Người Cai Trị - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "người cai trị" thành Tiếng Anh
ruler là bản dịch của "người cai trị" thành Tiếng Anh.
người cai trị + Thêm bản dịch Thêm người cai trịTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
ruler
verb nounHọ là bằng chứng hữu hình cho thấy người cai trị của thành quan tâm đến dân chúng.
They served as tangible evidence that the ruler of the city cared for his subjects.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " người cai trị " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "người cai trị" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Người Cai Trị Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Người Cai Trị In English - Glosbe Dictionary
-
NGƯỜI CAI TRỊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CAI TRỊ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Cai Trị Bằng Tiếng Anh
-
CAI TRỊ - Translation In English
-
Chính Khách – Wikipedia Tiếng Việt
-
Raj Thuộc Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cai Trị Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ý Nghĩa Của Ruler Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Người Cai Trị: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Vua - Wiktionary Tiếng Việt
-
Top 14 Cai Trị Tiếng Anh 2022
-
So Sánh Anh Và Pháp - BBC News Tiếng Việt
-
Tên Tiếng Anh Hay Nhất Dành Cho Nam Và Nữ - IELTS Vietop