Ngúng Nguẩy - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋuŋ˧˥ ŋwə̰j˧˩˧ | ŋṵŋ˩˧ ŋwəj˧˩˨ | ŋuŋ˧˥ ŋwəj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋuŋ˩˩ ŋwəj˧˩ | ŋṵŋ˩˧ ŋwə̰ʔj˧˩ | ||
Động từ
ngúng nguẩy
- Từ gợi tả bộ điệu vùng vằng tỏ ra không vừa lòng hay giận dỗi, bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, quay ngoắt người đi, v.v. dáng đi ngúng nguẩy ngúng nguẩy từ chối
- Cảm thấy khó chịu trong người như sắp ốm. Người ngúng nguẩy muốn sốt.
Đồng nghĩa
- ngấm nguẩy
- ngoe nguẩy
- nguây nguẩy
Tham khảo
“Ngúng nguẩy”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ngúng_nguẩy&oldid=2095965” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Từ láy tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Ngúng Nguẩy Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ngúng Nguẩy - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ngúng Nguẩy" - Là Gì?
-
Ngúng Nguẩy Nghĩa Là Gì?
-
Ngúng Nguẩy Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Ngúng Nguẩy Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Ngúng Nguẩy Bằng Tiếng Việt
-
Ngúng Nga Ngúng Nguẩy Là Gì? định Nghĩa
-
Thử Lý Giải Những Sai Sót để đời
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Ngúng Nga Ngúng Nguẩy Là Gì
-
Sông Côn Mùa Lũ: Chương 37 - Báo Bình Định
-
Không Dễ Tìm... 'Vua Tiếng Việt' - Tuổi Trẻ Online