Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 4 Unit 10 Where Were You Yesterday?

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Lớp 4 Tiếng Anh lớp 4 Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 10 Where were you yesterday? Lý thuyết tiếng Anh Unit 10 lớp 4 Where were you yesterday? Bài trước Tải về Bài sau Lớp: Lớp 4 Môn: Tiếng Anh Loại File: Word + PDF Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.

Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ Zalo

VnDoc.com xin gửi đến các bạn Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 10 chương trình mới: Where were you yesterday? do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây bao gồm toàn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng của bài học. Sau đây mời các bạn cùng tham khảo.

Lý thuyết tiếng Anh lớp 4 Unit 10 Where were you yesterday?

  • I. Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh 4 Unit 10 Where were you yesterday?
  • II. Grammar - Ngữ pháp tiếng Anh 4 Unit 10 Where were you yesterday?
  • III. Bài tập Từ vựng - Ngữ pháp unit 10 lớp 4 Where were you yesterday? có đáp án

I. Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh 4 Unit 10 Where were you yesterday?

Từ vựng Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa/ Ví dụ

1. beach 

 

(n) [bi:t∫]

bãi biển

Ex: They are playing football on the beach. Họ đang chơi bóng đá trên bãi biển.

2. dish/ dishes  (n) [di∫]

bát đĩa

Ex: This is a dish of tea. Đây là một tách trà.

3. Flower

 

(n) [‘flaʊər]

hoa

Ex: She watered the flowers. Cô ấy đã tưới những bông hoa.

4. home 

 

(n) [həʊm]

nhà, chỗ ở

Ex: They were at home. Họ đã ở nhà.

5. homework 

 

(n) [həʊmwo:k]

bài tập về nhà

Ex: I did homework yesterday. Tôi đã làm bài tập về nhà vào ngày hôm qua.

6. library  (n) [’laibreri]

thư viện

Ex: We were in library. Chúng tôi đã ở thư viện.

7. radio  (n) [reidiau]

đài radio

Ex: She listened to radio yesterday. Cô ấy đã nghe ra-đi-ô vào ngày hôm qua.

8. wash 

 

(n) [wa∫]

rửa, giặt

Ex: He washed hands before eating. Cậu ấy rửa tay trước khi ăn.

9. water 

 

(v) ['wɔ:tə[r]]

tưới

Ex: In the morning, my father always waters trees. Vào buổi sáng, cha tôi thường tưới cây.

10. yesterday  (n & adv) [jestedi]

hôm qua

Ex: Where were you yesterday? Hôm qua bạn ở đâu?

11. zoo (n) [zu:]

bách thú, sở thú

Ex: They were at the zoo yesterday morning.

Sáng hôm qua họ đã ở tại sở thú.

12. paint a picture (v) /peɪnt ə ‘pɪktʃə(r)/

vẽ tranh

Ex: Lan likes painting a picture. Lan thích tô vẽ tranh.

13. in the school library /ɪn ðə sku:l ‘laɪbrəri/

trong thư viện

14. on the beach /ɒn ðə bi:tʃ/

ở bãi biển

15. at school /æt sku:l/

ở trường

16. at the zoo /æt ðə zu:/

ở vườn thú

17. at home /æt həʊm/

ở nhà

II. Grammar - Ngữ pháp tiếng Anh 4 Unit 10 Where were you yesterday?

1. Thì quá khứ đơn

a) Công thức

• Khẳng định: S+ V_ed

CHÚ Ý: S = I/ He/ She/ It (số ít) + was

S = We/ You/ They (số nhiều) + were

Ví dụ: - I was at my friend’s house yesterday morning. Tôi đã ở nhà bạn tôi sang hôm qua.

- They stayed in London on their summer holiday last year. Họ ở Luân Đôn vào kỳ nghỉ hè năm ngoái.

• Phủ định: S + did not + V(nguyên thể)

Đối với câu phủ định ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be”.

CHÚ Ý: - did not = didn’t

- was not = wasn’t

- were not = weren’t

Ví dụ: - She wasn’t very happy last night because of having lost money. (Tối qua cô ấy không vui vì mất tiền.)

- We didn’t eat at home yesterday. (Hôm qua chúng tôi không ăn ở nhà.)

• Câu hỏi: Did+ S+V?

Trả lời: Yes, S+ did. Or No, S+didn’t

Câu hỏi ta chỉ cần đảo trợ động từ “did”, động từ “to be” lên trước chủ ngữ.

Ví dụ: Did I watch TV last night?

Did they go to the zoo yesterday?

b) Các cách thêm đuôi “ed”

1. Nếu động từ tận cùng bằng "-e", ta chỉ cần thêm "-d"

eg: hope => hoped save => saved

die => died

2. Khi một động từ tận cùng bằng “1 phụ âm + y”, ta biến "y" thành "ied"

eg: hurry => hurried copy => copied

try => tried

3. Ta nhân đôi phụ âm cuối khi động từ một âm tiết tận cùng bằng “1 nguyên âm + 1 phụ âm”

eg: beg => begged plan => planned

stop => stopped

4. Trong trường hợp động từ có từ hai âm tiết trở lên, ta chỉ nhân đôi phụ âm khi dấu nhấn âm rơi vào âm tiết cuối cùng.

Ví dụ: permit => permitted

prefer => preferred

- Nhưng không nhân đôi phụ âm khi dấu nhấn âm không rơi vào âm tiết cuối.

eg: ˈopen => opened

ˈenter => entered

Chú ý: với các động từ bất quy tắc thì cần học thuộc và xem ở cột 2 trong bảng động từ bất quy tắc.

c) Dấu hiệu nhận biết

then (sau đó) ago (cách đấy)

yesterday (hôm qua) in 1990 (vào năm 1990)

at that time (vào thời đó) in 2010 (vào năm 2010)

last month (tháng trước) last year (năm ngoái)

last week (tuần trước) last summer (mùa hè vừa qua)

2. Hỏi xem ai đó đã làm gì ở đâu trong quá khứ

a) Hỏi và đáp về ai đó đang ở đâu vào lúc nào trong quá khứ: "Where" có nghĩa là "ở đâu", ở cấu trúc (1), chúng ta sử dụng động từ "to be" ở quá khứ là "were" vì chủ ngữ chính trong câu là you/ they (you/ they/ we/ danh từ số nhiều + were).

Hỏi ai đó đã ở đâu trong quá khứ:

(2) Where was he/ she + thời gian ở quá khứ?

Cậu ấy/ cô ấy đã ở đâu...?

Đáp:

He/ She was + nơi chốn/ địa điểm.

Cậu ấy/ Cô ấy ở...

Ex: Where was he yesterday? Hôm qua cậu ấy đã ở đâu?

He was on the beach. Cậu ấy đã ở trên bãi biển.

Ở cấu trúc (2), chúng ta sử dụng động từ "to be" ở quá khứ là "was" vì chủ ngữ chính trong câu là she/ he (l/ she/ he/ it/ danh từ số ít + was).

Hỏi ai đó đã làm gì trong quá khứ:

(3) What did S do + thời gian ở quá khứ?

S đã làm gì vào...?

S+ V_ed.

Ai đó đã...

Example:

What did you do yesterday morning?

I walked to school.

What did she do yesterday afternoon?

She studied at school

III. Bài tập Từ vựng - Ngữ pháp unit 10 lớp 4 Where were you yesterday? có đáp án

Fill in the blank with WAS or WERE.

1. The teacher ___________ kind.

2. The students ___________ very tall and strong.

3. Five boys ___________ in the classroom.

4. We ___________ sorry for our teacher.

5. She ___________ smart.

6. I ___________ unhappy.

7. You ___________ at the library this morning.

8. Lisa ___________ in London last week.

9. He ___________ on the beach last weekend.

10. It ___________ Cold yesterday.

Write the past form of these following words. 

1. like _______

2. cook _______

3. be _______

4. help _______

5. go _______

6. have _______

7. visit _______

8. wash _______

9. do _______

10. finish _______

Complete the table.

1. Cook

Nấu nướng

Cooking

Cooked

2. Skate

     

3. Skip

     

4. Dance

     

5. Play

     

6. Study

     

7. Want

     

8. Collect

     

9. Watch

     

10. Listen

     

11. Paint

     

12. Wash

     

13. Water

     

14. Clean

     

15. Talk

     

Put the words in order. 

1. yesterday/ Tom/ Phong/ played/ and/ afternoon/ football/.

 …………………………………………………………………

2. yesterday/ mountain/ they/ were/ on/ the/ morning/.

 …………………………………………………………………

3. Where/ yesterday/ Peter/ was/ evening/?

 …………………………………………………………………

4. the/ in/ flowers/ the/ morning/ watered/ plants/ and I /.

 …………………………………………………………………

5. evening/ the/ I / TV/ watched/ in/.

 …………………………………………………………………

6. did/ do/ night/ what/ she/ last/?

 …………………………………………………………………

ĐÁP ÁN

Fill in the blank with WAS or WERE.

1. The teacher _____was______ kind.

2. The students _____were______ very tall and strong.

3. Five boys _____were______ in the classroom.

4. We _______were____ sorry for our teacher.

5. She _____was______ smart.

6. I ______was_____ unhappy.

7. You ____were_______ at the library this morning.

8. Lisa _____was______ in London last week.

9. He _____was______ on the beach last weekend.

10. It ____was_______ Cold yesterday.

Write the past form of these following words.

1. like ___liked____

2. cook ___cooked____

3. be ___was/ were____

4. help ___helped____

5. go ___went____

6. have ___had____

7. visit ____visited__

8. wash ___washed____

9. do __did_____

10. finish ___finished____

Complete the table.

1. Cook

Nấu nướng

Cooking

Cooked

2. Skate

Trượt

Skating

Skated

3. Skip

Nhảy dây

Skipping

Skipped

4. Dance

Nhảy, khiêu vũ

Dancing

Danced

5. Play

Chơi

Playing

Played

6. Study

Học

Studying

Studied

7. Want

Muốn

Wanting

Wanted

8. Collect

Sưu tầm

Collecting

Collected

9. Watch

Xem

Watching

Watched

10. Listen

Nghe

Listening

Listened

11. Paint

Sơn

Painting

Painted

12. Wash

Rửa

Washing

Washed

13. Water

Tưới nước

Watering

Watered

14. Clean

Lau dọn

Cleaning

Cleaned

15. Talk

Nói

Talking

Talked

Put the words in order.

1. yesterday/ Tom/ Phong/ played/ and/ afternoon/ football/.

………Phong and Tom played football yesterday afternoon.………………

2. yesterday/ mountain/ they/ were/ on/ the/ morning/.

…………They were on the mountain yesterday morning…………

3. Where/ yesterday/ Peter/ was/ evening/?

………Where was Peter yesterday evening?………………

4. the/ in/ flowers/ the/ morning/ watered/ plants/ and I /.

……I watered the flowers and plants in the morning.…………

5. evening/ the/ I / TV/ watched/ in/.

……I watch TV in the evening.……………

6. did/ do/ night/ what/ she/ last/?

………What did she do last night?………………

Trên đây là Lý thuyết tiếng Anh Unit 10 lớp 4 Where were you yesterday?. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Từ vựng - Ngữ pháp unit 4 lớp 10 Where were you yesterday? bao gồm toàn bộ Lý thuyết từ vựng - cấu trúc ngữ pháp quan trọng xuất hiện trong Unit 10 SGK tiếng Anh lớp 4 tập 1 giúp các em ôn tập tại nhà hiệu quả.

>> Xem thêm: Soạn Tiếng Anh lớp 4 Unit 10 Where were you yesterday? đầy đủ nhất

Tải về Chọn file muốn tải về:

Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 10 Where were you yesterday?

203,4 KB
  • Tải file định dạng .DOC

    102 KB
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
  • Chia sẻ bởi: Cô Lệ - Tiếng Anh Tiểu học
56 25.479 Bài viết đã được lưu Bài trước Mục lục Bài sau

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi Tìm bài trong mục này
  • Bài tập tiếng Anh 4 Global Success

    • Trọn bộ bài tập
      • Bài tập - Học kì 1
      • Bộ bài tập Tiếng Anh 4 Global Success
    • Unit 1: My friends
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 1
    • Unit 2: Time And Daily Routines
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 2
    • Unit 3: My Week
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 3
    • Unit 4: My Birthday Party
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 4
    • Unit 5: Things We Can Do
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 5
    • Unit 6: Our School Facilities
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 6
    • Unit 7: Our Timetables
      • Bài tập cơ bản
      • Luyện nghe Unit 7
    • Unit 8: My Favorite Subjects
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 9: Our Sports Day
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 10: Our Summer Holidays
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 11: My Home
    • Unit 12: Jobs
    • Unit 13: Appearance
    • Unit 14: Daily activities
    • Unit 15: My family's weekends
    • Unit 16: Weather
    • Unit 17: In the city
    • Unit 18: At the shopping centre
    • Unit 19: The animal world
    • Unit 20: At summer camp
  • Bài tập tiếng Anh 4 Wonderful World

    • Unit 1: My family and friends
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 2: My home
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 3: On the farm
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 4: Food and Drinks
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 5: Leisure Time
    • Unit 6: Outdoor Activities
    • Unit 7: Jobs
    • Unit 8: Technology
    • Unit 9: Places in Town
    • Unit 10: On Holiday
    • Unit 11: Before Our Time
    • Unit 12: Cool places
  • Bài tập Tiếng Anh 4 i-Learn Smart Start

