Ngữ Pháp Tiếng Trung: Các Loại Câu Phức (Phần 2)
Có thể bạn quan tâm
“Muốn sang phải bắc cầu Kiều
Muốn hay Hán ngữ phải yêu lấy GioitiengTrung.”
Hôm trước Gioitiengtrung đã cung cấp cho các bạn 3 loại cấu trúc câu phức, vậy hôm nay chúng mình xin được tiếp tục giới thiệu đến các bạn bài viết Ngữ pháp tiếng Trung: Các loại câu phức (Phần 2).
Mục lục:
- Câu phức quan hệ điều kiện
- Câu phức quan hệ giả thiết
- Câu phức quan hệ nhân quả
I. Câu phức quan hệ điều kiện:
Một phân câu đưa ra điều kiện, một phân câu đưa ra kết quả sẽ xảy ra khi gặp phải điều kiện đó. Các liên từ thường dùng có:
1.只要……,就(便)…… Chỉ cần... thì
只要你愿意,我什么条件都答应。
Chỉ cần cậu đồng ý thì điều kiện gì tôi cũng đáp ứng.
2.一旦……,就(便)…… Một khi ... thì...
一旦错过就再也不会遇到了。
Một khi bỏ lỡ thì sẽ chẳng thể nào gặp được nữa.
3.只有(唯有)……,才…… Chỉ có... mới...
只有他做才能让老板满意。
Chỉ có anh ấy mới có thể khiến ông chủ hài lòng.
4.除非……,才(否则/要不然)…… Trừ phi... nếu không thì...
除非他死,否则我永远也不会原谅他。
Trừ phi là anh ta chết còn không thì tôi sẽ không bao giờ tha thứ cho anh ta.
5.任凭……,也……(书面语) Cho dù... cũng...
任凭再辛苦也要养好孩子。
Dù có khó khăn hơn nữa thì cũng phải nuôi dạy con nên người.
6.不论(无论,不管)……,都 ?…… Dù... đều....
不论你是谁都得听我的。
Dù cậu có là ai đi chăng nữa thì vẫn phải nghe lời tôi.
II. Câu phức quan hệ giả thiết
Một phân câu đưa ra một loại giả thiết, phân câu khác sẽ nói rõ kết quả hoặc suy đoán có thể xảy ra trong điều kiện của giả thiết trước. Các liên từ thường dùng có:
1.如果(要是/假如/假设/假使/假若/倘若/倘使)……,(那么)就/便……
Nếu như... vậy thì...
如果那天我来那么就可以见到我的偶像了。
Nếu hôm đấy tôi đi thì đã được gặp idol của mình rồi.

2.……的话,就…… Nếu... thì...
你喜欢她的话就去跟她表白吧。
Nếu cậu thích cô ấy thì hãy đi tỏ tình với cô ấy đi.
3.即使(就是/就算/哪怕/)……,也…… Cho dù... cũng...
哪怕再累也要爬到山顶。
Cho dù có mệt hơn nữa thì vẫn phải leo lên đỉnh núi.
4.再……,也…… Có ... hơn, cũng phải...
学习再累也要坚持下去。
Học hành có mệt hơn nữa thì cũng phải tiếp tục kiên trì.
III. Câu phức quan hệ nhân quả
Một phân câu nói về nguyên nhân, phân câu còn lại nói về kết quả hoặc dựa vào tiền đề trước để suy đoán. Các liên từ thường dùng:
1.因为……,所以…… Bởi vì..., cho nên...
因为他用功复习所以成绩很好。
Vì anh ấy nghiêm túc ôn tập cho nên thành tích rất ổn.
2.由于……,(因此)…… Bởi vì..., do đó...
由于这时是高峰时间因此我也不能开得太快。
Vì đây là giờ cao điểm do đó tôi cũng không thể lái xe quá nhanh.
3.……,因而…… do đó...
今天有很多事情要处理, 因而一大早我就得起来啦。
Hôm nay có rất nhiều việc phải xử lý do đó từ sáng sớm tôi đã phải thức dậy rồi.
4.……,以至于(以致/以至/致使)…… dẫn đến...
他不认真学习以至考不上所愿的大学。
Anh ta không học hành nghiêm túc cho nên mới không đỗ vào trường đại học mình mong muốn.
5.……,从而…… từ đó...
他找到了适合自己的方法,从而汉语水平也慢慢跟上来。
Anh ấy đã tìm được phương pháp thích hợp cho mình do đó trình độ tiếng Hán đang dần dần vượt lên.
6.……,于是…… thế là...
看到他离开于是我就立即跟着。
Thấy anh ta rời đi thế là tôi lập tức bám theo.
7.因为(因/由于)……而…… Vì... mà phải...
他因为家里贫困而失学。
Vì hoàn cảnh gia đình khó khăn nên anh phải nghỉ học.
8.之所以……,是因为(是由于)…… ...là vì...
他之所以成绩好,也不只是因为聪明。
Anh có có thành tích tốt cũng không phải chỉ là vì thông minh.

Thông qua bài viết này hi vọng mọi người đã có một lượng kiến thức nhất định về các cấu trúc của câu phức, các bạn cũng đừng quên truy cập vào Gioitiengtrung.vn hoặc phần Kinh nghiệm học để đón đọc và xem thêm nhiều bài học bổ ích khác nhé!
Đăng ký tư vấnTừ khóa » Các Loại Câu Phức Trong Tiếng Trung
-
Phân Loại Các Câu Phức Trong Tiếng Trung
-
Tất Tần Tật Về Các Loại Câu Phức Trong Tiếng Trung - HSKCampus
-
Các Loại Câu Phức Trong Tiếng Trung
-
KHÁI QUÁT CHUNG CÂU PHỨC TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI
-
Ngữ Pháp Tiếng Trung: Các Loại Câu Phức (Phần 1)
-
Phân Loại Các Câu Phức Trong Tiếng ... - Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
-
Câu Phức Trong Tiếng Trung
-
Phân Loại CÂU PHỨC Trong Tiếng Trung
-
Cấu Trúc Câu Phức 复取 Trong Tiếng Trung
-
Bạn đã Biết 10 Dạng Câu Ghép Trong Tiếng Trung? - ChineseRd
-
Câu Phức Liên Hợp Trong Tiếng Trung - Học Tiếng Trung Tốt Tại Hà Nội ...
-
Câu Phức Biểu Thị Mục đích Trong Tiếng Hoa
-
Câu Phức Lựa Chọn Trong Tiếng Hoa
-
Hoài Phương Hsk - CHUYÊN ĐỀ CÂU PHỨC (( Học Tiếng Trung...
