NGƯỜI , ĐẶC BIỆT LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
NGƯỜI , ĐẶC BIỆT LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch người , đặc biệt là
people especially
người , đặc biệt làpeople particularlyperson especiallyhumans especially
con người đặc biệtmen especiallyothers especiallypersons especiallyespecially those who areof founders especiallyplayers especially
{-}
Phong cách/chủ đề:
There is hardly a person, especially….Rất nhiều người, đặc biệt là các bạn trẻ thích chụp ảnh.
Most people especially ladies like taking photos.Không thể thiếu đối với nhiều người, đặc biệt là giới trẻ.
Unreachable for many women, especially young ones.Nhiều người, đặc biệt là những người đang yêu đương, họ đi dạo vào ban đêm.
Many people especially lovers, were walking around at night.Hiện nay, càng ngày càng có nhiều người, đặc biệt là….
Today, more and more individuals especially amongst the…. Mọi người cũng dịch đặcbiệtlànhữngngười
đặcbiệtlàđốivớinhữngngười
đặcbiệtlàởnhữngngười
đặcbiệtlàchonhữngngười
đặcbiệtlàvớinhữngngười
đặcbiệtlànhữngngườicó
Mọi người, đặc biệt là phụ nữ, luôn so sánh mình với người khác.
Humans, especially women, have a tendency to compare themselves to others.Ø Công ước ASEAN về chống buôn bán người, đặc biệt là phụ nữ và trẻ em.
ASEAN Convention Against Trafficking in Persons, Especially Women and Children.Là con người, đặc biệt là thanh niên, học sinh phải luôn luôn phấn đấu để.
Teenagers especially those who are students always face learning.Toxoplasmosis: triệu chứng và điều trị ở người, đặc biệt là khi mang thai.
Toxoplasmosis: symptoms and treatment in humans, especially during pregnancy.Ở người, đặc biệt là ở trẻ em, phản ứng dị ứng với thuốc xịt là có thể.
In humans, especially in children, allergic reactions to a spray are possible.đặcbiệtlànhữngngườiđã
đặcbiệtlàởngườilớntuổi
đặcbiệtlànhữngngườisống
đặcbiệtlànhữngngườitrẻtuổi
Thể hiện tình yêu và tình cảm của bạn đối với mọi người, đặc biệt là đối với con.
Demonstrate your love and affection for others, especially to your kids.Một số người, đặc biệt là phụ nữ trong giới kinh doanh, đã cảnh báo tôi về việc công khai tuyên bố những vấn đề này.
Some, especially other women in business, have cautioned me about speaking out publically on these issues.Có thể nói rằnglòng tham chính là khắc tinh của tất cả mọi người, đặc biệt là trong cờ bạc.
It can be said that greed is the essence of all players, especially in gambling.Mỗi người, đặc biệt là nó liên quan đến các nữ tiếp viên, biết có bao nhiêu kệ, hộp, giỏ và những thứ khác họ cần.
Each person, especially it concerns hostesses, knows how many shelves, boxes, baskets and other stuff they need.Đây là mộtkhoảnh khắc rất xúc động với tất cả mọi người, đặc biệt là Nicole", một nguồn tin cho hay.
It was a very emotional moment for all of them, especially Nicole,” a source told the magazine.Ở một số người, đặc biệt là phụ nữ, cơn đau này có thể thoáng qua hoặc sắc nét và cảm thấy trong bụng, lưng hoặc cánh tay.
In some people, especially women, this pain may be fleeting or sharp and felt in the abdomen, back or arm.Hầu hết mọi người không còn bịnhiễm trùng sau khoảng một tuần, mặc dù một số người, đặc biệt là trẻ em, có thể mang E.
Most people are no longer infectious after about a week, although some people, particularly children, may carry E.Đối với nhiều người, đặc biệt là ở các khu vực nông thôn, phá thai còn dễ hơn là áp dụng biện pháp tránh thai.
For some women, especially in rural areas, it can be easier to get an abortion than seek out contraception.Phản ứng dịứng có thể xảy ra ở một số người, đặc biệt là những người bị dị ứng với wheatgrass hoặc cỏ.
Wheatgrass may cause allergic reactions in some individuals, especially those who are allergic to wheat or grass or those who have Celiac disease.Một số người, đặc biệt là người lớn, người bị lây nhiễm với vi rút gây bệnh có thể không phát triển bất kỳ triệu chứng.
