tense. verb. Giọng căng thẳng khiến người nghe cảm thấy căng thẳng. A voice that sounds tense makes the hearers feel tense. GlosbeMT_RnD · taut. adjective. en ...
Xem chi tiết »
Từ căng thẳng tiếng Anh là Stress. Căng thẳng là phản ứng của cơ thể trước một yêu cầu, áp lực hay yếu tố tác động đe dọa đến sự tồn tại lành mạnh của con ...
Xem chi tiết »
Tôi bị căng thẳng tiếng Anh là I am stress. Người bị căng thẳng là người có biểu hiện rối loạn giấc ngủ, dễ bị kích động, đau nhức cơ thể, trí nhớ giảm sút ...
Xem chi tiết »
15 thg 10, 2018 · "Stressed out" hoặc "wound up" là những cách nói quen thuộc trong giao tiếp tiếng Anh. Bạn có thể diễn tả cảm giác "stress" bằng cụm từ " ...
Xem chi tiết »
Tra từ 'sự căng thẳng' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác.
Xem chi tiết »
Translation for 'sự căng thẳng' in the free Vietnamese-English dictionary and many other English translations.
Xem chi tiết »
CĂNG THẲNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch · stress · tension · stressful · strain · tense · nervous · nervousness · tensions.
Xem chi tiết »
It was humorous seeing how tense he was yesterday. Mọi người ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ căng thẳng trong Tiếng Việt - Tiếng Anh @căng thẳng - Fully stretched, fully strained, tense =đầu óc căng thẳng+a tense mind, tense nerves ...
Xem chi tiết »
Căng thẳng, trong tiếng Anh là Stress, gốc là từ tiếng Latinh stringere nghĩa là "kéo căng". Ở người, căng thẳng thường được mô tả là một tình trạng tiêu ...
Xem chi tiết »
Tôi bị căng thẳng tiếng Anh là I am stress. Tired and stress business people concept. A stressed Asian business woman looks tired in her office. Beautiful Asia ...
Xem chi tiết »
stressful ý nghĩa, định nghĩa, stressful là gì: 1. making you feel worried and nervous: 2. making you feel worried and nervous: 3. causing worry…
Xem chi tiết »
stress ; worry experienced by a person in particular circumstances, or the state of anxiety caused by this. sự căng thẳng · Her headaches may be caused by stress.
Xem chi tiết »
5 thg 1, 2018 · 1. Have too much on one's plate · 2. Snap someone's head off · 3. Someone get on one's nerves · 4. Someone drive one crazy · 5. Have had it up to ...
Xem chi tiết »
Nếu bạn căng thẳng hay xấu hổ, bạn có thể sẽ nói quá nhanh – hoặc quá rụt rè. Lo lắng là điều bình thường, đặc biệt trong những tình huống mới. Nhưng hãy tập ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Người Căng Thẳng Tiếng Anh Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề người căng thẳng tiếng anh là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu