NGƯỜI CANH GÁC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

NGƯỜI CANH GÁC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từngười canh gácwatchmenngười canh gácngười lính canhcanhwatchmanngười canh gácngười lính canhcanhkeepersthủ mônngười giữngười gácngười trông coicanh giữngười nuôingười trông nomngười chủ

Ví dụ về việc sử dụng Người canh gác trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ta cần người canh gác.We will need porters.Người canh gác cho nhà Israel.A watchman unto the house of Israel.Luôn luôn có người canh gác ở đó.There is always someone guarding over there.Hai người canh gác thang máy ở tầng 23.Two people guarded the elevator on the 23rd floor.Đưa anh ta đi, đặt người canh gác.Take him away. Put him under guard.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlính gácgác máy lên gácgác chân Sử dụng với trạng từgác lại Sử dụng với động từđứng canh gácAnh ta là một người canh gác trại giam gặp cô trong một quán ăn.He's a prison guard who meets her in a diner.Ta đã đặt ngươi làm người canh gác cho nhà Israel.I have made you a watchman for Israel.Em sẽ khôngđi đâu hết vì anh là người canh gác.I ain't going nowhere'cause you're a keeper.Ta đã đặt ngươi làm người canh gác cho nhà Israel.I have made you a watchman for the house of Israel.Hãy di và nói với họ rằng Ta đã chọn con như người canh gác của Ta….Go and tell them that I have chosen you as My watchman….Hỡi Chúa, anhững người canh gác của Ngài sẽ cùng cất tiếng lên;Yea, Lord, thy watchmen shall lift up their voice;Chó núi lớn rất nhạy cảm vàcó thể là người canh gác tuyệt vời.Large Mountain Dogs are very sensitive andcan be excellent watchmen.Đối với người canh gác, đôi khi những gì đang ở phía trước của bạn giúp đỡ.For keepers, sometimes what is in front of you helps.Bản năng bảo vệ bẩm sinh cho phép sử dụng Kurzhaars làm người canh gác.The innate protective instinct allows the use of Kurzhaars as watchmen.Ta đã chọn con như là người canh gác, điều đó có nghĩa là con phải nói sự thật.I have chosen you as My watchman, for it means that you are to tell the truth.Điều Ezekiel đãnói" Ta đã đặt ngươi làm người canh gác cho nhà Ít- ra- en".God told Ezekiel,"I have made you a watchman for the house of Israel.".Trong đêm, hai Taotiesđạt đến đỉnh của bức tường và âm thầm giết một số người canh gác.During the night,two Taoties reach the top of the Wall and silently kill several watchmen.Điều Ezekiel đãnói" Ta đã đặt ngươi làm người canh gác cho nhà Ít- ra- en".God told Ezekiel,"I have made thee a watchman unto the house of Israel" Ezek.Người canh gác luôn luôn phải đứng trên cao, để thấy được từ xa bất cứ chuyện gì xảy tới.A watchman always stands on a height so that he can see from afar what is coming.Giết con chim nhại( 1960)Hãy đi đặt người canh gác( 2015)" Love- In Other Words".To Kill a Mockingbird(1960) Go Set a Watchman(2015)"Love- In Other Words".Sẽ có người canh gác địa phương được gọi là pecalang để xác định rằng nguyên tắc này được tuân thủ.There will be local watchmen known as pecalang to ascertain that this rule is obeyed.Đức Chúa phán như sau:“ Phần ngươi, hỡi con người, Ta đã đặt ngươi làm người canh gác cho nhà Ít- ra- en.Likewise you, human being- I have appointed you as watchman for the house of Isra'el.Một người canh gác không được huấn luyện đúng cách sẽ chỉ gây ra sự thất vọng tại hiện trường và cũng gặp rắc rối.A guard who is not properly trained will only cause frustration on the scene and also end up in trouble.Chỉ có Bombur ở đó, bởi khi ấy là phiên gác của chú, mà mỗilần các chú lùn chỉ cắt cử ra một người canh gác.Only Bombur was there, for it was his turn to watch,and the dwarves kept only one watchman at a time.Quân cờ mới được phát hiện là một người canh gác, với mũ giáp, khiên và kiếm,“ có tính cách hung dữ và sức mạnh to lớn”.The newly-discovered piece is a warder, a man with helmet, shield and sword, which"has immense character and power".Nhưng nếu bạn sống trong một ngôi nhà riêng,thì hầu hết bạn thường có một chú chó đóng vai trò là người canh gác và một người bạn.But if you live in a private house,then most often you have a dog that plays the role of the watchman and a friend.Người canh gác báo cáo rằng văn phòng phúc lợi xã hội đã cử nhân viên cấp dưới tới các trại trẻ đã mất đi viện trưởng.”- quản lý.The watchmen reported that social welfare bureau had dispatched junior officers to the orphanages that had lost their directors.".Các đoạn tiếp xúc dài tập phim làm sáng tỏ khá nhiều về các hoạtđộng Manhattan Manhattan giữa các sự kiện của Người canh gác truyện tranh và loạt HBO.The episode's lengthy expositional sequences clear up quitea bit about Manhattan's activities between the events of the Watchmen comic and the HBO series.Không có người canh gác đêm trong hệ thống quốc tế; điều này có nghĩa là các quốc gia phải tự lực cánh sinh để đảm bảo sự tồn vong của mình.There is no night watchman in the international system, which means that states have to rely mainly on themselves to ensure their survival.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0261

Từng chữ dịch

ngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từonecanhdanh từcanhguardwatchsoupbrothgácdanh từguardupstairswatchgácđộng từputgáctrạng từaside S

Từ đồng nghĩa của Người canh gác

keeper thủ môn người giữ người canadangười canada được

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh người canh gác English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Người Canh Gác Nghĩa Là Gì