Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 5 Unit 18: What Will The Weather Be Like ...

X

Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 5

Mục lục Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Học kì 1 có đáp án Unit 1: What's your address? Unit 2: I always get up early. How about you? Unit 3: Where did you go on holiday? Unit 4: Did you go to the party? Unit 5: Where will you be this weekend? Bài tập Tiếng Anh lớp 5 giữa kì 1 có đáp án Unit 6: How many lessons do you have today? Unit 7: How do you learn English? Unit 8: What are you reading? Unit 9: What did you see at the zoo? Unit 10: When will Sports Day be? Đề thi Tiếng Anh lớp 5 Học kì 1 có đáp án Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Học kì 2 có đáp án Unit 11: What's the matter with you? Unit 12: Don't ride your bike too fast! Unit 13: What do you do on your free time? Unit 14: What happened in the story? Unit 15: What would you like to be in the future? Bài tập Tiếng Anh lớp 5 giữa kì 2 có đáp án Unit 16: Where's the post office? Unit 17: What would you like to eat? Unit 18: What will the weather be like tomorrow? Unit 19: Which place would you like to visit? Unit 20: Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside? Đề thi Tiếng Anh lớp 5 Học kì 2 có đáp án
  • Giáo dục cấp 1
  • Lớp 5
  • Bài tập Tiếng Anh lớp 5
Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 18: What will the weather be like tomorrow ❮ Bài trước Bài sau ❯

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 18: What will the weather be like tomorrow

Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 18: What will the weather be like tomorrow giúp học sinh nắm vững kiến thức để học tốt môn Tiếng Anh 5.

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 Unit 18: What will the weather be like tomorrow

1. Hỏi đáp về thời tiết ở tương lai

Khi muốn hỏi và trả lời về thời tiết sẽ thế nào ở thời điểm tương lai, người ta thường dùng kèm với một trạng từ chỉ thời gian ở tương lai (tomorrow (ngày mai), next week (tuần tới), next month (tháng tới) chúng ta có thể sử dụng mẫu câu sau:

What will the weather be like + trạng từ chỉ thời gian ở tương lai?

It’ll be...

Ex: What will the weather be like tomorrow? - It'll be cold and stormy.

2. Hỏi đáp về một mùa nào đó trên quốc gia của ai đó

Hỏi và đáp một mùa ở một quốc gia nào đó có đặc trưng gì, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

What’s + mùa trong năm + like in your (her/his) country?

What’s + mùa trong năm + like?

It’s + trạng từ tần suất + đặc tính của mùa.

Ex: What's summer like in your country?

What's summer like? Mùa hè như thế nào?

There are flowers. Có nhiều hoa

3. Hỏi đáp về ai đó yêu thích mùa nào

Hỏi và đáp về ai đó yêu thích mùa nào đó, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

What’s your (her/his) favourite season?

I like ...

Ex: What's your favourite season? - I like springs.

Xem thêm Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 5 có đáp án hay khác:

  • Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 18: What will the weather be like tomorrow? đầy đủ nhất

  • Bài tập Tiếng Anh lớp 5 Unit 18: What will the weather be like tomorrow? có đáp án

❮ Bài trước Bài sau ❯ 2018 © All Rights Reserved. DMCA.com Protection Status

Từ khóa » đề Tiếng Anh Lớp 5 Unit 18