“Gentle”, “Good-natured”, “Meek” và “Mild” đều là những tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh. Cả 4 từ này đều được người dùng sử dụng để miêu tả tính cách hiền ...
Xem chi tiết »
Hiền lành tiếng Anh là gentle /ˈdʒentl/. Đây là tính từ chỉ tính cách của những người hiền lành và tốt bụng. Người hiền lành là người không có những hành ...
Xem chi tiết »
May was a grand, quiet lady, with a gentle disposition, a lady of deep religious faith, she loved to spend lots of time out gardening. more_vert.
Xem chi tiết »
Khi Jesus nói những người hiền lành nên thừa hưởng trái đất, anh ta không có gì là hiền lành, cũng như những kẻ theo sau. When Jesus says the meek shall inherit ...
Xem chi tiết »
Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 8 phép dịch hiền lành , phổ biến nhất là: gentle, facile, good-natured . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của ...
Xem chi tiết »
Hiền lành và khiêm nhường là những vũ khí mà chúng ta có để chúng ta tự vệ khỏi sự thù ghét của thế gian. Humility and meekness are the weapons we have to ...
Xem chi tiết »
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức. hiền lành. Good-natured. Con người rất hiền lành, không bao giờ làm hại ai: A good-natured person who would harm anyone ...
Xem chi tiết »
26 thg 2, 2022 · “ Gentle ”, “ Good-natured ”, “ Meek ” và “ Mild ” đều là những tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh. Cả 4 từ này đều được người dùng sử dụng ...
Xem chi tiết »
"Anh là một người hiền lành." dịch sang tiếng anh: He is a gentle person. Answered 2 years ago. Tu Be De ...
Xem chi tiết »
"hiền lành" in English ; hiền lành {adj.} · volume_up · kind · meek · mild · nice ; bản tính hiền lành {noun} · volume_up · gentle disposition. Bị thiếu: người | Phải bao gồm: người
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ hiền lành trong Tiếng Việt - Tiếng Anh @hiền lành - Good-natured =Con người rất hiền lành, không bao giờ làm hại ai+A good-natured person who ...
Xem chi tiết »
Ý của em là hiền theo kiểu tốt, dễ chịu với mọi người, không làm hại ai, hiền lành. Trong 3 từ thầy suggest ở trên thì good-natured có vẻ theo nghĩa ấy nhất, ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (1) good-natured|= con người rất hiền lành, không bao giờ làm hại ai a good-natured person who would harm anyone. 5/5 - (1 vote) ...
Xem chi tiết »
2 thg 4, 2022 · “Gentle”, “Good-natured”, “Meek” và “Mild” đều là những tính từ chỉ tính cách trong tiếng Anh. Cả 4 từ này đều được người sử dụng sử dụng để ...
Xem chi tiết »
12 thg 5, 2022 · Tóm tắt: nội dung bài viết về nhân từ in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe. Đang cập nhật... Khớp với tác dụng tìm kiếm: ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Người Hiền Lành Tiếng Anh Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề người hiền lành tiếng anh là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu