Ngứa – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| NgứaItch | |
|---|---|
| Tên khác | Chứng ngứa (pruritus), ngứa tự động (automatic tickle), bệnh ghẻ ngứa |
| Minh họa một người đang gãi lưng vì ngứa | |
| Khoa/Ngành | Khoa da liễu |
Ngứa (tiếng Anh: itch) là một cảm giác khiến cho cơ thể phản xạ lại bằng việc gãi. Khoa học đã chứng minh ngứa có nhiều điểm chung về mặt sinh lý với sự đau đớn, cả hai đều được coi là những hiện tượng gây khó chịu cho giác quan.[1][2]
Tổng quan
[sửa | sửa mã nguồn]Có nhiều nguyên nhân gây ra ngứa. Ở người, ngứa là kết quả của phản ứng với môi trường xung quanh. Các yếu tố như thời tiết, vi khuẩn, bệnh tật đều có thể gây ra ngứa. Ví dụ, ta có thể bị ngứa khi tiếp xúc với lông thú (chó, mèo), phấn hoa; khi sử dụng xà phòng và các chất tẩy hoặc thậm chí khi cọ xát nhiều với các đồ kim loại, đồ trang sức.[3]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Andersen HH, Elberling J, Arendt-Nielsen L (2015). "Human surrogate models of histaminergic and non-histaminergic itch" (PDF). Acta Dermato-Venereologica. Quyển 95 số 7. tr. 771–7. doi:10.2340/00015555-2146. PMID 26015312.
- ^ Ikoma A, Steinhoff M, Ständer S, Yosipovitch G, Schmelz M (2006). "The neurobiology of itch". Nat. Rev. Neurosci. Quyển 7 số 7. tr. 535–47. doi:10.1038/nrn1950. PMID 16791143.
- ^ "Tại sao chúng ta ngứa?". Báo điện tử VnExpress/.
Đọc thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Han, Liang; Dong, Xinzhong (ngày 6 tháng 5 năm 2014). "Itch Mechanisms and Circuits". Annual Review of Biophysics. Quyển 43 số 1. tr. 331–355. doi:10.1146/annurev-biophys-051013-022826. PMC 4081479.
- Andrew D, Craig AD (2001). "Spinothalamic lamina I neurons selectively sensitive to histamine: a central neural pathway for itch". Nat. Neurosci. Quyển 4 số 1. tr. 72–7. doi:10.1038/82924. PMID 11135647.
- National Cancer Institute (2003) "Pruritus" Retrieved Aug. 22, 2005.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]| Phân loại | D
|
|---|---|
| Liên kết ngoài |
|
| Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn | |
|---|---|
| Quốc tế |
|
| Quốc gia |
|
| Khác |
|
- Da liễu học
- Da
Từ khóa » Ngứa Bằng Tiếng Anh
-
Translation In English - NGỨA
-
Ngứa Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
NGỨA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ngứa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Ngứa Bằng Tiếng Anh
-
BỊ NGỨA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Ý Nghĩa Của Itchy Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ngứa' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Ngứa - Rối Loạn Da Liễu - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
GET AN ITCHY FEET, LÀ BỊ NGỨA... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ
-
Itch Và Scratch - Phân Biệt Ý Nghĩa Và Cách Dùng
-
Vì Sao Ta Dễ Chịu Khi Gãi đúng Chỗ Ngứa? - BBC News Tiếng Việt
-
Nói Gì Khi Gặp Bác Sĩ Trong Tiếng Anh? - VnExpress