Người Giẻ Triêng – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| Khu vực có số dân đáng kể | |
|---|---|
| 63.322 (2019)[1] | |
| 13.000 (2019)[2] | |
| Ngôn ngữ | |
| Giẻ, Triêng, Việt, Lào | |
| Tôn giáo | |
| Tín ngưỡng dân gian | |
Người Giẻ Triêng (Jeh-Taring) là một dân tộc cư trú chủ yếu tại miền trung Việt Nam và nam Lào. Theo Joshua Project tổng dân số năm 2019 là 75 ngàn người.[2]
Tại Việt Nam người Giẻ Triêng là một trong số 54 dân tộc tại Việt Nam[3][4] Họ có số dân là 63.322 người theo Điều tra dân số năm 2019,[1] sinh sống chủ yếu (trên 99,2%) tại vùng miền núi tỉnh tỉnh Kon Tum và Quảng Nam.
Tại Lào có chừng 13 ngàn người Jeh theo Joshua Project.
Người Giẻ Triêng nói hai ngôn ngữ là tiếng Giẻ (Jeh) và tiếng Triêng (Tariang) cùng thuộc tiểu nhóm Bahnar trong ngữ hệ Nam Á.
Dân số và địa bàn cư trú
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2009, người Giẻ Triêng ở Việt Nam có dân số 50.962 người, cư trú tại 29 trên tổng số 63 tỉnh, thành phố. Người Giẻ Triêng cư trú tập trung tại các tỉnh: Kon Tum (32.644 người, chiếm 62,1% tổng số người Giẻ Triêng tại Việt Nam), Quảng Nam (19.007 người, chiếm 37,3% tổng số người Giẻ Triêng tại Việt Nam), ngoài ra còn có tại Đắk Lắk (78 người) và một số ít ở các tỉnh khác.[5]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số 2019. p. 44. Trung tâm Tư liệu và Dịch vụ Thống kê, Tổng cục Thống kê, 19/12/2019. Truy cập 1/09/2020.
- ^ a b Joshua Project. Ethnic People Group: Jeh, 2019. Truy cập 22/12/2020.
- ^ Cộng đồng 54 dân tộc Việt Nam Lưu trữ ngày 3 tháng 10 năm 2018 tại Wayback Machine. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Việt Nam, 2016. Truy cập 12/12/2020.
- ^ Dân tộc Giẻ Triêng. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Việt Nam, 2016. Truy cập 12/12/2020.
- ^ Ban chỉ đạo Tổng điều tra dân số và nhà ở trung ương. Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2009: Kết quả toàn bộ. Hà Nội, 6-2010. Biểu 5, tr.134-225. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2011
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Người Giẻ Triêng Lưu trữ ngày 15 tháng 12 năm 2007 tại Wayback Machine
| |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nam Á |
| ||||||||||||||
| Nam Đảo |
| ||||||||||||||
| Kra – Dai |
| ||||||||||||||
| Hmông – Miền |
| ||||||||||||||
| Hán – Tạng |
| ||||||||||||||
| |
|---|---|
| Tổng quát |
|
| Lào-Thái |
|
| Việt |
|
| Môn–Khmer |
|
| H'Mông–Miền |
|
| Hoa |
|
| Tạng-Miến |
|
Từ khóa » Dân Tộc Ve
-
NGƯỜI GIÉ-TRIÊNG - Ủy Ban Dân Tộc
-
Cộng đồng 54 Dân Tộc Việt Nam
-
Đôi Nét Về Văn Hóa Dân Tộc Giẻ Triêng
-
Tự Hào Về Người Dân Tộc Giẻ - Triêng - UBND Tỉnh Kon Tum
-
Dân Tộc Thiểu Số ở Việt Nam | Open Development Vietnam
-
Tư Liệu Về Các Dân Tộc Việt Nam - Quốc Hội
-
Các Dân Tộc Việt Nam - Tổng Cục Thống Kê
-
Cộng đồng Các Dân Tộc Thiểu Số Trong Lịch Sử 550 Hình Thành, Phát ...
-
Dân Quân Dân Tộc Giẻ - Triêng - Cổng TTĐT Bộ Quốc Phòng Việt Nam
-
Khái Quát Về Các Dân Tộc Thiểu Số ở Việt Nam
-
Trang Phục Truyền Thống Giàu Cá Tính Của Người Giẻ Triêng
-
Các Dân Tộc Sơn La
-
Dân Tộc - Ngôn Ngữ - Hội Nghị Quốc Phòng - Quân Sự ASEAN