Người Có Nghị Lực In English - Glosbe Dictionary
Vietnamese English Vietnamese English Translation of "người có nghị lực" into English
hustler is the translation of "người có nghị lực" into English.
người có nghị lực + Add translation Add người có nghị lựcVietnamese-English dictionary
-
hustler
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "người có nghị lực" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "người có nghị lực" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Giàu Nghị Lực Tiếng Anh Là Gì
-
Nghị Lực - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Nghị Lực Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
NGHỊ LỰC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"nghị Lực" Là Gì? Nghĩa Của Từ Nghị Lực Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
-
Những Câu Tiếng Anh Hay Về Nghị Lực Sống
-
Người Giàu Nghị Lực Là Người Như Thế Nào? Nêu Ví Dụ Về Người ...
-
Spirits Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nêu Ví Dụ Về Người được Coi Là Giàu Nghị Lực?
-
Nghị Lực Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Soạn Bài Những Con Người Giàu Nghị Lực
-
A. Hoạt động Cơ Bản - Bài 12A: Những Con Người Giàu Nghị Lực
-
Top 11 Tấm Gương Người Khuyết Tật Tiêu Biểu Nhất Của Việt Nam