Ngữ Văn 7 | Cộng đồng Học Sinh Việt Nam - HOCMAI Forum
Có thể bạn quan tâm
- Diễn đàn Bài viết mới Tìm kiếm trên diễn đàn
- Đăng bài nhanh
- Có gì mới? Bài viết mới New media New media comments Status mới Hoạt động mới
- Thư viện ảnh New media New comments Search media
- Story
- Thành viên Đang truy cập Đăng trạng thái mới Tìm kiếm status cá nhân
Tìm kiếm
Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề Search Tìm nâng cao… Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề By: Search Advanced…- Bài viết mới
- Tìm kiếm trên diễn đàn
- Thread starter stellaphamvy
- Ngày gửi 7 Tháng mười hai 2017
- Replies 7
- Views 2,951
- Tags ngữ văn 7
- Bạn có 1 Tin nhắn và 1 Thông báo mới. [Xem hướng dẫn] để sử dụng diễn đàn tốt hơn trên điện thoại
- Diễn đàn
- NGỮ VĂN
- TRUNG HỌC CƠ SỞ & TIỂU HỌC
- Ngữ văn lớp 7
- Thảo luận chung
stellaphamvy
Học sinh chăm học
Thành viên 6 Tháng tư 2017 199 241 104 20 Đồng Tháp Trường Trung học Cơ sở Long Hậu
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!! ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn. Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ sau đây : a) Cần cù b) Vinh quang c) Tươi đẹp d) Lớn lao Chữ " tử " trong câu từ nào say đây không có nghĩa là " con " Thiên tử Phụ tử Bất tử Hoàng tử Yun KM
Học sinh tiến bộ
Thành viên 11 Tháng mười một 2017 563 697 156 Hà Nộistellaphamvy said: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ sau đây : a) Cần cù b) Vinh quang c) Tươi đẹp d) Lớn lao Chữ " tử " trong câu từ nào say đây không có nghĩa là " con " Thiên tử Phụ tử Bất tử Hoàng tử Bấm để xem đầy đủ nội dung ...Chữ " tử " trong câu từ nào sau đây không có nghĩa là " con " Thiên tử Phụ tử Bất tử Hoàng tử Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ sau đây : a) Cần cù + Đồng nghĩa : chăm chỉ, siêng năng + Trái nghĩa : lười biếng b) Vinh quang + Đồng nghĩa : vẻ vang + Trái nghĩa : Nhục nhã, hổ thẹn c) Tươi đẹp +Đồng nghĩa : Tươi tốt + Trái nghĩa : héo tàn d) Lớn lao + Đồng nghĩa : Kì vĩ, khổng lồ + Trái nghĩa : nhỏ bé
Ayami Watanabe
Học sinh chăm học
Thành viên 1 Tháng mười hai 2017 248 125 104 Hà Nội under the seaBé Thiên Bình
Banned
Banned 28 Tháng hai 2017 1,560 2,782 504 Nghệ An THCS Hưng Thịnh Từ đồng nghĩa và trái nghĩa: a, Cần cù + Đồng nghĩa: siêng năng, chịu khó, nhẫn nại, chuyên cần, chăm chỉ... + Trái nghĩa: biếng nhác, làm biếng, lười nhác... b, Vinh quang + Đồng nghĩa: quang vinh, vẻ vang... + Trái nghĩa: tủi nhục, nhục nhã... c, Tươi đẹp + Đồng nghĩa: đẹp đẽ, tươi tốt,... + Trái nghĩa: khô héo, ủ rũ... d, Lớn lao + Đồng nghĩa: to lớn,... + Trái nghĩa: nhỏ bé, ... Chữ " tử " trong câu từ nào say đây không có nghĩa là " con " Thiên tử Phụ tử Bất tử Hoàng tử =>Chọn: Bất tửChu Minh Hiền
Học sinh tiến bộ
