Ngữ Pháp Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 : Bài 4 (phần Cuối) Minna No Nihongo 1
Có thể bạn quan tâm
- Trang Chủ
- HỒ SƠ CÔNG KHAI THÔNG TIN
- Du Học Châu Á
- Du Học Nhật Bản
- Du Học Hàn Quốc
- Du Học Singapore
- Du học Đài Loan
- Du Học Châu Âu
- Du học Thụy Điển
- Du Học Anh
- Du học Đức
- Du học Tây Ban Nha
- Du học Hà Lan
- Du học Châu Mỹ - Úc
- Du học Canada
- Du học Mỹ
- Du Học Úc
- Du học New Zealand
- Học Bổng Du Học
- Học bổng du học Hàn
- Học bổng du học Nhật
- Học bổng du học Singapore
- Tin Tức Sự Kiện
- Tin Tuyển Dụng
- Tuyển Sinh
- Ds các trường
- Tuyển sinh du học Hàn Quốc
- Tuyển Sinh Du Học Nhật Ngữ
- Tuyển Sinh Du Học CĐ, ĐH
- Tin Tuyển Sinh
- Tuyển Tu Nghiệp Sinh
- Cảm Nhận Của Học Viên
- Đào Tạo
- Tin Đào Tạo
- Đạo Tạo Tiếng Anh
- Đào Tạo Tiếng Nhật
- Đào Tạo Tiếng Hàn
- CV Online
- Trang chủ
Cấu trúc 3: Động từ chia thời quá khứ, hiện tại , tương lai.
|
|
Quá khứ |
Hiện tại, tương lai |
|
Khẳng định |
Vました。 |
Vます。 |
|
Phủ định | Vませんでした。 | Vません。 |
Có thể bạn quan tâm:
• Dựa vào trạng từ thời gian trong câu để chia động từ cho chuẩn xác nhé các bạn.
1_はたらきます。( làm việc)
2_はたらきません。( không làm việc)
3_はたらきました。( đã làm việc)
4_はたらきませんでした。( đã không làm việc)
• 1_Ngày hôm qua tôi học bài.
きのうわたしはべんきょうしました。
• 2_ Hôm nay tôi làm việc
きょうははたらきます。
• 3_Hôm kia tôi không học bài.
おとといべんきょうしませんでした。
• 4_Ngày kia tôi không làm việc.
あさってははたらきません。
Cấu trúc 4: từ….. đến…..
1_s1はから。。。。までです。
2_s2はから。。。までVます。
Diễn tả một hành động được diễn ra theo thời gian từ lúc nào đến lúc nào.
S1: chủ ngữ thực hiện hành động không phải là người. Đi trực tiếp với です。
S2: chủ ngữ thực hiện hành động là con người đi với động từ : Vます。
• 1_ Ngân hàng làm việc từ thứ 2 đến thứ 7.
ぎんこうはげつようびからどようびまでです。
• 2_ Bạn Nam học từ thứ 2 đến thứ 6
さんはげつようびからきんようびまでべんきょうします。
Câu hỏi:
1_s1はから。。。。までですか。
2_s2はから。。。までVますか。
Ví dụ :
1_かっこう は なん ようび から なん ようび まで です が 。
-げつようび から きんようび まで です
2_あなた は まいしゅう なん ようび から なん ようび まで べんきょう し ます か 。
-げつようび から きんようび まで べんきょうしま す
Cấu trúc :5: Hỏi số điện thoại.
Sの けいたい でんわ の ばんごう はなんばん ですか
0650-222-123- ゼロろ に ゼロ の に に に のいち に さん
Chú ý cách ngắt giữa các số điện thoại.
Ví dụ:
1_としょかん の でんわ ばんごう は なんばん ですか (số điện thoại của thư viện là số bao nhiêu?)
- ゼロ は ちの ろくなな は ちのなな は ちきゅう です 。(08-678-789)
2_やまだ せんせい の けいたい でんわ の ばんごう はなんばん ですか (số điện thoại di động của thầy giáo yamada là bao nhiêu?)
-ゼロ きゅう ゼロ きゅう の : なな ゼロ なな の なな ゼロ は ち です 。(0909-707-708)
Thế là chúng ta đã kết thúc ngữ pháp bài 4 rồi.
Du học Nhật Bản Thanh giang xin chúc các bạn thành công!




















