Người điều Khiển Rối – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata

Người điều khiển rối (hay còn gọi là nghệ sĩ múa rối, người múa rối, Tiếng Anh: puppeteer) là người điều khiển các vật thể vô tri vô giác, chẳng hạn như con rối,[1] trong thời gian thực để mô phỏng cuộc sống. Người múa rối điều khiển con rối gián tiếp bằng các sợi dây, cần bẩy, bằng điện hoặc trực tiếp vào cách sử dụng bàn tay của mình luồn vào trong con rối như trong múa rối tay. Một số nghệ thuật múa rồi cần các nghệ sĩ múa rối hoạt động theo nhóm để tạo ra một nhân vật rối duy nhất, thường là nhân vật rối có cấu tạo phức tạp.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Con rối
- Múa rối
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Puppeteer Lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2014 tại Wayback Machine, Oxford University Press.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Union Internationale de la Marionnette (UNIMA) - International organization of puppeteers and puppet enthusiasts
- Puppeteers UK - Directory and news on puppeteers and puppetry in the UK
- NJ Puppeteer - News and information about puppetry in the US.
- Puppeteers of America - National non-profit organinfo The Puppetry Homepage - Extensive with links to information on puppeteers and all styles of puppetry
- UNIMA Australia Lưu trữ ngày 22 tháng 2 năm 2014 tại Wayback Machine - The National Australian branch of the International organisation of Puppeteers
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Người điều khiển rối
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Nghệ Sĩ Múa Rối Tiếng Anh Là Gì
-
Nghệ Sĩ Múa Rối Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Múa Rối«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
NGHỆ THUẬT MÚA RỐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghệ Sĩ Múa Rối Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Múa Rối Nước Bằng Tiếng Anh
-
Múa Rối Nước Tiếng Anh Là Gì? Một Số Từ Vựng Tiếng Về Múa Rối - OECC
-
Múa Rối Nước Tiếng Anh Là Gì? | Diễn đàn Sức Khỏe
-
"Con Rối" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
TRÒ MÚA RỐI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Skills 1 Trang 44 Unit 4 Anh 7 Mới, Múa Rối Nước Là Một Hình Thức ...
-
Múa Rối Nước Tiếng Anh Là Gì
-
Tiếng Anh Lớp 7 Mới