NGƯỜI DÂN NÔNG THÔN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

NGƯỜI DÂN NÔNG THÔN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sngười dân nông thônrural peoplengười dân nông thôndân quênông dânrural residentsrural dwellersrural populationsdân số nông thôndân cư nông thôncho người dân nông thônrural villagersrural farmersof rural citizens

Ví dụ về việc sử dụng Người dân nông thôn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Những ngôi nhà của người dân nông thôn cũng đã bị cướp phá.The homes of rural residents were also pillaged.Chúng tôi cung cấp điện miễn phí cho người dân nông thôn.We are providing free electricity to our rural farmers.Người dân nông thôn cũng ngày càng sử dụng nhiều ma túy tổng hợp.Rural dwellers are also increasingly using synthetic drugs.Và chỉ có 30 phần trăm người dân nông thôn có điện.And only thirty percent of rural people have electricity.Người dân nông thôn vẫn khó lòng đạt được đầy đủ quyền lợi ở các khu vực thành thị.Rural residents still have a hard time getting full rights in urban areas.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvùng nông thônthôn làng trưởng thônTuy nhiên,cuộc chiến tàn phá khiến hàng ngàn người dân nông thôn trốn khỏi các trại tị nạn.However, the devastating war made thousands of rural people flee in refugee camps.Hàng trăm triệu người dân nông thôn vẫn farm lao động hoặc dự thảo hướng động vật.Hundreds of millions of rural residents still farm with manual labour or draft animals.Chính sách đất nông nghiệp phải thay đổibởi đây là nguồn gốc gây ra bất bình đẳng thu nhập giữa người dân nông thôn và thành thị”.The rural land policy must change,because it is the root for the wealth disparity between urban and rural populations.".Người dân nông thôn và 37% dân thành thị phải nợ tiền hoặc bán tài sản để có tiền chi trả viện phí.Of rural citizens and 37% of urban ones borrow money or sell assets to pay medical bills.Ông Tập cho biết đến năm 2020, tất cả người dân nông thôn sống dưới chuẩn nghèo hiện nay cần phải được thoát khỏi đói nghèo.Xi reiterated that by 2020, all rural residents living below the current poverty line should be lifted out of poverty.Bên cạnh đó sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên và phế phẩm trong nông nghiệp,nâng cao chất lượng cuộc sống người dân nông thôn.In addition to the efficient use of resources and waste in agriculture,improving the quality of life of rural people.Đó là điều mà người dân nông thôn đã làm trong nhiều thế hệ, trong khi di cư sang Mỹ chỉ phát triển trong các 1980 và 1990.It is something that rural folks have done for generations, while migration to the U.S. grew only in the 1980s and 1990s.Đây là một phương ánkhả thi để đưa hàng triệu người dân nông thôn Ấn Độ tham gia vào cuộc cách mạng Internet trên toàn quốc.Digital Partners sees it as apossible way of involving India's millions of rural dwellers in the internet revolution.Tỷ lệ phần trăm người dân nông thôn không hài lòng về cuộc sống cũng tăng 6 điểm phần trăm từ 50,1% năm 2012 lên 56,1% năm 2014.The number of rural people unsatisfied with their lives increased by six percentage points, from 50.1% in 2012 to 56.1% in 2014.Với sự độc lập đến một phong cách mới của nhà hát lấy cảm hứng từ diễn đàn nhà hát nhằm mục đích giáo dục vàgiải trí người dân nông thôn tại Burkina Faso.With independence came a new style of theatre inspired by forum theatre aimed at educating andentertaining Burkina Faso's rural people.Nó gợi lên hình ảnh của người dân nông thôn mặc quần áo đầy màu sắc, nhiều lớp, kỳ lạ từ một quá khứ lý tưởng ở một số nơi xa xôi.It conjures up images of rural people dressed in colorful, layered, exotic clothing from an idealized past in some faraway place.Thông qua việc thử nghiệm các hình thức phát triển mới, các dự án này đềunhằm phục vụ lợi ích của người dân nông thôn sống chủ yếu ở những vùng khó khăn nhất.Through trials of new development modes,these projects are all for the sake of rural residents living in the most disadvantaged areas.Tổng cộng, 696.801 người dân nông thôn( 73.800 hộ gia đình) đã hưởng lợi từ dự án, được thực hiện tại 117 cộng đồng nghèo từ năm 2001 đến 2016.In total, 696,801 rural people(73,800 households) benefited from the project which was carried out in 117 poor communities between 2001 and 2016.Cụm đô thị Mộc Hóa- Bình Hiệp, đảm bảo phát triển các dịch vụ đô thị chất lượngcao để cải thiện cuộc sống của người dân nông thôn.Moc Hoa- Binh Hiep Urban Complex, ensuring the development of high-qualityurban services to improve the living standards of the rural people.