Người Hát«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "người hát" thành Tiếng Anh
melodist, singer, songster là các bản dịch hàng đầu của "người hát" thành Tiếng Anh.
người hát + Thêm bản dịch Thêm người hátTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
melodist
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
singer
nounCậu lo tớ mới là người hát hay hơn?
You afraid I'm a better singer?
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
songster
noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- songstress
- vocalist
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " người hát " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "người hát" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Người Hát Trong Tiếng Anh Có Nghĩa Là Gì
-
HÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
NGƯỜI HÁT RONG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hát – Wikipedia Tiếng Việt
-
ĐANG HÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ANH ẤY HÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cách Sử Dụng âm Nhạc để Học Tiếng Anh - British Council
-
Lợi ích Của âm Nhạc Trong Việc Học Ngoại Ngữ | Hội đồng Anh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về âm Nhạc - Music (phần 2) - Leerit
-
Đang Hát Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Sing Along Là Gì Và Cấu Trúc Với Cụm Từ Sing Along Trong Tiếng Anh.
-
Mẹo Giúp Bạn ''phiêu'' Tiếng Anh Cùng Bài Hát - Pasal
-
Học Tiếng Anh Qua Bài Hát - Hướng Dẫn Từ A-Z - EJOY English
-
Âm Nhạc - Tiếng Anh - Speak Languages
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về âm Nhạc - Tổng Hợp Các Chủ đề