    • Unit 1: Animals
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 2: What I can do
      • Bài tập cơ bản
      • Đề kiểm tra
    • Unit 3: Weather
      • Bài tập cơ bản
    • Unit 4: Activities
    • Unit 5: Getting Around
    • Unit 6: Describing People
    • Unit 7: My Family
    • Unit 8: My Friends And I
  • Bài tập tiếng Anh 4 chương trình cũ

    • Unit 1: Nice to see you again
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Luyện tập
    • Unit 2: I'm from Japan
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Luyện tập
    • Unit 3: What day is it today?
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Luyện tập
    • Unit 4: When's your birthday?
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 5: Can you swim?
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 6: Where's your school?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 7: What do you like doing?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 8: What subject do you have today?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
    • Unit 9: What are they doing?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 10: Where were you yesterday?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 11: What time is it?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập
    • Unit 12: What does your father do?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 13: Would you like some milk?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 14: What does he look like?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 15: When's Children's Day?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
    • Unit 16: Let's go to the bookshop
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
    • Unit 17: How much is the T-shirt?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập
    • Unit 18: What's your phone number?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập - Số 1
      • Luyện tập - Số 2
      • Luyện tập - Số 3
    • Unit 19: What animal do you want to see?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập
    • Unit 20: What are you going to do this summer?
      • Từ vựng - Ngữ pháp
      • Luyện tập
  • Lớp 4 Lớp 4

  • Tiếng Anh lớp 4 Tiếng Anh lớp 4

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 4 Đề thi giữa kì 1 lớp 4

  • Bài tập ôn hè lớp 4 lên lớp 5 Chương trình mới Bài tập ôn hè lớp 4 lên lớp 5 Chương trình mới

  • Đề thi giữa kì 1 Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức Đề thi giữa kì 1 Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Tiếng Việt Chân trời sáng tạo Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Tiếng Việt Chân trời sáng tạo

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Tiếng Việt Cánh Diều Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Tiếng Việt Cánh Diều

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán - Kết nối Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán - Kết nối

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán - Cánh Diều Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán - Cánh Diều

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán - Chân trời Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn Toán - Chân trời

  • Đề thi học kì 1 lớp 4 Đề thi học kì 1 lớp 4

  • Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Chân trời sáng tạo Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Chân trời sáng tạo

  • Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Cánh Diều Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Cánh Diều

  • Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức Đề kiểm tra Toán lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức

  • Đề thi Tiếng Việt lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức Đề thi Tiếng Việt lớp 4 học kì 1 Kết nối tri thức

Tham khảo thêm

  • Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global Success Unit 12 (Mức dễ)

  • Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4

  • Bộ đề kiếm tra tiếng Anh lớp 4 học kì 2 có đáp án

  • Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Unit 13 (Mức dễ)

  • Sách bài tập Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 6 lesson 3

  • Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh lớp 4

  • Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Unit 11 (Mức dễ)

  • File nghe Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới cả năm 2021 - 2022

  • Sách bài tập Tiếng Anh 4 Wonderful world Review 3

  • Bài tập tiếng Anh lớp 4 nâng cao có đáp án

🖼️

Tiếng Anh lớp 4

  • Bài tập tiếng Anh lớp 4 nâng cao có đáp án

  • Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4

  • Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global Success Unit 12 (Mức dễ)

  • Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Unit 13 (Mức dễ)

  • Bộ đề kiếm tra tiếng Anh lớp 4 học kì 2 có đáp án

  • Trắc nghiệm tiếng Anh 4 Global success Unit 11 (Mức dễ)

Xem thêm 🖼️

Gợi ý cho bạn

  • Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 trường Tiểu học B Yên Đồng, Nam Định

  • Bài tập điền từ và sắp xếp lại câu tiếng Anh lớp 4 học kì 1

  • 62 bài Toán về số tự nhiên và chữ số - Có đáp án

  • Bài tập tiếng Anh lớp 4 nâng cao có đáp án

  • 9 Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có file nghe năm 2023

  • Bài tập đoạn văn tiếng Anh lớp 4 năm 2025

  • Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4

  • Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 trường Tiểu học An Vinh 2

  • Bài tập ôn thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh có đáp án năm 2022 - 2023

  • 35 đề và gợi ý tập làm văn hay lớp 4

Xem thêm

Từ khóa » Dạy Tiếng Anh Lớp 4 Unit 10