Thành viên 3 Tháng ba 2017 705 312 229 21 ~Thế Giới Phép Thuật ~ Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ sau đây : a) Cần cù : + Đồng nghĩa : chăm chỉ, siêng năng,chuyên cần , chịu khó + Trái nghĩa : lười biếng , lười nhác b) Vinh quang + Đồng nghĩa : vẻ vang, quang vinh + Trái nghĩa : Nhục nhã, hổ thẹn c) Tươi đẹp +Đồng nghĩa : Tươi tốt,tốt tươi, + Trái nghĩa : héo tàn, xấu xí d) Lớn lao + Đồng nghĩa : Kì vĩ, khổng lồ , to lớn + Trái nghĩa : nhỏ bé, bé nhỏ Chữ " tử " trong câu từ nào say đây không có nghĩa là " con " Thiên tử Phụ tử Bất tử : Chữ " tử " không có nghĩa là " con " Hoàng tửAngeliaa
Tiềm năng thiên văn học
Hội viên CLB Ngôn từ Thành viên 9 Tháng mười một 2017 1,314 1,699 244 20 Quảng Nam THCS Phan Đình Phùng a) Đồng nghĩa: chăm chỉ, chăm ngoan, chuyên cần,... Trái nghĩa: lười biếng, ... b) Đồng nghĩa: vẻ vang, ... Trái nghĩa: nhục nhã, ... c) Đồng nghĩa: tươi đẹp, tươi tốt, .. Trái nghĩa: xấu xí, ... d) Đồng nghĩa: to lớn, ... Trái nghĩa: nhỏ bé, bé xíu,... Chữ tử trong bất tử không có nghĩa là con NNgọc Đạt
Banned
Banned TV ấn tượng nhất 2017 11 Tháng năm 2017 5,281 7,952 829 22 Lâm Đồng THCS Lộc Nga
H Haru Bảo Trâm
Á quân The English S1
Thành viên 27 Tháng tám 2017 581 1,169 219 TP Hồ Chí Minh THCS Thị trấn 2 1. Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa: a) Cần cù - Đồng nghĩa: chăm chỉ, siêng năng - Trái nghĩa: biếng nhác, lười biếng, chây lười b) Vinh quang - Đồng nghĩa: vẻ vang, quang vinh - Trái nghĩa: nhục nhã c) Tươi đẹp - Đồng nghĩa: đẹp đẽ, đẹp tươi - Trái nghĩa: ảm đạm (màu sắc); héo úa (tính chất) d) Lớn lao - Đồng nghĩa: vĩnh hằng, to lớn, thiêng liêng - Trái nghĩa: nhỏ nhen, nhỏ bé 2. Chữ "tử" trong từ "bất tử" không có nghĩa là "con". (Nghĩa là "chết") You must log in or register to reply here. Chia sẻ: Facebook Reddit Pinterest Tumblr WhatsApp Email Chia sẻ Link- Diễn đàn
- NGỮ VĂN
- TRUNG HỌC CƠ SỞ & TIỂU HỌC
- Ngữ văn lớp 7
- Thảo luận chung
- Vui lòng cài đặt tỷ lệ % hiển thị từ 85-90% ở trình duyệt trên máy tính để sử dụng diễn đàn được tốt hơn.
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Tươi Tốt
-
'tươi Tốt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Tươi Tốt - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Tươi Tốt (khoảng 3 Từ) - Tiếng Việt Lớp 5
-
Nghĩa Của Từ Tươi Tốt - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Tươi Tốt Là Gì, Nghĩa Của Từ Tươi Tốt | Từ điển Việt
-
Tươi Tốt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tìm Những Từ Trái Nghĩa Với Từ "héo Tàn" - Olm
-
Tươi Tốt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'tươi Tốt' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ : đẹp => Trắng => Xinh => Tươi => - Hoc24
-
Hãy Tìm 3 Từ đồng Ngĩa Với Từ '' Tươi Mát '' ? - Hoc24
-
Tìm Các Từ Trái Nghĩa Với Từ Tươi, Yếu, Xấu - Dương Minh Tuấn