Người Lao động – Wikipedia Tiếng Việt

Đối với tờ báo cùng tên, xem Người lao động (báo).
Ảnh chụp trong thập niên 30 về một người lao động trung niên trên khung sườn của tòa nhà Empire State, New York, Hoa Kỳ.

Người lao động, người làm công, người làm thuê, người thợ hay nhân công là người làm công ăn lương, đóng góp lao động và chuyên môn để nỗ lực tạo ra sản phẩm cho người sử dụng lao động và thường được thuê với hợp đồng làm việc (giao kèo) để thực hiện các nhiệm vụ cụ thể được đóng gói vào một công việc hay chức năng.

Trong hầu hết các nền kinh tế hiện đại, thuật ngữ "nhân viên", "công nhân" đề cập đến một mối quan hệ được xác định cụ thể giữa một cá nhân và một công ty, mà khác với những khách hàng tiêu dùng.

Người lao động cũng thường kết hợp thành các công đoàn hoặc nghiệp đoàn độc lập để bảo vệ quyền lợi của mình.

Tại nhiều quốc gia như Đức, kể từ khi cải cách pháp luật thông qua Đạo luật Hiến pháp trình trong năm 2001, theo pháp lý không còn phân biệt giữa nhân viên và công nhân, § 5, khoản 1 WCA cả hai được gọi chung là "người lao động".[1] Luật này tác động đến một số thỏa thuận thương lượng tập thể của Đức. Như vậy, trong những năm gần đây, sự tách biệt và phân biệt đối xử giữa công nhân, viên chức, nhân viên hoặc cán bộ - thực hiện các hoạt động trong nhiều ngành công nghiệp tương tự hoặc hoạt động tương tự - được bãi bỏ, như trong các thoả ước tập thể cho dịch vụ công cộng (TvöD) và trong các thoả ước tập thể về khuôn khổ của hợp đồng làm việc.

Các loại hình thức làm việc khác được sắp xếp như tôi tớ, đày tớ, nô lệ mà bây giờ không thường thấy ở các nước phát triển nhưng vẫn còn xảy ra ở những nơi khác.

Việt Nam

[sửa | sửa mã nguồn]

Tại Việt Nam, Khoản 1 Điều 3 Bộ luật lao động năm 2012 định nghĩa: Người lao động là người từ đủ 15 tuổi trở lên, có khả năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động.[2] Người lao động có thể là người:

  • Lao động phổ thông, lao động chân tay (có tay nghề hoặc không có tay nghề): Công nhân, thợ, nông dân làm thuê (tá điền), người giúp việc,...
  • Lao động trí óc (hoặc lao động văn phòng): Nhân viên (công chức, cán bộ, chuyên gia,...

Ngày 20/11/2019, Quốc hội đã ban hành Bộ luật Lao động 2019 [3] thay thế cho Bộ luật Lao động 2012. Bộ luật Lao động 2019 chính thức có hiệu lực kể từ 01/01/2021. Tại Khoản 1 Điều 3 Bộ luật lao động 2019 quy định Người lao động như sau: Người lao động là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động. Bên cạnh đó, tại Bộ luật mới này có nhiều quy định mới [4] so với quy định cũ tại BLLĐ 2012, đơn cử như: Loại hợp đồng lao động,[5] tuổi nghỉ hưu, nghỉ lễ Quốc Khánh,...

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Gerrick von Hoyningen-Huene (2002): Betriebsverfassungsrecht, 5. Auflage
  2. ^ Bộ Luật lao động 2012
  3. ^ Bộ luật Lao động 2019
  4. ^ 17 điểm mới quan trọng tại Bộ luật Lao động 2019 ai cũng phải biết
  5. ^ Chỉ còn 02 loại hợp đồng lao động từ 01/01/2021

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Lực lượng lao động
  • Công nhân viên chức
  • Bảo hộ lao động
  • Đình công
  • Công đoàn
  • Ngày tưởng niệm của Người lao động

