Người Lăng Xê – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Xem thêm
  • 2 Chú thích
  • 3 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Người lăng xê[1] (từ tiếng Pháp là lancer) hay người PR (từ tiếng Anh là promoter) làm việc trong ngành công nghiệp giải trí, bao gồm cả âm nhạc, thể thao[2] và thậm chí là thời trang. Họ có thể là một cá nhân hay tổ chức chuyên tiếp thị và quảng bá các sự kiện trực tiếp, xem đến đâu trả đến đấy hoặc tương tự, ví dụ như: các buổi hòa nhạc, trình diễn nhạc sống, các sự kiện thể thao, lễ hội, tiệc quẩy và các màn biểu diễn tại hộp đêm.[3]

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Bầu sô

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Theo báo Sinh Viên Việt Nam (ngày 17 tháng 4 năm 2005). "Chiêu thức lăng xê trong giới showbiz". Báo Dân trí. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2020.
  2. ^ Nguyễn Tiến Sơn (ngày 31 tháng 3 năm 2015). "Công nghệ lăng xê của bóng đá Anh". Tạp chí thể thao. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2020.
  3. ^ Vân Anh (ngày 5 tháng 7 năm 2023). "Công ty IME điều phối concert BLACKPINK: Lọt Top 3 công ty tổ chức sự kiện lớn nhất Trung Quốc". Tạp chí Đời sống và Pháp luật. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2023.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Patrick Myler (năm 1997). A Century of Boxing Greats: Inside the Ring with the Hundred Best Boxers. Robson Books (Vương quốc Anh) / Parkwest Publications (Hoa Kỳ). ISBN 1-86105-258-8.
  • x
  • t
  • s
Công nghiệp âm nhạc
Công ty
Nhà phát hànhâm nhạc
  • BMG Rights Management
  • EMI Music Publishing
  • Imagem
  • Sony/ATV Music Publishing
  • Universal Music Publishing Group
  • Warner/Chappell Music
Hãng thu âm
  • Hãng lớn: Sony Music Entertainment
  • Universal Music Group
  • Warner Music Group
  • Hãng độc lập: Hãng đĩa độc lập tại Anh
Nhà phân phối
  • Amazon.com
  • Fnac
  • HMV
  • Cửa hàng âm nhạc trực tuyến (Cửa hàng iTunes)
  • Trans World Entertainment
  • Virgin Megastores
Thể loại âm nhạc
  • Avant-garde
  • Blues
  • R&B
  • Crossover
  • EDM
  • Drum and bass
  • Easy listening
  • Điện tử
  • Thể nghiệm
  • Dân ca
  • Funk
  • Phúc âm
  • Hip-hop
  • Hòa tấu
  • Jazz
  • Latinh
  • Metal
  • Motown
  • New Age
  • Nhạc đồng quê
  • Nhạc phim
  • Nhạc tiền chiến
  • Nhạc trẻ
  • Nhạc vàng
  • Operatic pop
  • Pop
  • Reggae
  • Rock
  • Soul
  • V-pop
  • World
Bộ phậnvà vai trò
  • Thiết kế ảnh bìa album
  • Công ty quản lý nghệ sĩ
  • Phân bổ
  • Luật giải trí
  • Giáo dục âm nhạc
  • Giám đốc âm nhạc
  • Nhà phê bình nghệ thuật
  • Nhà phát hành âm nhạc
  • Nhà hát
  • Nhạc cụ
  • Công nghệ lăng xê
  • Quảng bá trên sóng phát thanh
  • Hãng thu âm
  • Cửa hàng băng đĩa
  • Đoàn biểu diễn
  • Nhà quản lý nghệ sĩ
  • Chuyến lưu diễn quảng bá
  • Tìm kiếm và quản lý nghệ sĩ (A&R)
Khâu sản xuất
  • Biên khúc
  • Nhà sản xuất âm nhạc
  • Nghệ sĩ thu âm
  • Nghệ sĩ hát nền
  • Nhạc sĩ
  • Kỹ sư thu âm
Định dạng phát hành
  • Album
    • Kép
