[Ngữ Pháp] 전,후, 기 전에, -(으)ㄴ 후에 : Trước Khi/ Sau Khi
Có thể bạn quan tâm
≡ - Trang chủ
- Sách KIIP mới
- Sách KIIP cũ
- TOPIK
- Tiếng Hàn Sơ Cấp
- Tiếng Hàn Trung cấp
- Review Hàn Quốc
- Sách
September 9, 2017
KIIP Sơ cấp 2 sách cũ Ngữ Pháp Sơ cấp [Ngữ pháp] 전,후, 기 전에, -(으)ㄴ 후에 : Trước khi/ sau khi on 9/09/2017 11:11:00 AM 0 Comment Bài viết liên quanTrước khi tìm hiểu về hai ngữ pháp này hãy cùng xem hai đoạn hội thoại bên dưới: Hội thoại 1: 수영강사: 안녕하세요! 수영은 처음이에요? 지나: 아니요, 작년에 조금 배운 후에 관심이 생겼어요. 하지만 잘 못해요. 수영강사: 괜찮아요.그런데 준비운동을 했어요? 지나: 아직 안 했어요. 수영강사: 수영하기 전에 항상 준비운동을 먼저 하세요. 자, 저를 따라하세요. 하나, 둘, 셋, 넷, 하나, 둘, 셋, 넷, 그럼 지금부터 수영을 시작합니다. 물에 들어가기 전에 수영 모자를 쓰세요. 지나: 네. Hội thoại 2: 가: 이건 언제예요? 나: 아나운서가 되기 3년 전의 사진이에요. 가: 지나 씨는 3년 후에는 어떤 모습일까요? 나:〈두근두근 한국어〉여섯 번째 이야기를 진행하고 있을 거예요. 1.'기 전에' dùng để diễn tả hành động hay tình huống nào đó xuất hiện, xảy ra sớm hơn (trước) một sự việc khác. 학교에 가기 전에 아침을 먹어요. Tôi ăn sáng trước khi đến trường. 저는 잠을 자기 전에 책을 읽어요. Tôi đọc sách trước khi đi ngủ. 2.’-(으)ㄴ 후에’dùng để diễn tả hành động hay tình huống nào đó xảy ra sau một sự việc khác. 점심을 먹은 후에 영화를 볼까요? Sau khi ăn trưa cùng xem phim không? 집에 돌아온 후에 샤워했어요. Tôi đã tắm sau khi trở về nhà. 3. Sự biến hóa tùy theo việc có hay không có patchim 1) -기 전에 : Thân động từ dù có hay không có patchim thì đều kết hợp với ‘-기 전에’ 가+기 전에 ᅳ> 가기 전에, 먹+기 전에 ᅳ> 먹기 전에 2) -(으)ㄴ 후에 : Nếu thân động từ không có patchim thì kết hợp với ‘ㄴ 후에’. 가+ㄴ후에 ᅳ> 간 후에 Nếu thân động từ có patchim thì kết hợp với ‘-은 후에’. 먹+은 후에 ᅳ> 먹은 후에 Nếu patchim là ㄹ thì 'ㄹ' thì bị loại bỏ và thêm vào ‘ㄴ 후에’. 놀+ㄴ 후에 ᅳ> 논 후에 Với động từ bất quy tắc: 눕+은 후에 ᅳ> 누운 후에 , 듣+은 후에 ᅳ> 들은 후에 4. ' -(으)ㄴ 후에', '-(으)ㄴ다음에', ‘-고 나서’có thể sử dụng hoán đổi cho nhau, chúng có cùng ý nghĩa. 이 글을 읽은 다음에 공책에 쓰세요. 수업이 끝나고 나서 집에 돌아갔어요.
| 받침 종류 | 동사 | (으) L후에 |
| 받침X | 쓰다 | 쓴 후에 |
| 보다 | 본 후에 | |
| 사다 | 산 후에 | |
| 받침O | 먹다 | 먹은 후에 |
| 입다 | 입은 후에 | |
| 씻다 | 씻은 후에 | |
| 받침ㄹ | 울다 | 운 후에 |
| 만들다 | 만든 후에 | |
| 살다 | 산 후에 |
Ảnh: Nguồn từ facepage King Sejong Institute
Chia sẻ bài viết
Tác giả: Khu vườn thảo mộc
안녕하세요? Hy vọng mỗi bài viết trên blog sẽ hữu ích đối với bạn. Xin cảm ơn và chúc bạn có những phút giây lý thú! 즐거운 하루를 보내세요!ㅎㅎ Nhấn và xem QC thu hút bạn để hỗ trợ HQLT nhé!!!
