Người Hợp Giới – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Xem thêm
  • 2 Tham khảo
  • 3 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Người hợp giới (tiếng Anh: Cisgender, thường được viết gọn lại thành Cis) là thuật ngữ dùng để chỉ những người có bản dạng giới đồng nhất với giới họ được chỉ định sau sinh. Ví dụ, một người nhìn nhận bản thân là nữ, và được coi là nữ sau sinh thì được gọi là người phụ nữ hợp giới. Thuật ngữ người hợp giới là từ trái nghĩa của từ người chuyển giới.[1][2]

Một số thuật ngữ có liên quan: Định chuẩn hoá Hợp giớiChủ nghĩa độc tôn Hợp giới.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Dị tính luyến ái

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Schilt, Kristen; Westbrook, Laurel (tháng 8 năm 2009). "Doing Gender, Doing Heteronormativity: 'Gender Normals,' Transgender People, and the Social Maintenance of Heterosexuality". Gender & Society. Quyển 23 số 4. tr. 440–464 [461]. doi:10.1177/0891243209340034.
  2. ^ Blank, Paula. "Will the Word "Cisgender" Ever Go Mainstream?". The Atlantic (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2018.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
Tìm hiểu thêm vềNgười hợp giớitại các dự án liên quan
Tìm kiếm Wiktionary Từ điển từ Wiktionary
Tìm kiếm Commons Tập tin phương tiện từ Commons
Tìm kiếm Wikibooks Tủ sách giáo khoa từ Wikibooks
Tìm kiếm Wikiversity Tài nguyên học tập từ Wikiversity
Tìm kiếm Wikidata Dữ liệu từ Wikidata
  • Gender and Sexuality Center FAQ, University of Texas at Austin Division of Diversity and Community Engagement
  • The Queer Community Has to Stop Being Transphobic: Realizing My Cisgender Privilege, Todd Clayton, The Huffington Post, ngày 27 tháng 2 năm 2013

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Bản dạng giới và tính dục
Bản dạng giới
Giới và giới tính
  • Đàn ông
  • Phụ nữ
  • Giống đực
  • Giống cái
  • Androgynos
  • Androgyne
  • Boi
  • Người hợp giới
  • Đảo trang
  • Đảo giới
  • Sự trung lập ở giới
  • Phi nhị nguyên giới (hoặc genderqueer)
  • Chủ nghĩa giới hiện đại
  • Sự đa dạng về giới
  • Người chuyển giới
  • Người chuyển giới nam
  • Người chuyển giới nữ
  • Transsexual
Giới hoặc giới tính thứ ba
  • Akava'ine
  • Apwint
  • Bakla
  • Bugis genders
    • Bissu
    • Calabai
    • Calalai
  • Chibados
  • Enaree
  • Hoạn giả
  • Fa'afafine
  • Fakaleitī
  • Femminiello
  • Galli
  • Hijra
  • Kathoey
  • Khanith
  • Köçek
  • Koekchuch
  • Māhū
  • Mak nyah
  • Mukhannathun
  • Muxe
  • Nullo
  • Sworn virgin
  • Rae-rae
  • Takatāpui
  • Travesti
  • Tumtum
  • Two-spirit
    • Lhamana
    • Nádleehi
Bản dạngxu hướngtính dục
Xu hướng tính dục
  • Vô tính
  • Song tính
  • Dị tính
  • Đồng tính
Các nhãn thay thế
  • Banjee
  • Bi-curious
  • Ex-gay
  • Ex-ex-gay
  • Đồng tính nam
  • Bán vô tính
  • Heteroflexible
  • Đồng tính nữ
  • Phi dị tính
  • Toàn tính
  • Đa tính
  • Queer
  • Questioning
  • Yêu đồng giới
Các khía cạnh xã hội
  • Sociosexual orientation
  • Antisexuality
  • Một vợ một chồng
  • Non-monogamy
  • Đa ái
  • Asociality
  • Homosociality
  • Heterosociality
Khác
  • Hữu tính luyến ái
  • Analloeroticism
  • Androphilia và gynephilia
  • Sự hấp dẫn về tính dục đối với người chuyển giới
  • Thước đo Kinsey
  • Đơn tính luyến ái
  • Khuynh hướng lãng mạn
Xem thêm
  • Vai trò giới
  • Liên giới tính
  • Dị tính Queer
  • Chỉ định giới
  • Giới tính là một sự đa dạng về sinh học
  • Phân biệt giới và giới tính
  • Tính dục và giới theo các nền văn hóa
  • Thuyết kiến tạo xã hội của giới
  • x
  • t
  • s
Chủ đề đồng tính, song tính và chuyển giới (LGBT)
Giới tính vàNhận thức giới tính
  • Liên giới tính
  • Người chuyển giới
  • Phi nhị nguyên giới
  • Kathoey
  • Shemale
  • Bức bối giới
  • Chuyển đổi giới tính
Xu hướng tính dục
  • Đơn tính luyến ái
  • Đồng tính luyến ái
  • Song tính luyến ái
  • Toàn tính luyến ái
  • Vô tính
    • Bán vô tính luyến ái
  • Hữu tính
  • Androphilia và Gynephilia
  • Xu hướng tình cảm
  • Yếu tố sinh học
  • Yếu tố môi trường
  • Thống kê
  • Thang Kinsey
  • Lưới Klein
Lịch sử
  • Dòng thời gian
  • Yêu trai trẻ
  • Thiếu niên ái trong lịch sử
  • Phong trào LGBT
  • Giải phóng người đồng tính
  • Bạo loạn Stonewall
Cộng đồng LGBTvà văn hóa LGBT
  • Trực giác nhận biết
  • Công khai
  • Khu đồng tính
  • Diễu hành đồng tính
  • Tự hào LGBT
  • Biểu tượng
  • LGBT trong thần thoại
  • Danh sách người đồng tính hoặc song tính
  • Hôn nhân màu tím
  • Thế vận hội đồng tính
Luật pháp
  • Vấn đề con cái
  • Kết hợp dân sự
  • Hôn nhân cùng giới
    • dòng thời gian
  • Ly dị cùng giới
  • Bạo lực đối với người LGBT
  • Đồng tính trong quân đội
Thái độ xã hội
  • Ghê sợ đồng tính
  • Ghê sợ song tính
    • bài trừ song tính
  • Chủ nghĩa dị tính
  • Tôn giáo và đồng tính
  • Hệ nhị phân giới
  • Thể loại Thể loại
  • Cổng thông tin Cổng thông tin
  • Trang Commons Hình ảnh
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Israel
Khác
  • Yale LUX
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Người_hợp_giới&oldid=69601676” Thể loại:
  • Bản dạng giới
  • Chuyển giới
Thể loại ẩn:
  • Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Người hợp giới 58 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Cis Viết Tắt Của Từ Gì