    • Mixtape
  • Đĩa mở rộng (EP)/Mini album
  • Đĩa đơn
    • Đĩa đơn maxi
  • Video âm nhạc
  • Đĩa quảng bá
  • Đĩa than
  • Cassette
  • CD
  • DVD
  • Airplay
  • Tải nhạc
  • Trực tuyến
Biểu diễn trực tiếp (live show)
  • Buổi hoà nhạc
  • Chuyến lưu diễn
  • Lễ hội âm nhạc
  • Cuộc thi âm nhạc
Bảng xếp hạng âm nhạc
  • Bảng xếp hạng ARIA
  • Billboard Hot 100 (Hoa Kỳ)
  • Brasil Hot 100 Airplay
  • Canadian Hot 100
  • Bảng xếp hạng G-Music (Đài Loan)
  • Bảng xếp hạng Gaon (Hàn Quốc)
  • Bảng xếp hạng Đĩa đơn Ireland
  • Bảng xếp hạng Đĩa đơn Italia
  • Media Control Charts
  • Bảng xếp hạng Mediaguide
  • Bảng xếp hạng Oricon (Nhật Bản)
  • Bảng xếp hạng Đĩa đơn New Zealand
  • Bảng xếp hạng Sino (Trung Quốc)
  • Bảng xếp hạng Đĩa đơn SNEP
  • Bảng xếp hạng Đĩa đơn Anh Quốc
Chứng nhậndoanh số đĩa thu âm
  • ARIA (Vàng
  • Bạch kim)
  • BPI (Bạc
  • Vàng
  • Bạch kim)
  • CRIA (Vàng
  • Bạch kim
  • Đa Bạch kim
  • Kim cương)
  • FIMI (Vàng
  • Bạch kim
  • Đa bạch kim
  • Diamond)
  • PROMUSICAE (Vàng
  • Bạch kim)
  • RIAA (Vàng
  • Bạch kim
  • Đa Bạch kim
  • Kim cương)
  • SNEP (Vàng
  • Bạch kim
  • Kim cương)
Ấn bản
  • Billboard
  • HitQuarters
  • Hot Press
  • Kerrang!
  • Mojo
  • Musica e Dischi
  • NME
  • Q
  • Rolling Stone
  • Smash Hits
  • Top of the Pops
Truyền hình
Kênh truyền hình
  • Black Entertainment Television
  • Channel V (Hoa ngữ)
  • Country Music Television
  • Fuse TV
  • Juice TV
  • Mnet (Hàn Quốc)
  • MTV (Hoa Kỳ)
  • MTV Italia
  • MuchMusic
  • The Music Factory
  • VH1 Classic
  • Viva
Loạt chương trình
  • Idols
  • Popstars
  • Học viện ngôi sao
  • The Voice
  • Nhân tố bí ẩn
Khác
  • Mặt A và mặt B
  • Backmasking
  • Công nghiệp Âm nhạc Kitô giáo
  • Các thị trường âm nhạc lớn nhất thế giới
  • Bản nhạc ẩn
  • Bảo tàng Grammy
  • Video âm nhạc
  • White label
  • Thể loại Thể loại
  • Thể loại Commons
  • x
  • t
  • s
Công ty quản lý tài năng
Quốc tế
  • Agency for the Performing Arts (APA)
  • Creative Artists Agency (CAA)
  • Hybe Corporation
  • ICM Partners
  • JYP Entertainment
  • Keyeast
  • Paradigm Talent Agency
  • SidusHQ
  • SM Entertainment
  • Sony Music Entertainment (SME)
  • The Gersh Agency (TGA)
  • United Talent Agency (UTA)
  • Universal Music Group (UMG)
  • Warner Music Group (WMG)
  • William Morris Endeavor (WME)
  • YG Entertainment
Việt Nam và hải ngoại
Trong nước
  • Big Arts Entertainment (BAE)
  • HT. Production
  • MT Entertainment
  • M-TP Entertainment
  • SpaceSpeakers Group
  • St.319 Entertainment
  • Vietnam Artist Agency (VAA)
  • WEPRO Entertainment
Hải ngoại
  • Trung tâm Asia
  • Trung tâm Làng Văn
  • Trung tâm Mây
  • Trung tâm Thúy Nga
  • Trung tâm Vân Sơn
Ngành người mẫu
Việt Nam
  • Elite Vietnam (Tinh Hoa)
  • PL
  • Lala
  • Venus
  • New Talent
Quốc tế
  • IMG Models
  • DNA Model Management
  • Ford Models
  • NEXT Model Management
  • Wilhelmina Models
  • Stardust Promotion
  • Models 1 Agency
  • Premier Model Management
  • Storm Model Management
