NGUẨY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
Ví dụ về việc sử dụng Nguẩy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
{-}
Phong cách/chủ đề:
All the other men are tense.Nó không còn ngúng nguẩy như khi ở nhà.
This was not as boring as staying home.Em ngày đó con mèo con ngúng nguẩy.
I was one tired puppy that year.Bác sỹ lôi 2 con đỉa ngoe nguẩy khỏi mũi người đàn ông.
Doctors remove'forgotten' two-inch nail from man's head.Và giờ tôi sẽ nhìn em ngúng nguẩy đi.
Now I am gonna watch you wiggle away.Ngoe nguẩy cái đuôi, Bingryong bay trên trời với tốc độ rất cao.
Moving its long tail left and right, Bingryong flew through the sky in high speed.Đáng ngạc nhiên hơn, con cá này vẫn còn sống vàcử động ngoe nguẩy.
Even more surprising,it appears to still be alive and moving.Sự tinh tế là đạo đức DUY NHẤT!” ông ta đang gào thét, ngoe nguẩy ngón tay giữa về phía George.
Taste is the ONLY morality!" he yells, wagging his finger at George.Bây giờ thì ta không muốn sự phục vụ của các vị đâu, chỉ cần tên các vị thôi, rồi ngồi xuống đi vàđừng có ngoe nguẩy nữa!.
I don't want your service just now, only your names; andthen sit down and stop wagging!.Người phụ nữ tìm thấy 4 sinh vật lạ trong bếp, với cái đuôi ngoe nguẩy như chuột mà chẳng phải chuột.
A woman found 4 strange creatures in the kitchen, with its tail like a mouse.Con mèo trên đầu Index đã chầm chậm ngoe nguẩy đuôi cực kì phấn khích, và rồi nó bỗng nhiên nhảy lên giường bệnh.
The cat on Index's head had been slowly waving its tail in great interest, and it suddenly jumped onto the hospital bed.Smartpet có thể đi lại xung quanh( tối đa 3 bước/ giây),ngồi xuống và ngoe nguẩy chiếc đuôi.
The pooch can walk around(top speed:three steps per second), sit up, and wag its tail.Khi nhận ra tôi, bác ấy nở một nụ cười vô tư,trong khi nghoe nguẩy đôi tai mèo giống như của Noel vậy.
When that woman noticed me,she made a carefree smile, while stirring the same cat ears as Noel's.Một câu chuyện trong đó có tên" Good Dog Nigel" kể về" một chú chó vui vẻ, đi tiểu vào chân cột đèn điện,sủa vang và ngoe nguẩy đuôi cho tới khi nó chợt nghe rằng mình sẽ bị giết vào đúng lúc 3 giờ.
One story,"Good Dog Nigel", tells the tale of"a happy dog,urinating on a lamp postbarking, wagging his tail- until he suddenly hears a message that he will be killed at three o'clock.Một câu chuyện trong đó có tên“ Good Dog Nigel” kể về“ một chú chó vui vẻ,đi tiểu vào chân cột đèn điện, sủa vang và ngoe nguẩy đuôi cho tới khi nó chợt nghe rằng mình sẽ bị giết vào đúng lúc 3 giờ.
One story,"Good Dog Nigel", tells the tale of"a happy dog,urinating on a lamp post, barking, wagging his tail--until he suddenly hears a message that he will be killed at three o'clock.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 45, Thời gian: 0.155
ngụy trang thànhnguyen

Tiếng việt-Tiếng anh
nguẩy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Truy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ngúng Nguẩy Là Từ Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "ngúng Nguẩy" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Ngúng Nguẩy - Từ điển Việt
-
Ngúng Nguẩy Nghĩa Là Gì?
-
Ngúng Nguẩy - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngúng Nguẩy Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Ngúng Nguẩy Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Ngúng Nguẩy Bằng Tiếng Việt
-
Ngúng Nga Ngúng Nguẩy Là Gì? định Nghĩa
-
Marley Và Tôi (4) - VnExpress Giải Trí
-
Không Dễ Tìm... 'Vua Tiếng Việt' - Tuổi Trẻ Online
-
Tại Sao Các Cô Gái Hay Ngúng Nguẩy? - 24H
-
Thử Lý Giải Những Sai Sót để đời