Bài viết liên quan
← Newer Post Older Post → Home- Bình luận Blogger
- Bình luận Facebook
0 Comment:
- Facebook Like
- Youtube kênh 1 Theo dõi
- Youtube kênh 2 Theo dõi
Nhãn
- Hàn Quốc và Việt Nam 64
- Hội thoại Sơ cấp 13
- KIIP 2021 Sơ cấp 1 19
- KIIP 2021 Sơ cấp 2 20
- KIIP 2021 Trung cấp 1 17
- KIIP 2021 Trung cấp 2 17
- KIIP Lớp 20h sách mới 20
- KIIP Lớp 50h sách cũ 51
- KIIP Lớp 50h sách mới 50
- KIIP Sơ cấp 1 sách cũ 57
- KIIP Sơ cấp 2 sách cũ 50
- KIIP Trung cấp 1 sách cũ 50
- KIIP Trung cấp 2 sách cũ 61
- Luyện Đọc - Dịch Sơ cấp 55
- Luyện Đọc - Dịch Trung cấp 1582
- Lớp học nuôi dạy con cái 25
- Mỗi ngày 1 cách diễn đạt 58
- Ngữ Pháp Sơ cấp 222
- Ngữ Pháp Trung cấp 500
- Ngữ pháp phân nhóm theo Cách dùng 30
- Phân biệt từ gần nghĩa 1
- Quy tắc phát âm tiếng Hàn 22
- Review mua sắm tại Hàn 39
- Sách- Tài liệu 27
- TOPIK II 쓰기- long writing 16
- TOPIK II 쓰기-short writing 27
- Thông tin chương trình KIIP 20
- Tiếng Hàn dành cho cô dâu Việt 8
- Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn 22
- Tiếng Hàn không khó 34
- Từ Vựng Sơ cấp 47
- Từ Vựng Trung cấp 20
- Văn Hóa Hàn Quốc 439
- Ẩm thực Hàn Quốc 142
Bài đăng phổ biến
-
[Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 3] sách lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 1 (level 3)/ 중급1 LƯU Ý: ĐỂ XEM CÁC BÀI DỊCH CỦA SÁCH GIÁO TRÌNH MỚI (ÁP DỤNG TỪ NĂM 2021 TRỞ VỀ SAU), CÁC BẠN BẤM VÀO ĐÂY ------------------------------- D... -
[Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 4] sách Lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 2 (level 4)/ 중급2 LƯU Ý: ĐỂ XEM CÁC BÀI DỊCH CỦA SÁCH GIÁO TRÌNH MỚI (ÁP DỤNG TỪ NĂM 2021 TRỞ VỀ SAU), CÁC BẠN BẤM VÀO ĐÂY -------------- Dưới đây là phần... -
[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -(으)ㄴ/는데 -(으)ㄴ/는데 -(으)ㄴ/는데 là 1 dạng liên kết rút gọn của 그런데. 그런데 kết nối hai câu hoàn chỉnh còn - (으)ㄴ/는데 kết nối hai mệnh đề. Ví dụ: ... -
[Ngữ pháp] Động từ/tính từ + 던 và -았/었던 -던 và -았/었/였던: A. -던 1. Cấu trúc này diễn tả hành động đã thường xuyên xảy ra ở quá khứ nhưng bây giờ đã chấm dứt. Trong trường hợp nà... -
[Ngữ pháp] -다가 Biểu hiện liên kết - Chuyển đổi/ hoán đổi của hành động, trạng thái Trước tiên các bạn hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지호: 지나야! 여기야! 어! 어떻게 둘이 같이 와? 지나: 오다가 식당 앞에서 만났어. 우리는 멕시코 음식은 잘 모르는데 오빠가 주문해 줘...
Bài đăng mới nhất
Từ khóa » Trước Khi Trong Tiếng Hàn
-
Học Tiếng Hàn : Cấu Trúc Thời Gian N 전에 Và V + 기 전에 Trong Tiếng ...
-
Trước Khi ... Trong Tiếng Hàn Là Gì?
-
Mẫu Câu 18: V~기 전에 (trước Khi Làm Gì) - Nguyễn Tiến Hải
-
Ngữ Pháp Tiếng Hàn] - Trình độ Trung Cấp "Động Từ + -기 전에: Trước"
-
Cấu Trúc V + 기 전에 Và V +ㄴ/은 후에 - SÀI GÒN VINA
-
[Ngữ Pháp] 전,후, 기 전에, -(으)ㄴ 후에 : Trước Khi/ Sau Khi
-
Cấu Trúc Ngữ Pháp 기 전에 - Tự Học Tiếng Hàn
-
NGỮ PHÁP –기 전에 VÀ (으)ㄴ 후에
-
Các Cấu Trúc Câu Tiếng Hàn Cần Thiết Cho Bậc Trung Cấp .vn
-
Cấu Trúc “ĐỂ LÀM GÌ” Trong Tiếng Hàn - Tìm Hiểu Ngay!
-
Ngữ Pháp Tiếng Hàn 와/과 하고 (이)랑 - Du Học Thanh Giang
-
Những điều Bạn Cần Biết Khi Dịch Tiếng Hàn Sang Tiếng Việt
-
Học Tiếng Hàn Học Từ đâu Trước Là Tốt Nhất? - .vn
-
Tìm Hiểu Về Ngữ Pháp Xin Phép Trong Tiếng Hàn