Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4: ~ 予定です: Dự định/ Kế Hoạch…

Home / Ngữ pháp tiếng Nhật N4 / Ngữ pháp N4: ~ 予定です: Dự định/ kế hoạch… Ngữ pháp N4: ~ 予定です: Dự định/ kế hoạch…

~ 予定です: Dự định/ kế hoạch…

Cấu trúc: Vる + 予定です Nの + 予定です

Ý nghĩa: Dự định/ kế hoạch…

Giải thích: Diễn tả một dự định, lịch trình hay kế hoạch đã được quyết định, không phải là ý định đơn thuần của người nói, không dùng với các việc xảy ra hàng ngày.

Ví dụ:

1. 私は旅行へ行く予定です。 Watashi wa ryokō e iku yoteidesu. Tôi dự định đi du lịch

2. 来年日本へ行く予定です。 Rainen Nihon e iku yotei desu. Năm sau tôi dự định đi Nhật

3. 新しい時計を買う予定です。 Atarashī tokei o kau yotei desu. Tôi dự định mua đồng hồ mới

4. 明日に書類を送付する予定です。 Ashita ni shorui o sōfu suru yotei desu. Tôi dự định sẽ gửi tài liệu vào ngày mai.

./

2021-08-24 Le Nguyen Share

Bài liên quan

Ngữ pháp N4: ~ばかりです : Vừa mới …

Ngữ pháp N4: ~すぎる~ : Quá ~

Ngữ pháp N4: ~んです~ : Vì/bởi vì…

Ngữ pháp N4: ~たほうがいい~・~ないほうがいい~ : Nên ~, không nên ~

Ngữ pháp N4: ~場合は : Trường hợp ~, khi ~

Ngữ pháp N4: ~ために~ : Để ~, cho ~, vì ~

Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật Ngữ pháp tiếng Nhật Luyện dịch tiếng Nhật

Bài mới

  • Từ vựng tiếng Nhật trong Microsoft Word

  • Bài tập Từ Vựng JLPT N3 (Có đáp án)

  • Tiếng Nhật giao tiếp cơ bản: Bài 4 – Tại ngân hàng

  • 新日本语能力考试N2文字词汇 – Kiểm tra Từ Vựng JLPT N2 PDF

  • Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật 16 chuyên ngành

  • Bài 7 : Học kanji sơ cấp ( 旅、教、習、勉、強、花、歩、待、立、止)

Giới thiệu / Liên hệ / Chính sách Copyright © 2021 by Tiengnhatcoban.net DMCA.com Protection Status

Từ khóa » Dự định Bằng Tiếng Nhật