lớp 3 lên 4 -
Đề kiểm tra 15 phút lớp 3 -
Toán lớp 3 Chân Trời, Kết Nối, Cánh Diều -
Toán lớp 3 Kết nối -
Toán lớp 3 Kết nối - Tập 2 -
Toán lớp 3 Chân trời
Tham khảo thêm
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Smart Start Unit 4
-
File nghe Tiếng Anh lớp 3 chương trình mới cả năm 2021 - 2022
-
Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3 năm 2026
-
Bộ đề thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 3 năm học 2016 - 2017 có đáp án
-
Tiếng Anh 3 Wonderful World Unit 2 Lesson 3
-
Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 My hobbies sách Global Success
-
Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Global Success
-
Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Wonderful World theo từng unit
-
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3 Global Success
-
Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2023 - 2024
Tiếng Anh lớp 3
-
File nghe Tiếng Anh lớp 3 chương trình mới cả năm 2021 - 2022
-
Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2023 - 2024
-
Bộ đề thi học kỳ 1 môn Tiếng Anh lớp 3 năm học 2016 - 2017 có đáp án
-
Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 3 năm 2026
-
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3 Global Success
-
Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Global Success
Gợi ý cho bạn
-
Bài kiểm tra trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3
-
Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 có đáp án
-
Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 3 Global Success năm 2023
-
Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Unit 1 Hello sách Global Success
-
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3 Global Success
-
Bộ đề kiểm tra cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 20
-
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 9 chương trình mới
-
Bài tập tiếng Anh lớp 3 có đáp án
-
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 20 Nâng cao
-
Đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 trường Tiểu học Côn Minh năm 2022
Từ khóa » Dạy Tiếng Anh Lớp 3 Unit 15
-
HỌC TIẾNG ANH LỚP 3 - Unit 15. Do You Have Any Toys? - Lesson 1
-
Tiếng Anh Lớp 3 Unit 15 Lesson 1 - YouTube
-
Tiếng Anh Lớp 3: UNIT 15 DO YOU HAVE ANY TOYS (Review And ...
-
Tiếng Anh Lớp 3 Unit 15 Lesson 2 - YouTube
-
Lesson 1 - Unit 15 Trang 30,31 SGK Tiếng Anh Lớp 3
-
Lesson 2 - Unit 15 Trang 32,33 SGK Tiếng Anh Lớp 3
-
Lesson 1 - Unit 15 Trang 30,31 SGK Tiếng Anh Lớp 3 - Tìm đáp án
-
Lesson 3 - Unit 15 Trang 34,35 SGK Tiếng Anh Lớp 3
-
Tiếng Anh Lớp 3 Unit 15 Do You Have Any Toys?
-
Hướng Dẫn Học Tiếng Anh Lớp 3 – Unit 15 Lesson 2 Trang 32, 33 ...
-
Tiếng Anh Lớp 3 Unit 15 || DO YOU HAVE ANY TOYS? Học Từ ...
-
Học Tiếng Anh Lớp 3 Unit 15
-
[SGV Scan] UNIT 15 DO YOU HAVE ANY TOYS? - Sách Giáo Viên
-
Tiếng Anh Lớp 3 Unit 15 Lesson 2 Trang 32 - 33 Tập 2 Hay Nhất
-
Lesson 3 - Unit 15 Trang 34,35 SGK Tiếng Anh Lớp 3
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 3 Unit 15 Do You Have Any Toys? - .vn
-
Giáo án Tiếng Anh Lớp 3 - Unit 15: Do You Have Any Toys?