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Công ăn việc làm
Phân loại
  • Việc làm thời vụ
  • Công việc tạm thời
  • Làm việc toàn thời gian
  • Hợp đồng bán thời gian
  • Nghề tự do
  • Công nhân lành nghề
  • Nhà thầu độc lập
  • Công việc tạm thời
  • Nhiệm kỳ học thuật
  • Lao động phổ thông
  • Tiền công lao động
Tuyển dụng
  • Đơn xin việc
  • Kiểm tra lý lịch
  • Mạng lưới kinh doanh
  • Hợp đồng lao động
  • Thư xin việc
  • Hồ sơ xin việc
  • Kiểm tra ma túy
  • Tuyển dụng
  • Cố vấn việc làm
  • Tìm kiếm điều hành
  • Chương trình định hướng
  • Hội chợ việc làm
  • Gian lận việc làm
  • Tìm kiếm việc làm
  • Phỏng vấn xin việc
  • Môi giới lao động
  • Quá trình tuyển dụng người có trình độ cao hơn yêu cầu
  • Hòa nhập công việc
  • Lý thuyết phù hợp giữa tính cách và công việc
  • Sự phù hợp giữa con người và môi trường
  • Thử việc (nơi làm việc)
  • Thư giới thiệu
  • Sơ yếu lý lịch
  • Tuyển dụng đồng thời sinh viên tốt nghiệp mới
  • Tình trạng thiếu việc làm
  • Kế hoạch làm việc tại nhà
Vai trò
  • Giáo dục hợp tác
  • Người lao động
  • Chủ lao động
  • Thực tập
  • Việc làm
  • Nhân viên chính thức
  • Việc làm lâu dài
  • Nhân viên tạm thời lâu dài
  • Nhân viên bổ sung
  • Người giám sát
  • Hoạt động tình nguyện
Giai cấp
  • Nhân viên cổ cồn xanh
  • Gold-collar worker
  • Green-collar worker
  • Grey-collar
  • Nhân viên cổ cồn hồng
  • Nhân viên cổ cồn trắng
Nghề nghiệp và Đào tạo
  • Học nghề
  • Nghề phụ
  • Đánh giá nghề nghiệp
  • Tư vấn nghề nghiệp
  • Phát triển sự nghiệp
  • Huấn luyện
  • Tầng lớp sáng tạo
  • Giáo dục
    • Giáo dục thường xuyên
    • Phát triển chuyên môn
    • Công nghệ giáo dục
    • Khả năng làm việc
    • Giáo dục bổ sung
    • Trường sau đại học
    • Đào tạo định hướng
    • Phát triển chuyên môn
    • Nhân viên tri thức
    • Cấp phép hành nghề
    • Học tập suốt đời
    • Học tập chuyên môn dựa trên thực tiễn
    • Hiệp hội nghề nghiệp
    • Chứng nhận chuyên môn
    • Phát triển chuyên môn
    • Trường đào tạo chuyên nghiệp
    • Thực hành phản tư
    • Đào tạo lại
    • Giáo dục nghề nghiệp
    • Trường dạy nghề
    • Đại học nghề nghiệp
  • Cố vấn nghề nghiệp
  • Sổ tay triển vọng nghề nghiệp
  • Công ty thực hành
  • Nghề nghiệp
  • Thợ lành nghề
  • Nghề nghiệp
Tham dự
  • Nghỉ giải lao (công việc)
  • Nghỉ việc tạm thời
  • Nghỉ phép không lương
  • Năm gián đoạn (gap year)
  • Nghỉ phép
  • Nghỉ phép dài hạn
  • Vắng mặt không báo trước
  • Nghỉ phép dài hạn (sabbatical)
  • Nghỉ ốm
  • Máy chấm công
Lịch làm việc
  • Tuần làm việc 35 giờ
  • Ngày làm việc 8 giờ
  • Giờ làm việc linh hoạt
  • Tuần làm việc 4 ngày
  • Làm thêm giờ
  • Làm thêm giờ hồi tố
  • Làm việc theo ca
  • Làm việc từ xa
  • Thời gian làm việc
  • Tuần làm việc và cuối tuần
Tiền công
  • Khung thu nhập
  • Thuế thu nhập
  • Mức lương đủ sống
  • Mức lương tối đa
  • Mức lương trung bình quốc gia
    • Danh sách các quốc gia theo mức lương trung bình
    • Danh sách các quốc gia châu Âu theo mức lương trung bình
  • Lương tối thiểu
    • Lương tối thiểu ở Canada
    • Pháp lệnh lương tối thiểu
    • Danh sách các quốc gia có chủ quyền ở châu Âu theo lương tối thiểu
    • Lương tối thiểu ở Hoa Kỳ
  • Lương tiến bộ
    • Lương tiến bộ
  • Tỷ lệ làm thêm giờ
  • Nghỉ có lương
  • Tiền lương theo hiệu suất
  • Tiền lương
  • Trần lương
  • Người lao động nghèo
Lợi ích người lao động
  • Nghỉ phép hàng năm
  • Thứ Sáu thoải mái
  • Chăm sóc trẻ ban ngày
  • Bảo hiểm khuyết tật
  • Bảo hiểm y tế
  • Bảo hiểm nhân thọ
