Ngúng Nguẩy - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋuŋ˧˥ ŋwə̰j˧˩˧ŋṵŋ˩˧ ŋwəj˧˩˨ŋuŋ˧˥ ŋwəj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋuŋ˩˩ ŋwəj˧˩ŋṵŋ˩˧ ŋwə̰ʔj˧˩

Động từ

ngúng nguẩy

  1. Từ gợi tả bộ điệu vùng vằng tỏ ra không vừa lòng hay giận dỗi, bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, quay ngoắt người đi, v.v. dáng đi ngúng nguẩy ngúng nguẩy từ chối
  2. Cảm thấy khó chịu trong người như sắp ốm. Người ngúng nguẩy muốn sốt.

Đồng nghĩa

  • ngấm nguẩy
  • ngoe nguẩy
  • nguây nguẩy

Tham khảo

“Ngúng nguẩy”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ngúng_nguẩy&oldid=2095965” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Từ láy tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ngúng nguẩy Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Ngúng Nguẩy Nghĩa Là Gì