  • Elite Model Management
  • Marilyn Agency
  • Louisa Models
  • Munich Models
  • Why Not Model Management
  • Công ty Người mẫu Quốc tế Francina
Chủ đề liên quan
  • Công ty giải trí
  • Công ty quản lý người mẫu
  • Văn phòng diễn giả (Văn phòng luật sư)
  • Bầu sô
  • Nhà quản lý nghệ sĩ
  • Người đại diện tài năng (Văn chương
  • Thể thao)
  • Nhà tổ chức biểu diễn nghệ thuật (Chủ rạp hát
  • Đơn vị sở hữu nhà hát)
  • Công nghệ lăng xê
  • Tìm kiếm và quản lý nghệ sĩ (A&R)
  • Hãng thu âm (Hãng lớn
  • Hãng độc lập)
  • Hãng ghi hình (Danh sách)
  • Hãng phim truyền hình
  • Nhân vật giải trí (Nhật Bản
  • Việt Nam)
  • Đoàn kịch
  • Gánh hát (Gánh xiếc
  • Nhóm hài
  • Vũ đoàn)
  • x
  • t
  • s
Nhạc pop
Theo thể loạiAdult contemporary · Adult-oriented · Baroque · Bubblegum · Crunkcore · Dance-pop · Dangdut (Indonesia) · Dream · Electropop · Indie · Jangle · Nhạc đồng quê · Nhạc nhiệt đới · Nhạc teen · Noise · Opera · Pop metal · Pop punk · Pop-rap · Pop rock · Pop-soul · Progressive · Psychedelic · Sophisti-pop · Sunshine · Swamp · Synthpop · Thánh ca · Truyền thống · Wonky pop · Yé-yé (Nam Âu)
Theo khu vực/quốc gia
Châu ÁAssyria · A-déc-bai-gian · Ấn Độ (Filmi) · Cam-pu-chia (Chamrieng Samai) · Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên · Hàn Quốc · In-đô-nê-xi-a · I-ran · Ca-dắc-xtan · Lào · Ma-lai-xi-a · Nhật Bản (City pop · Shibuya-kei) · Pa-ki-xtan (Filmi) · Phi-líp-pin · Xinh-ga-po · Thái Lan (Luk thung) · Thổ Nhĩ Kỳ · Tiếng Hoa (Cantopop · Mandopop · Nhạc pop tiếng Phúc Kiến · Nhạc pop tiếng Khách Gia) · Việt Nam (Nhạc trẻ)
Châu ÂuChâu Âu (Áo · Bán đảo Ban-căng (Hy Lạp) · Bắc Âu (Thuỵ Điển) · Hà Lan · Hung-ga-ri · I-ta-li-a · Pháp ngữ · Xéc-bi) · Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư · Nga văn · Tatar · Tây Ban Nha · U-crai-na · Vương quốc Anh
Châu MỹBra-xin · Hoa Kỳ (Nhạc đại chúng · Nhạc pop) · Mỹ Latinh (Cô-lôm-bi-a · Mê-hi-cô)
Châu PhiChâu Phi (Nhạc đại chúng · Nhạc pop) · Ma-rốc · Ni-giê-ri-a
Toàn cầuÂu Mỹ (Anh ngữ) · Cảng Đài · K-pop toàn cầu · Mandopop kiểu Pháp · Nhạc pop tiếng Anh Hồng Kông
Những chủ đề khác

Album chủ đề · Bảng xếp hạng âm nhạc · Biểu tượng đại chúng · Công nghệ lăng xê · Danh hiệu nhạc đại chúng được phong tặng · Dân ca · Người hâm mộ (Cộng đồng · Danh sách tên gọi) · Người tẩy chay · Người trẻ sính mốt · Nhạc đại chúng · Nhóm nhạc nam · Nhóm nhạc nữ · Tạp chí thanh thiếu niên · Thần tượng teen · Văn hoá đại chúng

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Người_lăng_xê&oldid=70448539” Thể loại:
  • Thuật ngữ kinh doanh
  • Tổ chức sự kiện
  • Công nghiệp âm nhạc
  • Nghề nghiệp trong ngành giải trí
  • Giám đốc và nhà quản lý thể thao
  • Thuật ngữ quyền Anh
  • Thuật ngữ kickboxing
  • Bầu sô
  • Nhà quảng bá sự kiện âm nhạc
  • Nhà quảng bá đấu vật chuyên nghiệp
  • Nhà quảng bá boxing
  • Nhà quảng bá đua tốc độ
Thể loại ẩn:
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Người lăng xê 10 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Ba Lăng Xê Là Gì