>>> Thông tin liên hệ THANH GIANG
TRỤ SỞ CHÍNH CÔNG TY THANH GIANG
THANH GIANG HÀ NỘI
Địa chỉ: 30/46 Hưng Thịnh, X2A, Yên Sở, Hà Nội.
THANH GIANG NGHỆ AN
Địa chỉ: Km3 số nhà 24, Khu đô thị Tân Phú, Đại lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú - Nghệ An.
THANH GIANG HUẾ
Địa chỉ: Cm1-20 KĐT Ecogarden, Phường Vỹ Dạ, TP Huế
THANH GIANG HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: 357/46 Đường Bình Thành, Khu Phố 9, Phường Bình Tân, TP. HCM
THANH GIANG BẮC NINH
Địa chỉ: Thôn Trám, Xã Tiên Lục, Tỉnh Bắc Ninh
THANH GIANG HẢI PHÒNG
Địa chỉ: Số 200, Hồng Châu, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
THANH GIANG THANH HÓA
284 Trần Phú, Phường Hạc Thành, TP Thanh Hoá
THANH GIANG HÀ TĨNH
Địa chỉ: Số nhà 410, Đường Mai Thúc Loan, Thúy Hội, Phường Thành Xen, TP Hà Tĩnh.
THANH GIANG ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 58 Cao Xuân Huy - Tổ 71 - P. cẩm Lệ - TP Đà Nẵng.
THANH GIANG ĐỒNG NAI
Địa chỉ: Số 86C Nguyễn Văn Tiên, Khu Phố 9, Tân Triều, Đồng Nai
THANH GIANG CÀ MAU
241B, Trần Huỳnh, Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau
THANH GIANG GIA LAI
21 Phù Đổng, Phường Pkeiku, Tỉnh Gia Lai.
THANH GIANG ĐĂK LẮK
12A/33, khu phố Ninh Tịnh 6, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk.
Hotline : 091 858 2233 / 096 450 2233 (Zalo)
Website: https://duhoc.thanhgiang.com.vn/ - https://xkld.thanhgiang.com.vn/
Viết bình luận Tin cùng loại- CHI NHÁNH THANH GIANG THÁI NGUYÊN MỞ LỚP TIẾNG NHẬT MIỄN PHÍ
- Cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật sao cho chuẩn? - Học tiếng Nhật
- 100 Phó từ trong tiếng Nhật phổ biến và cách dùng CƠ BẢN
- Top 10 phần mềm dịch tiếng Nhật sang tiếng Việt thông dụng nhất
- Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana và cách ghi nhớ đơn giản nhất
- Chuyển đổi bàn phím tiếng Nhật – Cách gõ tiếng Nhật trên PC,Mobile
- Top 15 Câu chúc mừng sinh nhật tiếng Nhật hay và ý nghĩa
- Bảng Katakana là gì? Mẹo học bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana
- Dịch cảm ơn sang tiếng Nhật trong vòng một nốt nhạc!!!
- Tổng hợp thành ngữ tiếng Nhật hay và ý nghĩa thường được dùng trong cuộc sống
- 214 bộ thủ Kanji - những mẹo hay giúp bạn ghi nhớ nhanh và hiệu quả
- Tổng hợp những cụm từ tiếng Nhật cần thiết trong giao tiếp
- Làm cách nào để nói tiếng Nhật tự tin và chính xác?
- Trạng từ tiếng Nhật – 50 trạng từ thường có trong kỳ thi JLPT
- Trung tâm tiếng Nhật nào chất lượng tại Hà Nội?



HÀ NỘI091 858 2233TRỤ SỞ
NGHỆ AN085 445 2233CHI NHÁNH
HUẾ085 447 2233CHI NHÁNH
HỒ CHÍ MINH085 345 2233CHI NHÁNH
BẮC GIANG084 993 2233CHI NHÁNH
HẢI DƯƠNG085 334 2233CHI NHÁNH
THANH HÓA 1084 778 2233CHI NHÁNH
THANH HÓA 2097 592 1179CHI NHÁNH
HÀ TĨNH084 246 2233CHI NHÁNH
ĐÀ NẴNG085 448 2233CHI NHÁNH
ĐỒNG NAI085 224 2233CHI NHÁNH






Văn phòng đại diện tại Tokyo

東京都新宿区高田馬場4丁目9-14 ふみビル4階
Japan, Tokyo, Shinjuku,
Takadanobaba 4-chome, 9-14 Tòa nhà Fumi 4F
Tel:(0081)359374862
Đại diện: Mr.Kakamu, Ms. TrangThông kê trực tuyến Chat Zalo Chat Facebook Hotline: 091.858.2233
Menu
liên hệ
Gọi ngay
Messenger
Zalo Từ khóa » Bài Tập Ngữ Pháp Bài 4 Tiếng Nhật
-
Bài 04 - Bài Tập | みんなの日本語 第2版 - Vnjpclub
-
Bài 04 - Ngữ Pháp | みんなの日本語 第2版 - Vnjpclub
-
Ngữ Pháp Bài 4 Giáo Trình Minano Nihongo - Siêu Nhanh. - YouTube
-
Hướng Dẫn Làm Bài Tập Ngữ Pháp Mondai Bài 4 - Giáo Trình Minna ...
-
NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 4 - .vn
-
Ngữ Pháp Minna No Nihongo Bài 4 - Tài Liệu Học Tiếng Nhật
-
Bài 4: Renshuu B Trong Minnano Nihongo
-
【JLPT N5 Bài 4】Giải Thích Ngữ Pháp Và Hội Thoại Tiếng Nhật
-
[ 練習 B ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ? - JPOONLINE
-
GIÁO TRÌNH MINNA NO NIHONGO BÀI 4: BÀI TẬP MONDAI
-
BÀI DỊCH SANG TIẾNG NHẬT BÀI 4 GIÁO TRÌNH MINA NO NIHONGO
-
Ngữ Pháp Minna Bài 4 - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản
-
Tự Học Tiếng Nhật Online - Bài 4 Giáo Trình Minnano Nihongo