Đối với người dân nông thôn trên khắp thế giới, người lao động trong nền kinh tế tài nguyên thiên nhiên, biến đổi khí hậu là vấn đề sinh kế và dân chủ.For rural people around the world, workers in a natural resource economy, climate change is an issue of livelihood and democracy.Do đó, chính quyền có niềm tin thương mại điện tử sẽ giúp nâng cao chuẩnsống và tạo thêm nhiều việc làm cho khoảng 600- 800 triệu người dân nông thôn nước này.The government is hoping that e-commerce could raise living standards andcreate more jobs for China's 600 to 800 million rural residents.Buriram đại diện cho người dân nông thôn chủ yếu ở vùng nông thôn Thái Lan, trong khi Muangthong United tượng trưng cho người dân thành thị ở Vùng đô thị Bangkok.Buriram represents the mostly rural people of the Thai countryside, while Muangthong United symbolizes the urban people in the Bangkok Metropolitan Region.Xét về mặt tích cực, cư dân thành phố nói chung đang giàu có hơn và nhận được chăm sóc sức khỏe,dinh dưỡng và vệ sinh tốt hơn so với người dân nông thôn.On the upside, city dwellers are, on average, wealthier and receive better health care, nutrition,and sanitation than rural residents.Nam Phi- Ý tưởng của Q Drum bắt nguồn từ đáp ứng nhu cầu của người dân nông thôn ở Nam Phi, những người đấu tranh truyền đạt đủ lượng nước uống từ một nguồn đáng tin cậy.South Africa-The idea of the Q Drum originated in response to the needs of rural people in Southern Africa who struggle conveying adequate quantities of potable water from a reliable source.Mặc dù nông nghiệp đang ngày càng trở thành một hoạt độngbán thời gian, ngành vẫn tiếp tục cung cấp một mạng lưới an toàn cho người dân nông thôn ở Việt Nam.Although agriculture is increasingly becoming a part-time activity,the sector continues to provide a safety net for rural people in Viet Nam.Các công trình KSH còn tạo nguồn năng lượng sạch,cải thiện sinh kế và nâng cao chất lượng đời sống cho người dân nông thôn, góp phần thực hiện các tiêu chí quan trọng như: Môi trường, thu nhập, hộ nghèo….The biogas plants also create clean energy sources,improve livelihoods and improve the quality of life for rural people, contributing to the implementation of important criteria such as: environment, income, poor households….Chúng tôi giải thích tại sao bãi bỏ các thành phần cơ bản của ACA, thường được gọi là Obamacare,sẽ là thảm họa đặc biệt đối với sức khỏe của người dân nông thôn.We explain why repeal of the fundamental components of the ACA, commonly called Obamacare,will be uniquely disastrous for the health of rural populations.Khoảng 10% dân số sống ở Phnom Penh hay các thành phố khác khiến cho Campuchiatrở thành một đất nước của người dân nông thôn, nông dân và nghệ nhân.About 20 percent of the population lives in Phnom Penh, the capital,making Cambodia largely a country of rural dwellers, farmers and artisans.Roca nói rằng nó có thể đã vượt qua sớm hơn nhiều và nhiều lần, lựa chọn cho sức đềkháng di truyền trong cô lập người dân nông thôn trong khi vẫn không bị phát hiện.Roca said that it may have crossed much earlier and many times,selecting for genetic resistance in isolated rural populations while remaining undetected.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0257

Xem thêm

người dân ở nông thônpeople in the countryside

Từng chữ dịch

ngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từonedândanh từpeoplepopulationfolkdântính từcivillocalnôngtính từagriculturalsuperficialnôngđộng từshallownôngdanh từfarmagriculturethôndanh từthônvillagehamletcountrysidethôntính từrural S

Từ đồng nghĩa của Người dân nông thôn

dân số nông thôn dân cư nông thôn người dân nói chungngười dân nước anh

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh người dân nông thôn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Người Nông Thôn Tiếng Anh Là Gì