Some people, especially adults, who get infected with the viruses that cause the disease may not develop any symptoms.Coli có thểdễ dàng truyền từ người sang người, đặc biệt là khi người trưởng thành và trẻ em không rửa tay sạch.
Coli bacteria can easily travel from person to person, especially when infected adults and children don't wash their hands properly.Một số người, đặc biệt là những người có nguồn gốc Đông Á, mang một biến thể của gen cho ALDH2 mà mã hóa dạng khiếm khuyết của enzyme.
Some people, particularly those of East Asian descent, carry a variant of the gene for ALDH2 that encodes a defective form of the enzyme.Tiếp xúc lâu dài với nấm mốc đen cóthể gây ra các triệu chứng ở một số người, đặc biệt là những người có tình trạng hô hấp, chẳng hạn như hen suyễn.
Long-term exposure to black mold may cause symptoms in some people, particularly those with respiratory conditions, such as asthma.Các thiết bị y tế sử dụng cho người, đặc biệt là cho bệnh nhân, và nó có ảnh hưởng trực tiếp tới sức khỏe và đời sống con người..
Medical device is used for human especially for patient, and it has direct effect to human life and health.Chúng tôi ở Fulfilling Dreams rất biết ơn đối với lòng hảo tâm của tất cả mọi người, đặc biệt là ngài Roman Abramovich-người có trái tim và tình thương rộng lớn.
We at Fulfilling Dreams are so grateful to all our donors, especially Mr. Roman Abramovich, for their tremendous generosity.Trên toàn thế giới, hàng triệu người, đặc biệt là ở Đông Nam Á, thiếu các enzym này hoặc mang các phiên bản bị lỗi.
Many people around the world, especially people born in South East Asia, lack these beneficial enzymes or have versions of the enzymes that do not work correctly.Ngày nay, bảng trò chơi đã trở thành rất phổ biến đối với nhiều người, đặc biệt là cho các gia đình người yêu thương để dành thời gian chất lượng với nhau.
Nowadays, game table has become very popular for many people, especially for families who love to spend quality time together.Rất nhiều người, đặc biệt là các chủ doanh nghiệp, bloggers, người nổi tiếng, nhà báo và những nhóm người khác đều cho rằng ứng dụng này rất hữu dụng.
A lot of people especially business owners, bloggers, celebrities, publicists and others find this app extremely useful.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0363 ![]()
![]()
người dân bostonngười dân cảm thấy

Tiếng việt-Tiếng anh
người , đặc biệt là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Người , đặc biệt là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đặc biệt là những ngườiespecially thoseparticularly thosenotably thoseđặc biệt là đối với những ngườiespecially for those whođặc biệt là ở những ngườiespecially in peopleparticularly in peopleparticularly in those whođặc biệt là cho những ngườiespecially for people whođặc biệt là với những ngườiespecially with peopleđặc biệt là những người cóespecially those who haveparticularly those who haveđặc biệt là những người đãespecially those who haveparticularly those who haveđặc biệt là ở người lớn tuổiespecially in older adultsparticularly in older adultsespecially in older peopleđặc biệt là những người sốngespecially those livingespecially those who liveđặc biệt là những người trẻ tuổiespecially young peopleparticularly young peopleđặc biệt là người nghèoespecially the poorđặc biệt là những người đangespecially those who aređặc biệt là những người làm việcespecially those workingđặc biệt là ở người cao tuổiespecially in elderly peopleTừng chữ dịch
ngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từoneđặctính từspecialsolidspecificparticularthickbiệtdanh từdifferencebiệttính từdistinctspecialuniqueparticularlàđộng từislàgiới từaslàngười xác địnhthatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Người đặc Biệt Trong Tiếng Anh
-
Người đặc Biệt Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Người đặc Biệt In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Người Đặc Biệt Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Special
-
Người Đặc Biệt Tiếng Anh Là Gì, What Is A Special Person
-
Người đặc Biệt Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Người đặc Biệt Tiếng Anh Là Gì
-
Người Đặc Biệt Tiếng Anh Là Gì, Thế Nào Là Người Đặc Biệt
-
Người đặc Biệt Tiếng Anh Là Gì
-
Người đặc Biệt Anh Làm Thế Nào để Nói - Việt Dịch
-
ĐẶC BIỆT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Người đặc Biệt Tiếng Anh Là Gì
-
Tục Ngữ Về Tình Yêu Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Học Tiếng Anh: Phân Biệt "Especial- Special" Và "Especially-Specially"
-
Làm Thế Nào để “yêu Thương” Bằng Tiếng Anh?