Trong số các hình khác: Tôi nói với ông ta anh là người cẩn thận. ↔ I told them you were the last honest cop in the city. . Không có bản dịch. Thêm ...
Xem chi tiết »
12 Success depends on careful planning on the part of the elders. jw2019. Tính cẩn thận sẽ là cái đinh của chúng ta. Prudence will ...
Xem chi tiết »
16. prudent -- /prudent/ -- thận trọng, cẩn thận. 17. diligent -- /'dilidʤənt/ -- siêng năng, chuyên cần, cần cù.
Xem chi tiết »
24 thg 3, 2016 · VnExpress - Bao tieng Viet nhieu nguoi xem nhat Thứ sáu, 29/7/2022. Mới nhất International ... Prudent, /prudent/, thận trọng, cẩn thận.
Xem chi tiết »
Englishcareful person. noun ˈkɛrfəl ˈpɜrsən. Người cẩn thận là người làm việc gì cũng tỉ mỉ, dành nhiều thời gian và công sức vào đó. Ví dụ song ngữ.
Xem chi tiết »
Đó cũng là lý do tại sao nhiều người luôn liệt kê sự cẩn thận, tỉ mỉ vào CV và đơn xin việc của mình. Xem thêm: tải app vay tiền đi. 4. Các kỹ năng, ví dụ về sự ...
Xem chi tiết »
CẨN THẬN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ; carefully · cẩn thậnkỹthận trọng ; beware. hãy cẩn thậncẩn thậnhãy coi chừng ; cautious · thận trọngcẩn thậncẩn ...
Xem chi tiết »
Drawing bunker feeders for rabbits need to think through especially carefully.
Xem chi tiết »
cẩn thận {tính từ} ; careful · dè dặt, kỹ càng, kỹ lưỡng, cẩn trọng, thận trọng) ; cautious · thận trọng, cẩn trọng) ; attentive · chăm chú, chú ý, lưu tâm) ; watchful ...
Xem chi tiết »
It is a well-established rule of prudence that courts ought not to pronounce on constitutional issues unless they are squarely raised for decision, ...
Xem chi tiết »
lấy ví dụ 8: Everyone wants their loved ones khổng lồ be safe, so be careful driving carefully when in traffic.Dịch nghĩa: Ai có muốn những người dân họ yêu ...
Xem chi tiết »
Các công ty đều đánh giá cao và yêu cầu nhân viên của mình phải có đức tính này. Đó cũng là lý do tại sao nhiều người luôn liệt kê sự cẩn thận, tỉ mỉ vào CV và ...
Xem chi tiết »
"cẩn thận" in English ; cẩn thận {adj.} · volume_up · careful · cautious · attentive · watchful ; cẩn thận {vb} · volume_up · be careful · watch out ; cẩn thận {adv.}. Bị thiếu: người | Phải bao gồm: người
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (1) 3 thg 8, 2020 · Cẩn thận tiếng Nhật là teinei (丁寧), là tính từ nói về sự chu đáo, tỉ mỉ trong công việc, tùy theo ngữ cảnh từ này còn được dịch như lịch ...
Xem chi tiết »
“It was great seeing you. Mind how you go, the traffic is terrible on the motorway.” (Thật vui được gặp bạn. Đi đường cẩn thận ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Người Cẩn Thận Tiếng Anh Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề người cẩn thận tiếng anh là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu