Người Cơ Tu – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Dân số và địa bàn cư trú Hiện/ẩn mục Dân số và địa bàn cư trú
    • 1.1 Tại Việt Nam
    • 1.2 Tại Lào
  • 2 Xem thêm
  • 3 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Ethnic groupBản mẫu:SHORTDESC:Ethnic group Người Cơ Tu
Mô hình nhà gươl của người Cơ Tu, trưng bày tại Bảo tàng Dân tộc học, Hà Nội, Việt Nam
Khu vực có số dân đáng kể
Việt Nam: 74.173 (2019) [1](Quảng Nam, Huế) Lào: 29.000 (2019) [2](Xekong, Saravan, Champasak)
Ngôn ngữ
Cơ Tu, Phương, Việt, Lào
Tôn giáo
Tín ngưỡng dân gian

Người Cơ Tu (còn gọi là người Ka Tu, Gao, Hạ, Phương, Ca-tang) là một dân tộc sống ở Miền Trung (Việt Nam) và Hạ Lào. Dân số người Cơ Tu có khoảng trên 103 nghìn người. Tại Việt Nam người Cơ Tu là một trong số 54 dân tộc tại Việt Nam.[3][4]

Người Cơ Tu nói tiếng Cơ Tu, một ngôn ngữ thuộc ngữ tộc Môn-Khmer trong ngữ hệ Nam Á, được Joshua Project phân loại thành Cơ Tu Đông (Eastern Katu)[5]Cơ Tu Tây (Western Katu), bao gồm các ngôn ngữ khác như Katang, Pa Kô, Tà Ôi Thượng...[2] Có các nhánh như Cơ Tu Thượng (Katu Dh'riu) tại Lào, Cơ Tu Trung (Katu Nal), Cơ Tu Hạ (Katu Phuong) nói Tiếng Phuong và nhánh Ca Tang tại Nam Giang. Tại Lào theo Joshua Project năm 2019 có 29,000 người.

Dân số và địa bàn cư trú

[sửa | sửa mã nguồn]
Nhà mồ pinh blâng của người Cơ Tu ở Quảng Nam được phục dựng tại Bảo tàng Dân tộc học

Tại Việt Nam

[sửa | sửa mã nguồn]

Tại Việt Nam, theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019, người Cơ Tu ở Việt Nam có dân số 74.173 người,[6] cư trú chủ yếu tại các huyện Đông Giang, Tây Giang, huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam (55.091 người, chiếm 74,2% tổng số người Cơ Tu tại Việt Nam). Có 16.719 người Cơ Tu tại Thành phố Huế, chiếm 23,8% tổng số người Cơ Tu tại Việt Nam, chủ yếu ở các huyện Phú Lộc và A Lưới. Tại TP Đà Nẵng có khoảng 1,250 người, sinh sống ở ba thôn: Tà Lang, Giàn Bí thuộc xã Hòa Bắc và thôn Phú Túc, xã Hòa Phú, huyện Hòa Vang. Ngày nay, nhiều người trẻ Cơ tu đã tìm các cơ hội học tập và việc làm ở các thành phố lớn. Một số người Cơ tu đã ra nước ngoài học tập và tốt nghiệp với bằng tiến sĩ, tiêu biểu là TS. Alăng Thớ, người Cơ tu đầu tiên tốt nghiệp tiến sĩ từ Học viện Công nghệ Hoàng gia Melbourne, Úc Châu.[7]

Tại Lào

[sửa | sửa mã nguồn]

Tại Lào, theo Ethnologue thì năm 1998 dân tộc này có 14.700 người,[8] cư trú chủ yếu tại thượng nguồn sông Xê Kông, trong các tỉnh Xekong, Saravan, Champasak.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Nhà gươl

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số 2019. p. 44. Trung tâm Tư liệu và Dịch vụ Thống kê, Tổng cục Thống kê, 19/12/2019. Truy cập 1/09/2020.
  2. ^ a b Joshua Project. Country: Laos, Ethnic People Group: Katu, Western, 2019. Truy cập 12/12/2020.
  3. ^ Cộng đồng 54 dân tộc Việt Nam Lưu trữ ngày 3 tháng 10 năm 2018 tại Wayback Machine. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Việt Nam, 2016. Truy cập 12/12/2020.
  4. ^ Dân tộc Cơ Tu. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Việt Nam, 2016. Truy cập 12/12/2020.
  5. ^ Joshua Project. Country: Vietnam, Ethnic People Group: Eastern Katu, 2019. Truy cập 12/12/2020.
  6. ^ Điều tra dân số 1999, tập tin 42.DS99.xls
  7. ^ "Người dân tộc Cơ Tu đầu tiên nhận bằng Tiến sĩ của Úc". www.rmit.edu.vn. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2023.
  8. ^ Languages of Laos
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Người Cơ Tu.
Stub icon

Bài viết dân tộc này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Các dân tộc tại Việt Nam
Nam Á
Việt
  • Việt (Kinh)
  • Chứt
  • Mường
  • Thổ
Bahnar
  • Ba Na
  • Brâu
  • Chơ Ro
  • Co
  • Cờ Ho
  • Giẻ Triêng
  • H'rê
  • Mạ
  • M'Nông
  • Rơ Măm
  • Xơ Đăng
  • Xtiêng
Cơ Tu
  • Bru - Vân Kiều
  • Cơ Tu
  • Tà Ôi
  • Pa Kô
Palaung
  • Kháng
Khơ Mú
  • Khơ Mú
  • Ơ Đu
  • Xinh Mun
Khmer
  • Khmer
Pakan
  • Mảng
Nam Đảo
Chăm
  • Chăm
  • Chu Ru
  • Ê Đê
  • Gia Rai
  • Ra Glai
Kra – Dai
Tày – Thái
  • Bố Y
  • Giáy
  • Lào
  • Lự
  • Nùng
  • Sán Chay
  • Tày
  • Thái
    • Thái Trắng
    • Thái Đen
    • Thái Đỏ
Kra
  • Cờ Lao
  • La Chí
  • La Ha
  • Pu Péo
Hmông – Miền
Miền
  • Dao
Hmông
  • Hmông
  • Pà Thẻn
Hán – Tạng
Hán
  • Hoa
  • Ngái
  • Sán Dìu
Lô Lô – Miến
  • Cống
  • Hà Nhì
  • La Hủ
  • Lô Lô
  • Phù Lá
  • Si La
  • x
  • t
  • s
Lào Các dân tộc tại Lào xếp theo nhóm ngôn ngữ
Tổng quát
  • Lào Lùm (Lao Loum)
  • Lào Thơng (Lao Theung)
  • Lào Sủng (Lao Soung)
Lào-Thái
  • Lào
  • Lự
  • Phuan
  • Phu Thái
  • Saek
  • Thái Đỏ (Tai Daeng)
  • Thái Đen (Tai Dam)
  • Thái Trắng (Tai Dón)
  • Thái Maen
  • Tai Nua
Việt
  • Bo
  • Chứt (Mày)
  • Việt
  • Krih
  • Liha
  • Maleng
  • Phong
  • Phon Sung (Aheu)
  • Thavưng
  • Tum
Môn–Khmer
  • Alak
  • Bit
  • Brâu (Lavae)
  • Bru
  • Ca Tu
  • Doi
  • Htin
  • Jeng
  • Kaleung
  • Kataang
  • Keu
  • Phong-Kniang (Kháng)
  • Khamu (Khơ Mú)
  • Kuy
  • Lamet
  • Laven
  • Lavy
  • Makong
  • Mlabri
  • Nghe
  • Nyaheun
  • Ơ Đu
  • Oy
  • Pacoh
  • Samtao (Kiorr)
  • Xơ Đăng
  • Sou
  • Talieng
  • Tà Ôi
  • Puộc (Xinh Mun)
  • Yae (Jeh)
H'Mông–Miền
  • H'Mông
  • Lanten
  • Dao
Hoa
  • Hoa
Tạng-Miến
  • Akha
  • Hà Nhì
  • Kado
  • Kaduo
  • La Hủ
  • Phana'
  • Phunoi (Cống)
  • Si La
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Người_Cơ_Tu&oldid=74663517” Thể loại:
  • Sơ khai dân tộc
  • Người Cơ Tu
  • Nhóm sắc tộc ở Lào
  • Người bản địa Đông Nam Á
  • Các dân tộc Việt Nam
Thể loại ẩn:
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Bài có mô tả ngắn
  • Mô tả ngắn khác với Wikidata
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Người Cơ Tu 13 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Dân Tộc Ka Tu