  • Nghỉ phép cho cha mẹ
  • Lương hưu
  • Nghỉ ốm
  • Xe công ty sử dụng cá nhân
An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
  • Bệnh động kinh và việc làm
  • Công thái học
  • Tiếng ồn công nghiệp
  • Thiết bị bảo hộ cá nhân
  • Kiệt sức nghề nghiệp
  • Bệnh nghề nghiệp
  • Giới hạn phơi nhiễm nghề nghiệp
  • Tâm lý học sức khỏe nghề nghiệp
  • Chấn thương nghề nghiệp
  • Căng thẳng nghề nghiệp
  • Chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại
  • Bệnh văn phòng
  • Tai nạn lao động
    • Tử vong nghề nghiệp
  • Bồi thường lao động
  • Ám ảnh nơi làm việc
  • Sức khỏe nơi làm việc
Cơ hội bình đẳng
  • Hành động khẳng định
  • Trả lương công bằng cho công việc ngang nhau
Vi phạm
  • Danh sách các vụ sụp đổ và bê bối của tập đoàn
    • Bê bối kế toán
    • Hành vi của tập đoàn
    • Tội phạm doanh nghiệp
    • Gian lận kiểm soát
    • Danh sách các vụ sụp đổ và bê bối của tập đoàn
  • Phân biệt đối xử trong việc làm
  • Quy định về trang phục
  • Sổ tay nhân viên
  • Giám sát nhân viên
  • Đánh giá (nơi làm việc)
  • Luật lao động
  • Quấy rối tình dục
  • Ngủ trong giờ làm việc
  • Ăn cắp lương
  • Người tố cáo
  • Bắt nạt nơi làm việc
  • Quấy rối nơi làm việc
  • Sự thô lỗ nơi làm việc
Sự sẵn lòng
  • Cưỡng bách dân sự
  • Nghĩa vụ quân sự
  • Công việc không có tương lai
  • Chủ nghĩa nghề nghiệp cực đoan
  • Sự hài lòng trong công việc
  • Cam kết với tổ chức
  • Công việc tạm thời
  • Từ chối làm việc
  • Nô lệ
    • Nô lệ do nợ
    • Buôn người
    • Trại lao động
    • Lao động hình sự
    • Lao dịch
    • Hệ thống trả lương bằng hàng hóa
    • Lao động cưỡng bức
    • Nô lệ tiền lương
  • Người nghiện công việc
  • Ác cảm với công việc
  • Đạo đức làm việc
  • Cân bằng công việc và cuộc sống
    • Sống chậm lại
    • Cuộc sống chậm
Chấm dứt hợp đồng lao động
  • Việc làm tùy ý
  • Sa thải (việc làm)
    • Phòng trục xuất
    • Sa thải ngầm
    • Sa thải sai trái
  • Quản lý việc nhân viên rời đi
  • Phỏng vấn khi thôi việc
  • Sa thải tạm thời
  • Thời gian thông báo nghỉ việc
  • Giấy hồng (nghỉ việc)
  • Từ chức
    • Thư từ chức
  • Tái cấu trúc
  • Nghỉ hưu
    • Nghỉ hưu bắt buộc
    • Tuổi nghỉ hưu
  • Gói trợ cấp thôi việc
    • Bắt tay vàng
    • Dù vàng
  • Tỷ lệ thay đổi nhân viên
Thất nghiệp
  • Rào cản gia nhập thị trường lao động cho cá nhân
  • Suy thoái kinh tế (kinh tế học)
    • Đại khủng hoảng
    • Suy thoái kinh tế dài
  • Người lao động nản lòng
  • Thất nghiệp ma sát
  • Toàn dụng lao động
  • Thất nghiệp của sinh viên tốt nghiệp
  • Thất nghiệp không tự nguyện
  • Phục hồi không tạo việc làm
  • Đường cong Phillips
  • Suy thoái kinh tế
    • Đại suy thoái
    • Mất việc làm do Đại suy thoái
    • Danh sách các cuộc suy thoái kinh tế
    • Công việc không bị ảnh hưởng bởi suy thoái
  • Quân dự bị lao động
  • Các loại thất nghiệp
  • Công ước về thất nghiệp, 1919
  • Trợ cấp thất nghiệp
  • Gia hạn trợ cấp thất nghiệp
  • Trợ cấp thất nghiệp
  • Danh sách các nước theo tỷ lệ thất nghiệp
    • Danh sách các nước theo tỷ lệ việc làm
    • Tỷ lệ việc làm so với dân số
  • Thất nghiệp cơ cấu
  • Thất nghiệp do công nghệ
  • Đường cong tiền lương
  • Thất nghiệp thanh niên
Bản mẫu Xem thêm bản mẫu
  • Bản mẫu: Các khía cạnh của tập đoàn
  • Bản mẫu: Các khía cạnh của công việc
  • Bản mẫu: Các khía cạnh của nghề nghiệp
  • Bản mẫu: Các khía cạnh của tổ chức
  • Bản mẫu: Các khía cạnh của nơi làm việc
  • Bản mẫu:Vị trí trong công ty
  • Template:Organized labor

Từ khóa » Công Nhân Là Gì Lớp 5